Đề kiểm tra Toán 12 năm 2023 - 2024 trường Nguyễn Khuyến  Lê Thánh Tông - TP HCM

Đề kiểm tra Toán 12 năm 2023 - 2024 trường Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THCS – THPT Nguyễn Khuyến và TH – THCS – THPT Lê Thánh Tông, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 11 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 192 – 427 – 628. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 12 năm 2023 – 2024 trường Nguyễn Khuyến & Lê Thánh Tông – TP HCM : + Một viên đá quý có dạng hình lăng trụ nghiêng ABC A B C đáy lăng trụ là tam giác vuông cân với cạnh huyền BC = 2dm, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm H của BC. Biết diện tích của tứ giác BCC B bằng 2 4 dm. Một nghệ nhân muốn tạo ra một chiếc hộp hình trụ bằng kim loại để đựng viên đá trên sao cho các cạnh bên của lăng trụ nằm trên các đường sinh của hình trụ. Tìm thể tích của khối trụ nhỏ nhất chứa được viên đá (giả sử vỏ hộp hình trụ có độ dày không đáng kể). + Cho hình chóp S.ABC trong đó góc AB AC và BC a 2. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của đoạn BC. Gọi D, E theo thứ tự là các chân đường cao kẻ từ đỉnh B, C của tam giác ABC. Biết thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng 3 28 21 27 a. Tìm thể tích khối chóp S.DEH. + Cho hàm số 2 2 f x x m x x mx 1 với m là tham số thực. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (−50;50) để hàm số đã cho vừa có khoảng đồng biến, vừa có khoảng nghịch biến trên tập xác định?

Xem trước nội dung

MÃ ĐỀ 192 1

Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHỐI 12

Môn: Toán; Ngày 12/11/2023 (Đề gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh:………………………………………………; Số báo danh:………………

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Số điểm cực tiểu

của hàm số đã cho là ?

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 2. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 3 R = và đường sinh 6 l = bằng A. 54. B. 36. C. 18. D. 108. Câu 3. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = − + . Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số. A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 2; 2 − . D. ( ) 0; 2 − .

Câu 4. Thể tích của lăng trụ tam giác đều có đường cao bằng a , cạnh đáy bằng 2 a là

A.

3 2 3 3 a . B.

3 3

6 a . C.

3 3

2 a . D.

3 3

4 a .

Câu 5. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;+. B. ( ) 3; − +. C. ( ) 1;1 − . D. ( ) ;1 − .

Câu 6. Rút gọn biểu thức

1

8 2. P x x = (với 0). x 

A. 4. x B.

1 16. x C.

5 16. x D.

5 8. x Câu 7. Cho khối cầu có thể tích bằng 36. Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A. 12. B. 36. C. 18. D. 16. Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên   \ 1 − , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như hình sau

MÃ ĐỀ 192 2

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình ( ) f x m = có đúng ba

nghiệm thực phân biệt A. ( ) 4;2 − . B.  ) 4;2 − . C. (  4;2 − . D. (  ;2 − .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 3 0 f x − = là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 10. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 4 2 2 2 ? y x x = − − A. (2;8). M B. (1; 4). N − C. (2;6). P D. (1; 2). Q −

Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng A. 2log .a − B. 2log .a C. 4log .a − D. 8log .a Câu 12. Hàm số 3 2 4 5 1 y x x x = − + − đạt cực trị tại các điểm 1 2 , . x x Giá trị của 2 2 1 2 x x + bằng

A. 28. 3 B. 34. 9 C. 65. 9 D. 8 . 3

Câu 13. Có bao nhiêu đoạn thẳng khác nhau được tạo thành từ 10 điểm phân biệt ?

A. 45. B. 90. C. 35. D. 55. Câu 14. Cho 2 log ( 1) 3. a + = Khi đó 4 log ( 3) 3 a− bằng A. 5. B. 8. C. 3. D. 4.

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 1 27 3 4 2 y x x = − + trên đoạn   0;80 bằng

A. 229. 5 − B. 180. − C. 717 . 4 − D. 3.

Câu 16. Tính thể tích V của khối trụ có chu vi đáy là 2, chiều cao là 2 ?

A. 2 V  = . B. 2 V  = . C. 2 3 V  = . D. 2

3 V  = .

Câu 17. Nếu mỗi cạnh của một hình lập phương tăng lên ba lần thì thể tích của khối lập phương tăng thêm mấy

lần ? A. 9. B. 27. C. 8. D. 3. Câu 18. Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x =− + + cắt trục Oy tại điểm

MÃ ĐỀ 192 3

A. ( ) 0;2 A . B. ( ) 2;0 A . C. ( ) 0; 2 A − . D. ( ) 0;0 A .

Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số đã cho là A. 2. y = − B. 1. y = − C. 2. y = D. 1. y =

Câu 20. Cho hàm số ( )( ) 2

2 4 2 7 x y

x x − =

− −

. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5. Câu 21. Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 2 1 y x m x m x = + − + − + . Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng ( ) ; −+ là

A. 3. B. 0 . C. 4 . D. 2 . Câu 22. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật, biết , 2 AB a AD a = = , ( ) SA ABCD ⊥ và

SA a = . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBD bằng

A. 3 2 a . B. 21 7 a . C. 10 5 a . D.

2 5 a .

Câu 23. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 1 x y x

− = + .

B. 1 1 x y x

+ = −.

C. 2 3 2 2 x y x

− = − .

D. 1 x y x = −.

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 4 x y x m + = − có tiệm cận đứng.

A. 2 m −. B. 2 m −. C. 2 m = −. D. 2 m −. Câu 25. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc và 2 AB a = , 3 AC a = , 4 AD a = . Thể tích của khối tứ diện đó là A. 3 12a . B. 3 6a . C. 3 8a . D. 3 4a .

Câu 26. Tập xác định của hàm số 7 (2 1) y x = − là

A. . D = B. 1 ; . 2 D   = +    

C. 1 ; . 2 D   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.