Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tài liệu tuyển tập 05 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Gia Lai; các đề được biên soạn dựa theo ma trận đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán. Trích dẫn Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai : + Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa AA và BC bằng 3 4 a. Khi đó thể tích khối lăng trụ đã cho bằng? + Gọi S là tập hợp tất cả các số thực a sao cho phương trình 2 z a z a 2 2 3 0 có hai nghiệm phức 1 z 2 z và các điểm biểu diễn của 1 z 2 z cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác đều. Tổng các phần tử của S bằng? + Cho hình nón N có đỉnh S chiều cao h = 3. Mặt phẳng P qua đỉnh S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác đều. Khoảng cách từ tâm đáy hình nón đến mặt phẳng P bằng 6. Thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón N bằng?

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ SỐ 01 Theo Ma trận Đề tham khảo 2023

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2023

Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Trên mặt phẳng toạ độ, cho số phức 3 4 z i   . Môđun của z bằng A. 16  . B. 5 . C. 25 . D. 7 . Câu 2. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số 5x y  là:

A. 5x y . B. 5 ln5

x y . C. 5 .ln5 x y . D. 1 5x y   .

Câu 3. Tập xác định D của hàm số  1 y x

   là:

A.  \ 1 D  . B. D . C.   1; D  . D.   1; D  . Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 9 x là

A.   ;2  . B.   ;3  . C.   3;. D.   2;.

Câu 5. Cho cấp số nhân   nu với 1 2023 u  và công bội 3 q  . Giá trị của 3 u bằng

A. 2029 . B. 54621. C. 18207 . D. 6069 . Câu 6. Trong không gian xyz O , mặt phẳng : 2 2023 0 P y z    có một vectơ pháp tuyến là

A.   1 0;2; 1 n   

. B.   2 2; 1;2023 n   

. C.   3 1;0;2 n  

. D.   4 2; 1; 2023 n   

.

Câu 7. Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A.   0; 2  . B.   2;0 . C.   2;0  . D.   0;2 .

Câu 8. Nếu 

4

1

d 2023 f x x

  và 

4

1

d 2022 g x x

  thì  

4

1

d f x g x x

      bằng

A. 5. B. 6. C. 1. D. 1 . Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 4 2 3 2 y x x    . B. 3 1 x y x

   . C. 2 4 1 y x x   . D. 3 3 5 y x x    .

2

Câu 10. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình

2 2 2 2 4 6 0 x y z x y z       . Tìm

tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S .

A.   1; 2;3 ; 14 I R   . B.   1;2; 3 ; 14 I R    .

C.   1;2; 3 ; 14 I R    . D.   1; 2;3 ; 14 I R   .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng : 11 0 P x y z     và

: 2 2 2 7 0 Q x y z     bằng

A. 0. B. 90. C. 180. D. 45.

Câu 12. Cho số phức 3 4 . z i  Phần thực của số phức w z z   là

A. 8 . B. 4 . C. 5 . D. 3 .

Câu 13. Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3. Thể tích khối lập phương đã cho bằng

A. 9. B. 12 . C. 27. D. 18.

Câu 14. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 3 AB a BC a   , SA vuông góc với

đáy và 2 SA a  . Thể tích khối chóp đã cho bằng

A.

3 2 3 3 a . B. 3 2 3 a . C.

3 3

3 a . D.

3 3

6 a .

Câu 15. Cho mặt phẳng  P cắt mặt cầu   ; S O R theo thiết diện là một đường tròn. Gọi d là khoảng

cách từ O đến  P . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. d R  . B. d R  . C. 2 d R  . D. d R  . Câu 16. Số phức liên hợp của số phức 7 2 z i  là A. 2 7 z i   . B. 7 2 z i   . C. 7 2 z i  . D. 7 2 z i   . Câu 17. Cho hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l và chiều cao h . Khi đó, thể tích của khối

nón đã cho bằng

A. 2r  . B. rl  . C. 2r h  . D. 2 1 3 r h  .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

3 : 5 2

2

x t y t

z t

        

. Điểm nào sau đây thuộc ?

A.   3;5;0 M  . B.   3; 5; 2 N   . C.   3; 5;0 P  . D.   1;2; 2 Q   .

Câu 19. Cho hàm số 

3 2 f x ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

x

y 4

-1 0 2

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  .

Câu 20. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.