Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán đợt 3 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán đợt 3 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi khảo sát tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán đợt 3 trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, Đại học Sư phạm Hà Nội, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 301 – 302 – 303 – 304. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán đợt 3 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Cho hình nón (N) có đỉnh S và có độ dài đường sinh bằng a. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S và cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác SAB (hai điểm A, B thuộc đường tròn đáy của hình nón) thỏa mãn AS B d 120o. Biết mặt phẳng (SAB)tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60o. Thể tích khối nón (N) là? + Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : 2x + 2y − z − 7 = 0, (Q) : 2x + 2y − z + 11 = 0. Biết rằng tập hợp tâm các mặt cầu mà tiếp xúc đồng thời với hai mặt phẳng (P), (Q) là mặt phẳng (R). Khoảng cách từ điểm A(1; 3; −5) đến (R) bằng? + Một hộp chứa 14 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 6 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả cầu khác màu và đồng thời khác số là?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi có 50 câu, gồm 5 trang

Mã đềthi 301

ĐỀTHI KHẢO SÁT TN THPT ĐỢT 3 Năm học: 2022-2023 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Trong không gian tọa độOxyz, mặt phẳng (P) : 6x −3y −6z + 7 = 0 có một vectơ pháp tuyến là A. −→n 4 = (−6; 3; −6). B. −→n 1 = (−2; 1; 2). C. −→n 2 = (6; −3; 6). D. −→n 3 = (2; 1; −2).

Câu 2. Tọa độgiao điểm của đồthịhàm sốy = 2x + 4

x −3 với trục hoành là

A. 0; −4

3

! . B. (−2; 0). C. (0; −2). D. −4

3 ; 0 ! .

Câu 3. Trong không gian tọa độOxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P) : x = 2 và (Q) : z = 5 bằng A. 30o. B. 60o. C. 90o. D. 45o.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2 + y2 + z2 + 2 √

3x −4y + 6z −9 = 0. Bán kính R của (S ) là A. R = 5. B. R = 16. C. R = 25. D. R = 4.

Câu 5. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −2

1 −x là A. y = −3. B. x = −3. C. y = 3. D. x = 1.

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log(x + 6) > log(2x −4) là A. (2; +∞). B. (−∞; 10). C. (2; 10). D. (−10; 2).

Câu 7. Cho hình lập phương có độdài đường chéo bằng 6. Thểtích khối lập phương đó là A. 24 √

3. B. 36. C. 216. D. 27.

Câu 8. Đồthịhàm sốnào dưới đây có tiệm cận đứng?

A. y = ex. B. y = x2 −4

x −2 . C. y = √

x2 −x. D. y = ln x.

Câu 9. Cho cấp sốnhân (un) công bội q với u1 = 2 và u4 = −1

4 . Giá trịq là

A. q = 1

4. B. q = −1

4 . C. q = 1

2. D. q = −1

2 .

Câu 10. Cho mặt cầu (S ) đường kính 8, tâm I và mặt phẳng (P). Biết khoảng cách từI đến (P) bằng 3. Mặt phẳng (P) cắt (S ) theo một đường tròn có bán kính A. r = 5. B. r = √

7. C. r = 4. D. r = √

55.

Câu 11. Nếu

5R

1 f(x)dx = −3 và

5R

1 g(x)dx = 6 thì

5R

1

3 f(x) + g(x) dx bằng

A. 3. B. −3. C. −15. D. 9.

Câu 12. Hình lăng trụcó chiều cao h = 6 cm và diện tích đáy S = 5 cm2. Thểtích khối lăng trụđó bằng A. 10 cm2. B. 10 cm3. C. 30 cm2. D. 30 cm3.

Câu 13. Cho sốphức z = 5 + 2i. Phần ảo của sốphức z là A. −2. B. −5. C. 5. D. 2.

Câu 14. Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm sốy = xe là A. y′ = xe−1. B. y′ = exe−1. C. y′ = xe. D. y′ = ex.

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 1

π

!x+3 ≥1 là

A. (−∞; −3]. B. (−3; +∞). C. [−3; +∞). D. (−∞; −3).

Trang 1/5 Mã đề301

Câu 16. Cho hình trụcó bán kính đáy r = 4 và độdài đường sinh bằng l = 5. Diện tích toàn phần của hình trụđó bằng A. 40π. B. 56π. C. 32π. D. 72π.

Câu 17. Biết đồthịhàm sốy = x3 −12x + 6 có hai điểm cực trịlà A, B. Tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AB là A. I(6; 0). B. I(−2; 22). C. I(2; −10). D. I(0; 6).

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x + 1

−3 = y −3

5 = z

4. Đường thẳng

d đi qua điểm nào dưới đây? A. Q(1; −3; 0). B. S (−1; −3; 0). C. R(−3; 5; 4). D. P(−1; 3; 0).

Câu 19. Cho hai sốphức z1 = 3 −4i, z2 = 5 + 2i. Phần thực của sốphức z = z1.z2 là A. 15. B. 23. C. 7. D. −14.

Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn sốphức z = −5i + 4 có tọa độlà A. (5; −4). B. (−5; 4). C. (−4; 5). D. (4; −5).

Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x f ′(x)

−∞ −4 2 +∞ + 0 − 0 +

Hỏi hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; −3). B. (−∞; −6). C. (−4; 2). D. (1; +∞).

Câu 22. Hàm sốnào dưới đây có 3 điểm cực trị? A. y = −x4 + 2x2 + 5. B. y = x3 + 3x + 1. C. y = x4 + 1. D. y = x4 + 2x2 + 1.

Câu 23. Một hộp chứa 14 quảcầu gồm 6 quảmàu đỏđược đánh sốtừ1 đến 6 và 6 quảmàu xanh được đánh sốtừ1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên hai quảcầu từhộp đó, xác suất đểlấy được hai quảcầu khác màu và đồng thời khác sốlà

A. 6

13. B. 30

91. C. 1

7. D. 48

91.

Câu 24. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp các sốphức z thỏa mãn |z −3 + 4i| = 3 là một đường tròn. Tọa độtâm I của đường tròn đó là A. I(−3; 4). B. I(−4; 3). C. I(3; −4). D. I(4; −3).

Câu 25. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có đồthịnhư hình vẽsau

x

y

O

2

−2

2

Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểphương trình 2 f(x) −m = 0 có ba nghiệm thực phân biệt? A. 9. B. 8. C. 6. D. 7.

Câu 26. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x2 + 16

x trên khoảng (0; +∞) là A. 8. B. 24. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.