TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi có 50 câu, gồm 5 trang
Mã đềthi 301
ĐỀTHI KHẢO SÁT TN THPT ĐỢT 3 Năm học: 2022-2023 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Trong không gian tọa độOxyz, mặt phẳng (P) : 6x −3y −6z + 7 = 0 có một vectơ pháp tuyến là A. −→n 4 = (−6; 3; −6). B. −→n 1 = (−2; 1; 2). C. −→n 2 = (6; −3; 6). D. −→n 3 = (2; 1; −2).
Câu 2. Tọa độgiao điểm của đồthịhàm sốy = 2x + 4
x −3 với trục hoành là
A. 0; −4
3
! . B. (−2; 0). C. (0; −2). D. −4
3 ; 0 ! .
Câu 3. Trong không gian tọa độOxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P) : x = 2 và (Q) : z = 5 bằng A. 30o. B. 60o. C. 90o. D. 45o.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2 + y2 + z2 + 2 √
3x −4y + 6z −9 = 0. Bán kính R của (S ) là A. R = 5. B. R = 16. C. R = 25. D. R = 4.
Câu 5. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −2
1 −x là A. y = −3. B. x = −3. C. y = 3. D. x = 1.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log(x + 6) > log(2x −4) là A. (2; +∞). B. (−∞; 10). C. (2; 10). D. (−10; 2).
Câu 7. Cho hình lập phương có độdài đường chéo bằng 6. Thểtích khối lập phương đó là A. 24 √
3. B. 36. C. 216. D. 27.
Câu 8. Đồthịhàm sốnào dưới đây có tiệm cận đứng?
A. y = ex. B. y = x2 −4
x −2 . C. y = √
x2 −x. D. y = ln x.
Câu 9. Cho cấp sốnhân (un) công bội q với u1 = 2 và u4 = −1
4 . Giá trịq là
A. q = 1
4. B. q = −1
4 . C. q = 1
2. D. q = −1
2 .
Câu 10. Cho mặt cầu (S ) đường kính 8, tâm I và mặt phẳng (P). Biết khoảng cách từI đến (P) bằng 3. Mặt phẳng (P) cắt (S ) theo một đường tròn có bán kính A. r = 5. B. r = √
7. C. r = 4. D. r = √
55.
Câu 11. Nếu
5R
1 f(x)dx = −3 và
5R
1 g(x)dx = 6 thì
5R
1
3 f(x) + g(x) dx bằng
A. 3. B. −3. C. −15. D. 9.
Câu 12. Hình lăng trụcó chiều cao h = 6 cm và diện tích đáy S = 5 cm2. Thểtích khối lăng trụđó bằng A. 10 cm2. B. 10 cm3. C. 30 cm2. D. 30 cm3.
Câu 13. Cho sốphức z = 5 + 2i. Phần ảo của sốphức z là A. −2. B. −5. C. 5. D. 2.
Câu 14. Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm sốy = xe là A. y′ = xe−1. B. y′ = exe−1. C. y′ = xe. D. y′ = ex.
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 1
π
!x+3 ≥1 là
A. (−∞; −3]. B. (−3; +∞). C. [−3; +∞). D. (−∞; −3).
Trang 1/5 Mã đề301
Câu 16. Cho hình trụcó bán kính đáy r = 4 và độdài đường sinh bằng l = 5. Diện tích toàn phần của hình trụđó bằng A. 40π. B. 56π. C. 32π. D. 72π.
Câu 17. Biết đồthịhàm sốy = x3 −12x + 6 có hai điểm cực trịlà A, B. Tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AB là A. I(6; 0). B. I(−2; 22). C. I(2; −10). D. I(0; 6).
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x + 1
−3 = y −3
5 = z
4. Đường thẳng
d đi qua điểm nào dưới đây? A. Q(1; −3; 0). B. S (−1; −3; 0). C. R(−3; 5; 4). D. P(−1; 3; 0).
Câu 19. Cho hai sốphức z1 = 3 −4i, z2 = 5 + 2i. Phần thực của sốphức z = z1.z2 là A. 15. B. 23. C. 7. D. −14.
Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn sốphức z = −5i + 4 có tọa độlà A. (5; −4). B. (−5; 4). C. (−4; 5). D. (4; −5).
Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
x f ′(x)
−∞ −4 2 +∞ + 0 − 0 +
Hỏi hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; −3). B. (−∞; −6). C. (−4; 2). D. (1; +∞).
Câu 22. Hàm sốnào dưới đây có 3 điểm cực trị? A. y = −x4 + 2x2 + 5. B. y = x3 + 3x + 1. C. y = x4 + 1. D. y = x4 + 2x2 + 1.
Câu 23. Một hộp chứa 14 quảcầu gồm 6 quảmàu đỏđược đánh sốtừ1 đến 6 và 6 quảmàu xanh được đánh sốtừ1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên hai quảcầu từhộp đó, xác suất đểlấy được hai quảcầu khác màu và đồng thời khác sốlà
A. 6
13. B. 30
91. C. 1
7. D. 48
91.
Câu 24. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp các sốphức z thỏa mãn |z −3 + 4i| = 3 là một đường tròn. Tọa độtâm I của đường tròn đó là A. I(−3; 4). B. I(−4; 3). C. I(3; −4). D. I(4; −3).
Câu 25. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có đồthịnhư hình vẽsau
x
y
O
2
−2
2
Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểphương trình 2 f(x) −m = 0 có ba nghiệm thực phân biệt? A. 9. B. 8. C. 6. D. 7.
Câu 26. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x2 + 16
x trên khoảng (0; +∞) là A. 8. B. 24. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.