Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào ngày 01 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Một khối thép hình lập phương cạnh a được khoan bỏ đi một khối trụ có bán kính b và chiều cao a b 2. Vật thể mới tạo thành sau khi khoan có diện tích bề mặt bằng 216 π giá trị của 2 2 a b bằng? + Một hình thang cân có kích thước như hình vẽ. Khi diện tích của của hình thang đã cho lớn nhất thì tổng bình phương độ dài hai đáy bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 Sx y z 1 2 12 và điểm A(1;4;3). Xét các điểm BCD thuộc (S) sao cho AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 121

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

LỚP: 12; MÔN: TOÁN Ngày 01 tháng 03 năm 2024

Thời gian làm bài: 90 phút.

(50 câu TNKQ) Mã đề 121

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………………………………………………….

Câu 1: Giá trị của

4

2 3dx

−∫ bằng

A. 18. B. 6. C. 3. D. 9.

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 3 x − > là

A. ( ) 83; . +∞ B. ( ) 25; . +∞ C. ( ) 29; . +∞ D. ( ) 11; . +∞

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 2;1; 1 a −  và ( ) 3; 2;1 . b − 

Vectơ a b +   có toạ độ là

A. ( ) 5; 1;2 . − B. ( ) 5;1;0 . C. ( ) 5;1;2 . D. ( ) 5; 1;0 . −

Câu 4: Giá trị của

5

2

1 dx x∫ bằng

A. ln 7. B. 2 ln . 5 C. ln3. D. 5 ln . 2

Câu 5: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và thể tích bằng 8. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho là

A. 1 . 4 B. 12. C. 4. D. 16.

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại , B có đường cao . BH Quay tam giác ABC quanh trục AB được một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng A. . AB B. . AC C. . BC D. . BH

Câu 7: Trong không gian , Oxyz mặt cầu có tâm ( ) 1; 1;2 I − và bán kính 5 R = có phương trình là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 25. x y z − + + + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 5. x y z − + + + − =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 25. x y z + + − + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 5. x y z + + − + + =

Câu 8: Số tập con có ba phần tử của tập gồm 12 phần tử là

A. 3 10 . B. 3 12. C C. 12 3 . D. 3 12. A

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A. ( ) 3; 1 . P − B. ( ) 2;3 . Q − C. ( ) 0; 1 . N − D. ( ) 2;0 . M −

Trang 2/5 - Mã đề thi 121

Câu 10: Cho a là số thực dương, khác 1 và ,x y là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) log log log . a a a x y x y − = − B. ( ) log log log . a a a xy x y = +

C. log log log . a a a x y x y  = −    

D. ( ) log log log . a a a x y x y + = +

Câu 11: Tập xác định của hàm số 3 y x = là

A. ( ) 0; . +∞ B. ( ) ; . −∞+∞ C. ( ) ;0 . −∞ D. [ ) 0; . +∞

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 5 u = và công sai 4. d = Số hạng thứ 3 của cấp số cộng bằng

A. 17. B. 13. C. 8. D. 9.

Câu 13: Hàm số 4 2 1 y x = + đồng biến trên khoảng

A. ( ) ; 1 . −∞− B. ( ) 1; . −+∞ C. ( ) 0; . +∞ D. ( ) ;0 . −∞

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = là

A. sin . x C + B. cos . x C + C. cos . x C − + D. sin . x C − +

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 4 1 f x x = + là

A. 4 4 . x x C + + B. 4 . x C + C. 2 12 . x C + D. 4 . x x C + + Câu 16: Khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 2;3;5 có thể tích bằng

A. 62. B. 30. C. 10. D. 15.

Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 3 x = là

A. 23 . B. 3 log 2. C. 3 2 . D. 2 log 3.

Câu 18: Hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn

[ ] 1;1 − là

A. 3. B. 0. C. 1. − D. 1.

Câu 19: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + là đường thẳng có phương trình

A. 2. y = B. 1. x = − C. 1. y = − D. 2. x =

Câu 20: Cho số thực dương 1 a ≠ và các số thực , m n tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . m n n m a a a − = B. . . m n mn a a a = C. . . m n m n a a a − = D. . . m n m n a a a + =

Câu 21: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh bằng 6. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 12 . π B. 36 . π C. 54 . π D. 18 . π

Câu 22: Hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0, 0. a d > > B. 0, 0. a d > < C. 0, 0. a d < > D. 0, 0. a d < <

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.