Mã đề 101 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG & THANH MIỆN III
(Đề thi có 06 trang, 50 câu)
ĐỀ THI THỬ TNTHPT LẦN I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
Câu 1. Cho 700 log 490 log7 b a c = + + với , , a b c là các số nguyên. Tính tổng T a b c = − + .
A. 1 T = . B. 3 T = . C. 7 T = . D. 2 T = .
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ( ) 3 2 1 2 y mx mx m m x = + + − + đồng biến
trên .
A. 0 m = hoặc 4 3 m ≥ . B. 4 3 m ≤ . C. 4 3 m ≥ . D. 4 3 m ≤ và 0 m ≠ .
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 12 1 f x x x = − + + trên đoạn [ ] 1;2 − bằng:
A. 37 . B. 1. C. 12. D. 33.
Câu 4. Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình.
Phương trình có tối đa bao nhiêu nghiệm với là tham số thực?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 5. Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm Ocạnh bằng a và ( ) SA ABCD ⊥ . Tính
khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( ) SAD .
A. 2 a . B. a . C. 2 2 a . D. 2a .
Câu 6. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 5 3 x = là
A. 8 x = . B. 9 5 x = . C. 9 x = . D. 27 5 x = .
Câu 7. Tập xác định của hàm số 3x y = là A. { } \ 0 . B. . C. ( ) 0;+∞. D. [ ) 0;+∞.
Câu 8. Họ nghiệm của phương trình
cos 4 1 0 x −= là
A. ; 3 k k π π + ∈ . B. { } 2 ; k k π ∈. C. { } ; k k π ∈. D. ; 2 k k π π + ∈ .
Câu 9. Cho hình chóp ABCD có AB vuông góc với ( ) BCD và tam giác BCD là tam giác đều. Biết
AB a = ; 2 BC a = với 0 a > .Tính khoảng cách giữa AC và . BD
A. 2a . B. 2 a . C. 5 2 a . D. 3 2 a .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
( ) ABCD , 2 SA a = (tham khảo hình vẽ).
( ) y f x =
( ) f x m = m
.S ABCD
Mã đề 101 Trang 2/6
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng: A. 30°. B. 75°. C. 60°. D. 45°.
Câu 11. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. ( ) 1;2 − B. ( ) 0;3 . C. ( ) 2; 1 − . D. ( ) 3;0 .
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a ,
5 SA SB SC SD a = = = = . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ). SCD
A. 5 2 a . B. a . C. 3 a . D. 3 2 a .
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có bảy cạnh bằng 1 và cạnh bên SC x = . Tìm x để thể tích khối chóp S.ABCD là lớn nhất.
A. 1 2
. B. 2 6 . C. 6 2 . D. 6 .
Câu 14. Một cấp số nhân có 1 2 2, 6 u u = = . Công bội của cấp số nhân đó là: A. 3. B. 8. C. 3 −. D. 12. Câu 15. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 3a và chiều cao 5 .a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A.
3 2a . B.
3 5a . C. 3 15a . D.
3a .
Câu 16. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a = , 2 AD a = , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng ( ) SBC tạo với đáy một góc 60 o . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .
A.
3 6 3 a V = B.
3 3 3 a V = C. 3 V a = D. 3 3 V a =
Câu 17. Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng và đường cao bằng . Tính góc
giữa mặt bên và mặt đáy.
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Hàm số
2 3x x y − = có đạo hàm là
A.
2 (2 1).3 .ln3 x x x − − . B.
2 3 .ln3 x x − . C.
2 2 1 ( ).3x x x x −− − . D.
2 (2 1).3x x x − − .
.S ABCD 2 a SH 2 2 a
( ) SDC
90o 30o 60o 45o
O x
y
1 −
2
3
1 1 −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.