Đề thi thử Toán TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Hà Trung - Thanh Hóa

Đề thi thử Toán TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Hà Trung - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 lần 1 trường THPT Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Hà Trung – Thanh Hóa : + Bạn Mai là sinh viên năm cuối chuẩn bị ra trường, nhờ có công việc làm thêm mà Mai có một khoản tiết kiệm nhỏ, Mai muốn gửi tiết kiệm để chuẩn bị mua một chiếc xe máy Honda Lead trị giá 45 triệu đồng để tiện cho công việc. Vì vậy, Mai đã quyết định gửi tiết kiệm theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,8%/1 tháng và mỗi tháng Mai đều đặn gửi tiết kiệm một khoản tiền là 3 triệu đồng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, Mai đủ tiền để mua xe máy? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 2a, đường thẳng SA vuông góc mặt phẳng (ABC) và SA a 3. Gọi E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC; ϕ là góc giữa hai mặt phẳng (SEF) và (SBC). Giá trị của sinϕ bằng? + Có 30 quả cầu được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số chia hết cho 10?

Xem trước nội dung

Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2023 - 2024

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 6 trang) Họ, tên thí sinh:.............................................................Số báo danh:....................................................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 f x x x x ′ = − + . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) 2;0 − .

Câu 3: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 2 2 3 x − = là

A. 3 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 5 x = . Câu 4: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 4 2 7 y x x = − − + . B. 3 3 1 y x x = − + + . C. 3 3 1 y x x = − + . D. 4 2 3 1 y x x = + + .

Câu 5: Thể tích của khối trụ có chiều cao 2 h = và bán kính đáy 3 r = bằng? A. 4π . B. 12π . C. 18π . D. 6π .

Câu 6: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 3 = − y x x tại điểm có hoành độ bằng 2.

A. 9 16 = − + y x . B. 9 20 = − + y x . C. 9 20 = − y x . D. 9 16 = − y x .

Câu 7: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2 2 2 8 x x + = bằng: A. 2 − B. 1 C. 2 D. 3 −

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 5 u = , công sai 2 d = . Giá trị của 4 u bằng

A. 11. B. 12. C. 13. D. 40 .

Câu 9:

4d x x ∫ bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 101

Trang 2/6

A. 5 5x C + B. 3 4x C + C. 5 1 5 x C + D. 5x C +

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 1 −. B. 1. C. 0 . D. 5 .

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2 2 1 f x x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 là

A.

[ ] ( ) 0;2 max 0 f x = . B.

[ ] ( ) 0;2 max 64 f x = . C.

[ ] ( ) 0;2 max 9 f x = . D.

[ ] ( ) 0;2 max 1 f x = .

Câu 12: Cho dãy số( ) n u với 1

n n u n + = . Tính 5 u .

A. 5. B. 6 . 5 C. 5 . 6 D. 1.

Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. 5 3 log y x = . B. 0,2 log y x = . C. 2018 log y x = . D. 7 log y x = .

Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

1 e e d 1

x x x C x

+ = + + ∫ . B. 1 ln dx x C x = + ∫ .

C.

e e 1

1 d e x x x C

+ = + + ∫ . D. 1 cos2 sin 2 2 d x x x C = + ∫ .

Câu 15: Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B = và chiều cao bằng 6 h = . Thể tích của khối chóp bằng A. 6. B. 2. C. 3. D. 12.

Câu 16: Tìm khoảng đồng biến của hàm số

3 2 3 1 y x x = − + −.

A. ( ) 1;3 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;3 .

Câu 17: Tiệm cận tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − + = − có phương trình là

A. 2 x = . B. 2 y = −. C. 1 x = . D. 2 y = .

Câu 18: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 log a bằng

A. 2 1 log 3 a . B. 2 3log a . C. 2 3 log a + . D. 2 1 log 3 a + .

Câu 19: Tập xác định của hàm số ( ) 5 3 y x − = + là

A. D = . B. [ ) 3; D = +∞. C. ( ) 3; D = +∞. D. { } \ 3 D = −  .

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số

2 1 e x y − = là

A. 1 e 2

x C + . B. 2 1 e x C −+ . C.

2 1 1 e 2

x C −+ . D. 2 1 2e x C −+ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.