Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường chuyên Biên Hòa - Hà Nam

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường chuyên Biên Hòa - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Biên Hòa, tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam : + Cho hai mặt cầu 2 2 2 Sx y z 1 3 36 và 2 2 Sx y z 1 1 81. Gọi d là đường thẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu trên và cách điểm M 4 1 7 một khoảng lớn nhất. Gọi E mn p là giao điểm của d với mặt phẳng P xyz 2 17 0. Biểu thức T mn p có giá trị bằng? + Cho hàm số 3 2 f x x mx nx 2 2022 với m n là các số thực. Biết hàm số gx f x f x f x có hai giá trị cực trị là 2023 e 12 và e 12. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 12 f x y g x và y 1 bằng? + Cho các số thực b c sao cho phương trình 2 z bz c 0 có hai nghiệm phức 1 2 z z thỏa mãn 1z i 43 1 và 2 z i 86 4. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÀ NAM THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TN THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1:Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm ( ) 4; 2 − − A . Số phức liên hợp của số phức z bằng:

A. 4 2 = −− z i . B. 4 2 = − z i . C. 4 2 = + z i . D. 4 2 = −+ z i .

Câu 2:Tập xác định của hàm số ( ) log log 3 y x x = + − là:

A. ( ) 3;+∞. B. ( ) 0;3 . C. [ ) 3;+∞. D. ( ] 0;3 .

Câu 3:Đạo hàm của hàm số ( )

1 2 3 1 y x x = + + là:

A. ( )

8 2 3 1 1 3 y x x ′ = + + . B.

3 2 2 1

2 1

x y x x

+ ′ = + +

.C.

( )

2 2 3

2 1

3 1

x y x x

+ ′ = + +

. D. ( )

2 2 3 1 1 3 y x x ′ = + + .

Câu 4:Nghiệm của bất phương trình 3 5 x < là:

A. 3 log 5 x > . B. 5 log 3 x > . C. 3 log 5 x < . D. 5 log 3 x < .

Câu 5:Cho cấp số nhân ( ) nu biết 1 4 5; 40 u u = = . Giá trị 7 u bằng:

A. 210 . B. 345 C. 260 D. 320

Câu 6:Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;0;0 A và đường thẳng 1 2 1 : 2 1 2 x y z d − + − = = . Viết

phương trình mặt phẳng chứa điểm A và đường thẳng d ?

A. ( ):5 2 4 5 0 P x y z + + − = . B. ( ): 2 1 2 1 0 P x y z + + −= .

C. ( ):5 2 4 5 0 P x y z − − − = . D. ( ): 2 1 2 2 0 P x y z + + − = .

Câu 7:Cho hàm số

3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau?

A. ( ) 1;0 . B. ( ) 2;0 . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 0;2 .

Câu 8:Cho hàm số  f x liên tục trên  thoả mãn ( )

4

1 d 9 f x x = ∫ , ( )

8

4 d 5 f x x = ∫ .Tính ( )

8

1 d I f x x = ∫ ?

A. 14 I  . B. 1 I . C. 11 I  . D. 7 I  .

Câu 9:Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào sau đây?

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

A.

4 2 2 1 y x x = − + . B.

3 2 3 1 y x x = − + + . C.

3 2 3 3 y x x = − + . D.

3 2 2 3 y x x = + + .

Câu 10:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

( ) 2 2 2 2 2 4 19 6 0 + + − + + + − = x y z m x my m là phương trình mặt cầu.

A. 1 2 < < m . B. 1 < m hoặc 2 > m . C. 2 1 −≤ ≤ m . D. 2 < − m hoặc 1 > m .

Câu 11:Trong hệ tọa độ , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) 2 1 4 : 1 3 2 6 − − − + + = − x y z P và ( ): 2 3 7 0 + + + = Q x y z .

Tính tang góc tạo bởi hai mặt phẳng đã cho.

A. 3 19

. B. 3 . 5 19

C. 5 3 19

. D. 3 19 5 .

Câu12:Tìm nghiệm phương trình trong tập số phức: 2 2 2 0 z z − + = A. 1 2 , 1 1 z i z i = + = −. B. 1 2 , 4 2 2 4 z i z i = + = − . C 1 2 , 1 1 4 4 z i z i = + = − . D. 1 2 , 5 3 3 5 z i z i = + = − .

Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng

2 3 a , khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 6 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ?

A. 3 3 2 V a = B. 3 2 V a = C.

3 2 3 a V = D.

3 3 2 4 a V =

Câu 14:Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , = SC a . Thể tích khối chóp . S ABC bằng:

A.

3 3 3 a B.

3 2 12 a C.

3 3 9 a D.

3 3 12 a

Câu 15:Viết phương trình mặt cầu tâm (1; 2;0) I − và tiếp xúc với mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + + = .

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + − + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 2 x y z + + − + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + + + = .

Câu 16:Cho 1 7 2 z i = −− và 2 3 5 z i = − . Gọi 1 2 w z z = + , khi đó phần thực và phần ảo của w lần lượt là:

A. 4; 7 − − . B. 4;3 − . C. 10; 7 − − . D. 4; 7 − .

Câu 17:Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh 6 = l và bán kính đáy 2 = r là: A. 24π . B. 8π . C. 4π . D. 12π .

Câu 18:Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2 2 : 1 3 4 3

x t y t z t

= +   ∆ = −+  = −+ 

đi qua điểm nào dưới đây?

A. Điểm ( ) 4;2;1 P . B. Điểm ( ) 2; 7;10 Q − − . C. Điểm ( ) 0; 4;7 − N . D. Điểm ( ) 0; 4; 7 M − − .

Câu 19:Cho hàm số 4 2 ( , , ) y ax bx c a b c = + + ∈ có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.