Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 3 trường THPT Việt Yên 1 - Bắc Giang

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 3 trường THPT Việt Yên 1 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán lần 3 trường THPT Việt Yên số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 3 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 0 SAB SCB 90. Gọi M N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khoảng cách từ N đến mặt phẳng MBC bằng 3 7 a. Tính thể tích V của khối chóp S ABC. + Trong không gian Oxyz cho điểm 2 3 4 5 0 0 3 A B đường thẳng d qua A tạo với trục Ox một góc 0 60 d cắt mặt phẳng Oyz tại điểm M abc. Khi BM nhỏ nhất, tính Ta b c 5 10. + Cho khối nón có chiều cao bằng 2a. Cắt khối nón bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm của đáy khối nón một khoảng bằng a ta được thiết diện có diện tích bằng 2 4 11 3 a. Thể tích của khối nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TNTHPT LẦN 3 NĂM 2023 Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh :................................................................... Số báo danh : ......................................................................... Câu 1. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số đã

cho là

A. 3. B. 0. C. 1 . D. 2. Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 2 z i  có tọa độ là A.   2;0  . B.   0; 2i  . C.   0;2 . D.   0; 2  .

Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x    là đường thẳng có phương trình

A. 1 3 y  . B. 1 y . C. 1 3 y  . D. 1 y  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;1  . B.   0;2 . C.   2;. D.   1;3 .

Câu 5. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số e y x  là

A. ln e y x x  . B. 1 e y x   . C. 1 1 1 e x e y    . D. 1 e y ex   .

Câu 6. Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u  và công bội 2 q  . Giá trị của 7 u bằng

A. 192 . B. 96  C. 192  . D. 96.

Câu 7. Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục tung là

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

A.   0;2 . B.   2;0 . C.   2;0  . D.   0; 2  .

Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 3 AB  và 4 AD  . Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng   ABCD và 3 SA  . Thể tích V của khối chóp . S ABCD bằng

A. 3 2 3 V  . B. 4 3 V  . C. 3 4 3 V  . D. 2 3 1 V  .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , góc giữa mặt phẳng : 3 0 x y P    và   Oyz bằng

A. 60. B. 30. C. 45. D. 90.

Câu 10. Nếu 

2

1 3 f x dx   thì   

2

1 2 3 f x dx   bằng

A. 3 . B. 6. C. 2 . D. 3 . Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  2 2 2 : 4 6 2 1 0 S x y z x y z        . Tâm của  S có

tọa độ là A.   2; 3;1  . B.   4;6; 2  . C.   2;3; 1  . D.   4; 4;2  .

Câu 12. Cho số phức 3 4 z i   , phần thực của số phức 2. z z bằng A. 100 . B. 100  . C. 75  . D. 75. Câu 13. Cho hàm số  2 f x x  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2 f x dx x C    . B. 

3

3 x f x dx C    .

C. 

3

3 x f x dx C     . D.  2 f x dx x C    .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d     

. Điểm nào dưới đây thuộc d ?

A.   1;2;3 P  . B.   1; 2; 3 Q  . C.   2; 1;2 M  . D.   2;1; 2 N  .

Câu 15. Nếu   

6

2 2 2 f x dx    thì  

3

1 2 f x dx  bằng

A. 8. B. 2 . C. 6. D. 3 . Câu 16. Phần ảo của số phức 5 3 z i   là A. 3 . B. 3 . C. 5. D. 3i  . Câu 17. Với a là số thực dương tùy ý,     log 5 log 4 a a  bằng

A. loga . B.   log 9a . C. log 4 5 . D. log 5 4 .

Câu 18. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 1 x y x    . B. 2 4 1 y x x   . C. 4 2 3 2 y x x    . D. 3 3 5 y x x   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.