Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN III- MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 3 . a i j k = + −
Tọa độ của vectơ a
là
A.( ) 2;1; 3 . − − B.( ) 3;2;1 . − C.( ) 2; 3;1 . − D.( ) 1;2; 3 . −
Câu 2. Tập xác định của hàm số ( ) 2024 2 1 y x − = − là
A. ( ) 1;+∞. B. ( ) 0;+∞. C. { } \ 1 ± . D. ( ) ; 1 −∞− .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đā cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;1 −∞ . B.( ) 0;3 . C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ) 4; 1 − − .
Câu 4. 3d x x ∫ bằng
A. 2 3x C + . B. 4 4x C + . C. 4 1 4 x C + . D. 4x C + .
Câu 5. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và chiều cao bằng 2 3 3 là
A. 6 6 . B. 2 3 . C.1. D. 1 3 .
Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 1 1 x y x − = + . B. 3 2 y x x = − − + . C. 2 2 y x x = + . D. 4 2 2 y x x = + .
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 2x y e = là
A.
2
2
x e y′ = . B. 2 2 x y e ′ = . C. 2 1 2 x y xe − ′ = . D. 2x y e ′ = .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A.( ) 1; 1; 3 −− − B.( ) 3;1;1 C.( ) 1;1;3 D.( ) 3;3; 1 −
Câu 9. Khai triển ( ) 199 2 1 x + có bao nhiêu số hạng?
A. 198. B. 201. C. 199. D. 200 .
MÃ ĐỀ 132
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 3 u = và 2 9 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.6 . B.3. C.12. D. 6 −.
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 20 x y z − + + + − = .
A. ( ) 1;2; 4 , 2 5 I R − − = B. ( ) 1; 2;4 , 20 I R − =
C. ( ) 1; 2;4 , 2 5 I R − = D. ( ) 1;2; 4 , 5 2 I R − − =
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x = + trên đoạn [ ] 2;3 bằng
A.5. B.15 2 . C. 29 3 . D.3.
Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;1; 1 M − trên trục Oy có tọa độ là
A.( ) 3;0; 1 − . B.( ) 0;1;0 . C.( ) 3;0;0 . D.( ) 0;0; 1 − .
Câu 14. Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?
A. 3 3 1 y x x = − + −. B. 4 2 2 4 5 y x x = − −. C. 4 2 2 y x x = + . D. 1 2 y x = + .
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Tính thể tích của khối nón đã đó?
A. 16 3 π B. 16 3 3 π C. 12π D. 4π
Câu 16. Cho hàm số ( ) 4 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0, 0, 0 a b c < < < . B. 0, 0, 0 a b c > > < . C. 0, 0, 0 a b c > < < . D. 0, 0, 0 a b c > < > .
Câu 17. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A. 3 3 1 y x x = − + −. B. 3 3 1 y x x = − − −. C. 3 3 1 y x x = + −. D. 3 2 y x x = + .
Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 y x = − là đường thẳng
A. 2 y = . B. 1 x = . C. 1 y = . D. 0 y = .
O x
y
1 −1
2
3 −
1 −
1
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 2 2 0 − + − = P x y z và điểm
( ) 1; 2; 1 I − − . Viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm I và cắt mặt phẳng ( ) P theo giao tuyến là
đường tròn có bán kính bằng 5.
A.( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 25. + + − + + = S x y z B.( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 16. + + − + + = S x y z
C.( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 40. S x y z − + + + − = D.( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 34. + + − + + = S x y z
Câu 20. Cho 3 log 5 a = , 3 log 10 b = và 3 log 50 ma nb = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 m n + = . B. 2 m n − = . C. . 2 m n = . D. . m n m n + = .
Câu 21. Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D , biết ; 2 ; ' 21 AB a BC a AC a = = = . Tính thể tích của khối hộp đó?
A.
3 4a . B. 3 8a . C. 3 16a . D. 3 8 3 a .
Câu 22. Phương trình ( ) ( ) 2 2 log 2 3 log 6 x x − = − có nghiệm là
A. 3 x = . B. 3 2 x = . C. 3 x = −. D. 6 x = .
Câu 23. Biết ( ) 2 x F x e x = + là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.