Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 3 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 3 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 3 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 3 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Cho hàm số bậc ba 3 2 f x ax bx cx d có hai điểm cực trị x = −1 và x = 3. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x có diện tích bằng 12. Giá trị f f (1) (3) bằng? + Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A thuộc mặt cầu 2 2 1 (5) 1 S x y z và điểm B thuộc mặt cầu 2 2 9 S x y z. Điểm M thay đổi trên mặt phẳng 2 2 15 0 P x y z. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA MB thuộc khoảng nào sau đây? + Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ABCD và BD a 3 thể tích khối chóp S ABCD bằng 3 2 a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

LẦN III – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 50 câu, 05 trang Họ và tên: ..................................................................... Số báo danh: ......... Mã đề 101 Câu 1. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   2;3 − . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số

( ) f x trên   2;3 − và ( ) ( ) 3 2; 2 4 F F = − − = −. Tính ( )

3

2

2 I f x dx

− =  .

A. 4 . B. 4 −. C. 2 . D. 2 −. Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 6 0 P x y z + + − = cắt trục Oy tại điểm A. (1; 1; 1). B. (0; 2; 0). C. (0; 3; 0). D. (6; 0; 0).

Câu 3. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

− = − có phương trình là

A. 1 x = . B. 2 y = . C. 1 y = . D. 0 y = . Câu 4. Cho hàm số ( )

4 2 f x ax bx c = + + ( ) , , a b c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 1 −. Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 2 2 y x x mx = − + + có đúng hai điểm cực trị.

A. 1 3 m  . B. 4 3 m  . C. 1 3 m  . D. 1 3 m  .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( )

1

: 1

2

x

d y t t

z t

=   = −   = + 

. Mặt phẳng đi qua O và

chứa d có phương trình là A. 3 0 x y z − − = . B. 2 4 0 x y z − + − = . C. 3 0 x y z + − = . D. 3 0 x y z −+ − = .

Câu 7. Tìm giá trị của tham số m để hàm số x 1 m y x m − = + có giá trị nhỏ nhất trên [0; 3] bằng 1

2

A. 2 m = . B. 1 m = . C. 2 m = −. D. Không có m .

Câu 8. Cho ,a b là các số thực thỏa mãn 2 2 a b  . Kết luận nào sau đây đúng? A. a b  . B. a b = . C. a b  . D. a b  . Câu 9. Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh xq S của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. xq S rl  = . B. 3 xq S rl  = . C. 4 xq S rl  = . D. 2 xq S rl  = .

Câu 10. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A.

3 8a . B.

3a . C.

3 6a . D.

3 2a .

Câu 11. Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = + là

A. ( ) 1; −+. B.  ) 1;+. C. ( ) 0;+. D.   \ 1 − .

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 12. Tính diện tích của mặt cầu có bán kính 2 R = .

A. 32. B. 16. C. 32

3 . D. 8.

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hàm số ( ) y f x  = như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 0;2 .

C. ( ) 1;+. D. ( ) 1;3 − .

Câu 14. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ và 3 BD a = , thể

tích khối chóp .S ABCD bằng

3

2 a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SC và mặt

phẳng ( ) ABCD bằng

A.

0 45 . B.

0 30 . C.

0 60 . D.

0 90 . Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết 2 AD a = ,

SA a = . Khoảng cách từ A đến ( ) SCD bằng

A. 3 2 2 a . B. 2 3 3 a . C. 2

5

a . D. 3

7 a .

Câu 16. Cho cấp số nhân ( ) n u có 6 27 u = , công bội 1 3 q = . Tìm 3u ?

A. 729 . B. 27 . C. 81. D. 243. Câu 17. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A.

4 2 2 3 y x x = − −. B.

3 2 2 y x x = − + −. C.

2 1 y x x = − + −. D. 4 2 3 2 y x x = − + − . Câu 18. Cho a là số thực dương, 1 a  và

2 log a P a = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.