Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi (mã đề 002); đề thi có hướng dẫn giải các bài toán vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Bình Sơn – Quảng Ngãi : + Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8 và chiều cao h = 10. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2, thiết diện thu được là hình chữ nhật ABCD. Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD, đường thẳng qua I và vuông góc với (ABCD) cắt mặt trụ tại điểm S (với SI > 8). Gọi (N) là khối nón có đỉnh S và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD. Tính thể tích của khối nón (N). + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;-4) và điểm B(−3;1;2). Xét hai điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho diện tích hình tròn đường kính MN có diện tích bằng 9 4 π. Giá trị lớn nhất của AM BN bằng? + Cho hàm số f x có đạo hàm trên [0;+∞) thỏa mãn f (0 1) fx x 0 0 và 1 0 2 1 x fx. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y fx 2 y fx và đường thẳng x = 4 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 002

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với đáy và 3 SA = (tham khảo hình vẽ).

Thể tích khối chóp đã cho bằng

A.

3

4 a . B.

3 3 12 a . C.

3 3 2 a . D.

3 3 4 a .

Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên

A. 3 2 2 1 y x x = − −. B. 3 2 2 1 y x x = − + −. C. 4 2 3 1 y x x = − + + . D. 3 2 2 1 y x x = − + + .

Câu 3: Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm ba phần tử của A bằng A. 120. B. 3 10 . C. 720 . D. 10 3 .

Câu 4: Nếu 

5

1 12 f x dx

   thì 

5

1

1 3 4 f x dx

          bằng

A. 21. B. 6 . C. 30. D. 36.

Câu 5: Cho ( ) 3d x x F x C = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 3 F x x C ′ = + . B. ( ) 3 F x x ′ = . C. ( )

4 1 4 F x x ′ = . D. ( ) 3 F x x ′ = .

Câu 6: Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Mã đề 002

Trang 2/6 - Mã đề 002

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 0 . B. 2 . C. 1 −. D. 3.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0;2 A và ( ) 2;1;1 B . Đường thẳng AB có phương trình

là:

A.

1 1 1 2

x t y z t

= +   =  = −+ 

. B.

2 1 1

x t y t z t

= +   = −  = − 

. C.

2 1 1

x t y t z t

= +   = +  = −− 

. D.

1

2

x t y t z t

= +   =  = − 

.

Câu 8: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng có phương trình 0 x = và 0 z = bằng A. 90. B. 45. C. 60. D. 30.

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 3 : 2 1 2 x y z d + − = = − − . Điểm nào dưới đây thuộc d ?

A. ( ) 0;0;0 O . B. ( ) 2; 1; 2 N −− . C. ( ) 1;0; 3 Q − . D. ( ) 1;0;3 P − .

Câu 10: Cho số phức 2 9 z i = + , mô dun của số phức 2z bằng A. 11 . B. 36. C. 85 . D. 85.

Câu 11: Cho hình chóp đều .S ABCD có chiều cao , 2 a AC a = (tham khảo hình bên). Tính tang góc giữa

hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD .

A. 2 . B. 1. C. 2 2 . D. 2 .

Câu 12: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 4 2 x y x + = − là đường thẳng có phương trình

A. 0 y = . B. 3 2 y = − . C. 1 2 y = − . D. 3 4 y = .

Câu 13: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Trang 3/6 - Mã đề 002

A. ( ) 3;0 . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 2; 1 − D. ( ) 0;3 .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Điểm đối xứng với A qua trục Ox

có tọa độ là A. ( ) 1; 2; 3 − − . B. ( ) 1;2;3 − . C. ( ) 1;0;0 . D. ( ) 1; 2; 3 − − − .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 4 2 2 f x x x x ′ = − − với mọi x∈. Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;+∞. B. ( ) 0;1 . C. ( ) ;0 −∞ . D. .

Câu 16: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 3 . B. 27 . C. 1 . D. 3 3 .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 6 2 0 S x y z x z + + − + + = . Tâm của  S có tọa độ là

A. ( ) 1; 3; 1 − − . B. ( ) 1;0;3 − . C. ( ) 1;0; 3 − . D. ( ) 2;6;2 − .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 x > là A. ( ) 2 0;log 5 . B. ∅. C. ( ) 2 log 5;+∞. D. ( ) 2 ;log 5 −∞ .

Câu 19: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 = u và công sai 3 d = −. Giá trị của 3u bằng

A. 2 . B. 18. C. 4 −. D. 1 −.

Câu 20: Phần ảo của số phức 5 4 z i = − là A. 4i − . B. 4 − . C. 4 . D. 5.

Câu 21: Nếu 

5

1 3 f x dx

   và 

5

1 5 g x dx

   thì  

5

1 f x g x dx

       bằng

A. 8 −. B. 5 − . C. 2 . D. 2 −.

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 2 2023 z i + − = là một

đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là. A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 1; 2 − . D. ( ) 2; 1 − .

Câu 23: Diện tính hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 2 y x x = − + và 0 y = bằng

A. 4 3 π . B. 4 3 . C. 16 15 . D. 16 15π .

Câu 24: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.