Đề thi thử TN THPT 2023 lần 3 môn Toán trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 3 môn Toán trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 3 môn Toán trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 000 101 102 103 104 105 106. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 lần 3 môn Toán trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong 5 4 1 x x x e y xe, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1 quanh trục hoành có thể tích V ab e π ln 1 trong đó a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? + Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 2 2 x y 3 và 2 2 log 4 3 4 3 2 x y xx x y y. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pxy. Khi đó biểu thức T Mm 2 có giá trị gần nhất số nào sau đây? + Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành AB = 3, AD = 4, 120 o BAD. Cạnh bên SA 2 3 vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Gọi MNP lần lượt là trung điểm các cạnh SA SD và BC, α là góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (MNP). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 -------------------- (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ................................................................... Số báo danh: ............ Mã đề 101

Câu 1. Số cực trị của hàm số 2023 ( ) 2 1 x f x x − = +

là

A. 2. B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 2. Cho hàm số 3 2 ( ) : 3 C y x x = + . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm (1;4) M là A. 9 5 y x = − B. 9 5 y x = − + C. 9 5 y x = − − D. 9 5 y x = +

Câu 3. Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đường cong ( ) 5 4 1

x

x x e y xe + − = +

, trục hoành và hai đường thẳng 0 x = , 1 x = quanh trục hoành có thể tích ( ) ln 1 V a b e π = + +   , trong

đó a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 9 a b + = . B. 5 a b + = . C. 2 13 a b − = . D. 2 3 a b − = −.

Câu 4. Cho hàm số 2 1 1 x y x + = +

( ) C . Có bao nhiêu giá trị của m để đường thẳng : 2 d y x m = − + cắt ( ) C

tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 ? A. 2. B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh 2a , ( ) SA ABCD ⊥ và 5 SB a =

. Gọi M là trung điểm AB và N là trung điểm AD . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SM và BN .

A. 10 5

. B. 1 10

. C. 2 5 5

. D. 5 5

.

Câu 6. Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 2 2 3 x y + ≥ và ( ) 2 2 2 2 2 log 4 3 4 3 2 x y x x x y y +   − + − ≥   . Gọi M và

m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . P x y = − Khi đó biểu thức ( ) 2 T M m = +

có giá trị gần nhất số nào sau đây? A. 9 . B. 8. C. 7 . D. 10.

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) 2;3; 1 5; 4 ( ; ). u và v m = − = −  

Tìm m để . u v ⊥  

A. 2 m = . B. 4 m = . C. 4 m = −. D. 2 m = −.

Câu 8. Cho hàm số ( ) ( ) 2 ln 1 f x x = + . Giá trị '(2) f bằng

A. 2. B. 4 5

. C. 4 2ln5

. D. 4 3ln 2

.

Câu 9. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính r của đường tròn đáy là

A. 5 2 r = . B. 5 r = . C. 5 2 2 r = . D. 5 r = .

Câu 10. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm xác định trên  thỏa mãn ( ) ( ) 0 2 2, 0 f f x = > và

( ) ( ) ( ) ( ) 2 . ' 2 1 1 , f x f x x f x x = + + ∀∈. Giá trị ( ) 2 f là

A. 5 4 . B. 4 5 . C. 3 5 . D. 9 .

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 11. Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 4; 5; 6 là A. 20 . B. 40 . C. 60. D. 120 .

Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 2) 4 x y z − + + + + = .

Tâm và bán kính mặt cầu là A. ( 2;1;2), 2 I R − = . B. (2; 1; 2), 4 I R −− = .

C. (2; 1; 2), 2 I R −− = . D. (2; 1; 2), 16 I R −− = .

Câu 13. Cho hình chóp đều . S ABC có  0 30 , 1 ASB SA = = . Lấy , B C ′ ′ lần lượt thuộc cạnh , SB SC sao

cho chu vi tam giác AB C ′ ′ nhỏ nhất. Tỉ số .

.

S AB C

S ABC

V V

′ ′ gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

A. 0,5. B. 0,6 . C. 0,55. D. 0,65.

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để hàm số (3 11)x y a = − nghịch biến trên ?  A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3. Câu 15. Có bao nhiêu cách lấy ra một quả cầu từ hộp có chứa 14 quả cầu màu đỏ và 15 quả cầu màu vàng? A. 210. B. 29 . C. 14. D. 15. Câu 16. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) Oxy và đi qua điểm (2;2;2) A

có phương trình là A. 2 0 y − = . B. 1 0 x y z + + −= . C. 2 0 z − = . D. 2 0 x − = .

Câu 17. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + có đồ thị là ( ) C . Số giao điểm của ( ) C với trục hoành là A. 3. B. 1. C. 2. D. 0

Câu 18. Cho hàm số ( ) 2 sin 1 sin 2 2

sin 2

x m x m y x

− + + + = −

(với m là tham số thực). Giá trị lớn nhất của hàm

số đạt giá trị nhỏ nhất khi m bằng

A. 1 2

. B. 1 −. C. 3 2 − . D. 1 2 − .

Câu 19. Cho ( )

2

1 3, f x dx

− = ∫ ( )

2

1 1 g x dx

− = − ∫ . Khi đó ( ) ( )

2

1 2 3 I x f x g x dx

− = + −    ∫ bằng

A. 10. B. 21 2

. C. 19 2

. D. 17 2

.

Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) 2 2 1 y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.