Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 6 trang) Họ, tên thí sinh:.............................................................Số báo danh:....................................................
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 f x x x x ′ = − + . Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) 2;0 − .
Câu 3: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 2 2 3 x − = là
A. 3 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 5 x = . Câu 4: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 4 2 7 y x x = − − + . B. 3 3 1 y x x = − + + . C. 3 3 1 y x x = − + . D. 4 2 3 1 y x x = + + .
Câu 5: Thể tích của khối trụ có chiều cao 2 h = và bán kính đáy 3 r = bằng? A. 4π . B. 12π . C. 18π . D. 6π .
Câu 6: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 3 = − y x x tại điểm có hoành độ bằng 2.
A. 9 16 = − + y x . B. 9 20 = − + y x . C. 9 20 = − y x . D. 9 16 = − y x .
Câu 7: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2 2 2 8 x x + = bằng: A. 2 − B. 1 C. 2 D. 3 −
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 5 u = , công sai 2 d = . Giá trị của 4 u bằng
A. 11. B. 12. C. 13. D. 40 .
Câu 9:
4d x x ∫ bằng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 101
Trang 2/6
A. 5 5x C + B. 3 4x C + C. 5 1 5 x C + D. 5x C +
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 1 −. B. 1. C. 0 . D. 5 .
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2 2 1 f x x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 là
A.
[ ] ( ) 0;2 max 0 f x = . B.
[ ] ( ) 0;2 max 64 f x = . C.
[ ] ( ) 0;2 max 9 f x = . D.
[ ] ( ) 0;2 max 1 f x = .
Câu 12: Cho dãy số( ) n u với 1
n n u n + = . Tính 5 u .
A. 5. B. 6 . 5 C. 5 . 6 D. 1.
Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. 5 3 log y x = . B. 0,2 log y x = . C. 2018 log y x = . D. 7 log y x = .
Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
1 e e d 1
x x x C x
+ = + + ∫ . B. 1 ln dx x C x = + ∫ .
C.
e e 1
1 d e x x x C
+ = + + ∫ . D. 1 cos2 sin 2 2 d x x x C = + ∫ .
Câu 15: Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B = và chiều cao bằng 6 h = . Thể tích của khối chóp bằng A. 6. B. 2. C. 3. D. 12.
Câu 16: Tìm khoảng đồng biến của hàm số
3 2 3 1 y x x = − + −.
A. ( ) 1;3 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;3 .
Câu 17: Tiệm cận tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − + = − có phương trình là
A. 2 x = . B. 2 y = −. C. 1 x = . D. 2 y = .
Câu 18: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 log a bằng
A. 2 1 log 3 a . B. 2 3log a . C. 2 3 log a + . D. 2 1 log 3 a + .
Câu 19: Tập xác định của hàm số ( ) 5 3 y x − = + là
A. D = . B. [ ) 3; D = +∞. C. ( ) 3; D = +∞. D. { } \ 3 D = − .
Câu 20: Nguyên hàm của hàm số
2 1 e x y − = là
A. 1 e 2
x C + . B. 2 1 e x C −+ . C.
2 1 1 e 2
x C −+ . D. 2 1 2e x C −+ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.