Trang 1/6 - Toán - Mã đề 126
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 06 trang, gồm 50 câu)
Mã đề: 126
ĐỀ KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN. Lớp 12 Thời gian: 90 phút. Không kể thời gian giao đề
(Ngày thi: 28/01/2024)
Câu 1: Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là:
A. 4 30 A . B. 5 30 A . C.
5 30 . D. 5 30 C .
Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u thỏa mãn 1 3 4, 10. u u = = Công sai của cấp số cộng bằng:
A. 6. − B. 3. − C. 6. D. 3. Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 2 x . B. 1 x . C. 3 x . D. 0 x . Câu 4: Tính tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 3 12 10 y x x x = − − + trên
đoạn [ ] 3;3 − .
A. 3. B. 18.. C. 18. − . D. 7.
Câu 5: Đồ thị hàm số 2 4 1 x y x − = + có tiệm cận đứng của là đường thẳng:
A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = . D. 1 x = −.
Câu 6 : Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞. B. Đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 .
C. Nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ . D. Nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
Câu 7: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 3 0 f x + = là:
A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 4 .
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2021x y = là:
A. 2021 .log 2021 x y′ = . B. 2021 ln 2021
x y′ = . C. 2021 ln 2021 x y′ = . D. 1 ' .2021x y x − ′ = .
Trang 2/6 - Toán - Mã đề 126
Câu 9: Với 0 > x , biểu thức 3 x x bằng:
A.
1 3 x . B.
4 3 x . C.
2 3 x . D. 4x .
Câu 10: Với các số thực dương ,a b thỏa mãn log 2 = a b , giá trị của ( ) 2 loga ab bằng:
A. 8. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x x = − là
A.
2 cos2 2 x x C + + . B.
2 1 cos2 2 2 x x C + + . C. 2 1 cos2 2 x x C + + . D.
2 1 cos2 2 2 x x C − + .
Câu 12: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( )
1
2 d 4 f x x
− = ∫ và ( )
1
0 d 3 f x x = ∫ . Giá trị của ( )
0
2 d f x x
−∫ bằng:
A. 1 −. B. 7 −. C. 7 . D. 1.
Câu 13: Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao 6 h = và diện tích đáy 15 B = là: A. 90. V = B. 30. V = C. 45. V = D. 60. V = Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt
phẳng ( ) ABC , 2 = SB a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A.
3
3 a . B.
3 3 6 a . C.
3 3 4 a . D.
3 3 2 a .
Câu 15: Cho hình trụ ( ) T có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Kí hiệu xq S là diện
tích xung quanh của hình trụ ( ) T . Công thức nào sau đây là đúng ?
A. 2 xq S rl π = . B. xq S rh π = . C. xq S rl π = . D. 2 2 xq S r h π = .
Câu 16: Cho hình nón có đường sinh bằng 4 ,a diện tích xung quanh bằng 2 8 . a π Tính chiều cao của hình nón đó theo .a
A. 3. a B. 2 3. a C. 2 .a D. 2 3 . 3 a
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Điểm đối xứng với A qua mặt
phẳng ( ) Oxz có tọa độ là:
A. ( ) 1; 2;3 − . B. ( ) 1;2; 3 − . C. ( ) 1; 2; 3 − − − . D. ( ) 1;2;3 − .
Câu 18: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oyz bằng:
A. 30. B. 45. C. 60. D. 90. Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều. Mặt bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SA và ( ) ABC bằng:
A. 45°. B. 90°. C. 60°. D. 30°. Câu 20: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
A. 5 18 . B. 15 18 . C. 8 9 . D. 13 18 .
Câu 21: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( )( ) 2 2 1 2 1 f x x x x x ′ = + − − với mọi x∈. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.