Đề khảo sát Toán 12 đầu năm 2023 - 2024 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề khảo sát Toán 12 đầu năm 2023 - 2024 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 đầu năm học 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 06 trang, cấu trúc 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 đầu năm 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng: A. qua G và song song với BC. B. qua G và song song với CD. C. qua I và song song với AB. D. qua J và song song với BD. + Cho hai mặt phẳng song song (P) và (Q). Hai điểm M N lần lượt thay đổi trên (P) và (Q). Gọi I là trung điểm của MN. Chọn khẳng định đúng? A. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách đều (P) và (Q). B. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt (P). C. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt (P). D. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều (P) và (Q). + Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Công bội q của cấp số nhân đã cho là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 Câu 1. Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Công bội q của

cấp số nhân đã cho là A. 2. q  B. 3. q  C. 2. q  D. 3. q 

Câu 2. Cho 3

2

     . Dấu của biểu thức   sin .cot 2 M                 

là

A. 0. M  B. 0. M  C. 0. M  D. 0. M 

Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   tại giao điểm của đồ thị với trục tung là

A. y x . B. 2 y x   . C. 2 y x  . D. y x  .

Câu 4. Hàm số 5 2

3

x y x

   nghịch biến trên

A. . B.   ; 3  . C.   \ 3   . D.   ;3  .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên đoạn 2;2        và có đồ thị là đường cong trong hình

vẽ dưới. Hàm số  f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây

A. 1 x . B. 2 x . C. 2 x  D. 1 x  . Câu 6. Cho tứ diện . ABCD Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và , AC G là trọng tâm tam

giác . BCD Giao tuyến của hai mặt phẳng   GIJ và   BCD là đường thẳng:

A. qua G và song song với . BC B. qua G và song song với . CD C. qua I và song song với . AB D. qua J và song song với . BD Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của . SC Gọi I

là giao điểm của AM với mặt phẳng  . SBD Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 . IA IM   

B. 2 . IA IM   

C. 2 . IA IM   

D. 2,5 . IA IM 

Câu 8. Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau? A. 3. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , AH là đường cao trong tam giác SAB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng

định sai? A. SA BC  . B. AH SC  . C. AH BC  D. AH AC  .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mã đề 101 Trang 2/6

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;. B.   ;1  . C.   1;1  . D.   1; .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là A. 1 y x   . B. 2 1 y x  . C. 2 1 y x  . D. 3 1 y x  .

Câu 12. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Góc giữa đường thẳng AB và ' ' B D bằng

A. 90o . B. 45o . C. 30o . D. 135o .

Câu 13. Kết quả của

2

15 lim 2 x

x

x  

 là

A. 15 . 2  B. .  C. .  D. 1.

Câu 14. Đạo hàm của hàm số cos 3 y x  là

A. sin 3 y x  . B. sin 3 y x  . C. 3sin 3 y x  . D. 3sin 3 y x  .

Câu 15. Hàm số 2 2024 y x x   nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.   0;1013 . B.   1013;2024 . C.   2024;. D.   1;2024 .

Câu 16. Cho cấp số cộng   n u có 2 2001 u  và 5 1995 u  . Khi đó 1001 u bằng

A. 1001 4005. u  B. 1001 1. u  C. 1001 3. u  D. 1001 4003. u 

Câu 17. Điểm cực đại của hàm số 4 2 2 2019 y x x    là

A. 2019 x  . B. 1 x  . C. 0 x  . D. 1 x . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1.  C. 3. D. 4. 

Câu 19. Biết đường thẳng 3 1 y x   cắt đồ thị hàm số

2 2 2 3 1 x x y x     tại hai điểm phân biệt , A B .

Độ dài đoạn thẳng AB là

A. 4 6 AB  . B. 4 2 AB  . C. 4 15 AB  . D. 4 10 AB  .

Câu 20. Phương trình 2sin 3 0 x   có nghiệm là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.