Mã đề 113 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG II
-------------------- (Đề thi có 06 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 113
Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 3 3 log 4 9 log 10 x x − +
A. 4 . B. 5. C. 0 . D. Vô số. Câu 2. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = + − có đồ thị là (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 0 1 x = là A. 7 k = . B. 9 k = −. C. 9 k = . D. 2 k = . Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên . Biết 2 3 '( ) ( 1) ( 2) f x x x x = − + . Số điểm cực trị của hàm số
là: A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 4. Thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. 1 3 V Bh = . B. V Bh = . C. 1 6 V Bh = . D. 1 2 V Bh = .
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;2 là :
A. 5
2 . B. 11
3 . C. 1
2 . D. 1.
Câu 6. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 3 1 y x x = − + . B. 3 2 3 2 y x x = + + . C. 3 2 3 2 y x x = − + . D. 3 2 3 2 y x x = − + + .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 32
x+ là
A. ( ) ; 2 −− B. ( ) 2; − + C. ( ) ; 3 −− D. ( ) 3; −+
Câu 8. Với a là số thực dương tuỳ ý, 3 2 a bằng?
A.
3 2 a B. 5 a . C.
2 3 a . D. 6 a . Câu 9. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2023 log 1 y x = + là
Mã đề 113 Trang 2/6
A. ( ) 2
1 1 ln 2023 x +
. B. 2 ln 2023
x . C. 2 2
1 x x + . D. ( ) 2
2 1 ln 2023
x x +
.
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 11. Cho ba số thực dương , , a b c khác 1. Đồ thị các hàm số , log , log x
b c y a y x y x = = = được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. c b a . B. a b c . C. b a c . D. c a b .
Câu 12. Rút gọn biểu thức
( )
( ) ( )
7 2 2 7
2 2 2 2
. 0 a a P a a
+ −
+ − = ta được kết quả là
A.
6 P a = . B.
4 P a = . C.
3 P a = . D. P a = .
Câu 13. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) 2 0,2 2 log log 5 3 0 x x − + = bằng
A. 5 −. B. 2 . C. 5. D. 7 . Câu 14. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + ( ) , , , a b c d . Đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;2 − . C. ( ) 2;+. D. ( ) 1;2 − .
Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có ( ) 2 3 log a bằng
A. 1 2log 3 a
. B. 3 2log a. C. 3 1 log 2 a . D. 2log 3 a .
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:
Mã đề 113 Trang 3/6
Hàm số đạt cực đại tại điểm? A. 2 − B. 1 C. 3 D. 1 − Câu 17. Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân
cạnh a . Tính diện tích xung quanh của hình nón theo a .
A.
2 2
2 a . B.
2 2
2 a . C.
2 2
4 a . D. 2 2 a .
Câu 18. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 1 y x = − là
A. ( ) 1;+. B. ) 1;+. C. ( ) ; −+. D. ( ) ;1 − .
Câu 19. Đạo hàm của hàm số 4x y = là
A. ' 4 ln4 x y = . B. ' 4x y = . C. 4 ' ln 4
x y = . D. 1 ' .4x y x − = .
Câu 20. Cho hình lăng trụ đều có cạnh bằng a, cạnh bên bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
3 3
2 a . B.
3
4 a . C.
3 3
6 a . D.
3 3
4 a .
Câu 21. Tập nghiệm bất phương trình 4 3.2 4 0 x x − − là A. ) 2;+. B. ) 4;+. C. ( ) 4;+. D. ( ) 2;+.
Câu 22. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x
+ = − là đường thẳng có phương trình
A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −. Câu 23. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ một nhóm gồm 4 học sinh nam và6 học sinh nữ. Xác suất để 2
học sinh chọn được gồm cả nam và nữ bằng
A. 2
15 . B. 8
15 . C. 1
3 . D. 4
15 .
Câu 24. Giá trị lớn nhất của hàm số ( )
4 2 12 1 f x x x = − − trên đoạn 0 ; 3 bằng
A. 1 −. B. 36 − . C. 37 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.