Trang 1/5 - Mã đề thi 121
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
LỚP: 12; MÔN: TOÁN Ngày 01 tháng 03 năm 2024
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu TNKQ) Mã đề 121
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………………………………………………….
Câu 1: Giá trị của
4
2 3dx
−∫ bằng
A. 18. B. 6. C. 3. D. 9.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 3 x − > là
A. ( ) 83; . +∞ B. ( ) 25; . +∞ C. ( ) 29; . +∞ D. ( ) 11; . +∞
Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 2;1; 1 a − và ( ) 3; 2;1 . b −
Vectơ a b + có toạ độ là
A. ( ) 5; 1;2 . − B. ( ) 5;1;0 . C. ( ) 5;1;2 . D. ( ) 5; 1;0 . −
Câu 4: Giá trị của
5
2
1 dx x∫ bằng
A. ln 7. B. 2 ln . 5 C. ln3. D. 5 ln . 2
Câu 5: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và thể tích bằng 8. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho là
A. 1 . 4 B. 12. C. 4. D. 16.
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại , B có đường cao . BH Quay tam giác ABC quanh trục AB được một khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng A. . AB B. . AC C. . BC D. . BH
Câu 7: Trong không gian , Oxyz mặt cầu có tâm ( ) 1; 1;2 I − và bán kính 5 R = có phương trình là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 25. x y z − + + + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 5. x y z − + + + − =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 25. x y z + + − + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 5. x y z + + − + + =
Câu 8: Số tập con có ba phần tử của tập gồm 12 phần tử là
A. 3 10 . B. 3 12. C C. 12 3 . D. 3 12. A
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A. ( ) 3; 1 . P − B. ( ) 2;3 . Q − C. ( ) 0; 1 . N − D. ( ) 2;0 . M −
Trang 2/5 - Mã đề thi 121
Câu 10: Cho a là số thực dương, khác 1 và ,x y là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) log log log . a a a x y x y − = − B. ( ) log log log . a a a xy x y = +
C. log log log . a a a x y x y = −
D. ( ) log log log . a a a x y x y + = +
Câu 11: Tập xác định của hàm số 3 y x = là
A. ( ) 0; . +∞ B. ( ) ; . −∞+∞ C. ( ) ;0 . −∞ D. [ ) 0; . +∞
Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 5 u = và công sai 4. d = Số hạng thứ 3 của cấp số cộng bằng
A. 17. B. 13. C. 8. D. 9.
Câu 13: Hàm số 4 2 1 y x = + đồng biến trên khoảng
A. ( ) ; 1 . −∞− B. ( ) 1; . −+∞ C. ( ) 0; . +∞ D. ( ) ;0 . −∞
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = là
A. sin . x C + B. cos . x C + C. cos . x C − + D. sin . x C − +
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 4 1 f x x = + là
A. 4 4 . x x C + + B. 4 . x C + C. 2 12 . x C + D. 4 . x x C + + Câu 16: Khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 2;3;5 có thể tích bằng
A. 62. B. 30. C. 10. D. 15.
Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 3 x = là
A. 23 . B. 3 log 2. C. 3 2 . D. 2 log 3.
Câu 18: Hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn
[ ] 1;1 − là
A. 3. B. 0. C. 1. − D. 1.
Câu 19: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + là đường thẳng có phương trình
A. 2. y = B. 1. x = − C. 1. y = − D. 2. x =
Câu 20: Cho số thực dương 1 a ≠ và các số thực , m n tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?
A. . . m n n m a a a − = B. . . m n mn a a a = C. . . m n m n a a a − = D. . . m n m n a a a + =
Câu 21: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh bằng 6. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 12 . π B. 36 . π C. 54 . π D. 18 . π
Câu 22: Hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0, 0. a d > > B. 0, 0. a d > < C. 0, 0. a d < > D. 0, 0. a d < <
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.