Phân dạng, bài tập mẫu và phương pháp giải Đại số Tổ hợp - Nguyễn Vũ Minh, Lê Thị Phượng

Phân dạng, bài tập mẫu và phương pháp giải Đại số Tổ hợp - Nguyễn Vũ Minh, Lê Thị Phượng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 78 trang, với nội dung gồm: Vấn đề 01. Quy tắc cộng – Quy tắc nhân + Định nghĩa 1. Quy tắc nhân: Một công việc a được chia thành nhiều giai đoạn (gắn liền nhau) thì số cách chọn công việc a là tích các giai đoạn 2. Quy tắc cộng: Một công việc a được chia thành nhiều trường hợp thì số cách chọn công việc a là tổng các trường hợp + Bài tập có lời giải + Bài tập trắc nghiệm có đáp án + Bài tập về nhà [ads] Vấn đề 02. Hoán vị + Bài tập mẫu tham khảo + Bài tập tự giải Vấn đề 03. Tổ hợp – Chỉnh hợp + Bài tập mẫu tham khảo + Bài tập tự giải Tổng hợp bài tập trắc nghiệm phép đếm – hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp

Xem trước nội dung

PHÂN LOẠI DẠNG và

PHƯƠNG PHÁP GIẢI Chuyeân ñeà

TOÁN 11

Biên Hòa, Ngày 15 tháng 08 năm 2017

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

ĐẠI SỐ TỔ HỢP

SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – 0914449230 (zalo – facebook)

Gv. Lê Thị Phượng – 0976681372 (zalo – facebook)

Đăng kí học thêm To{n tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

1

VẤN ĐỀ 01 : QUY TẮC CỘNG – QUY TẮC NHÂN

1.Quy tắc nh}n : Một công việc A được chia thành nhiều giai đoạn (gắn liền nhau) thì số cách chọn

công việc A là tích các giai đoạn

2.Quy tắc cộng : Một công việc A được chia thành nhiều trường hợp thì số cách chọn công việc A

là tổng các trường hợp (qui tắc cộng ít gặp hơn qui tắc nhân)

BÀI TẬP

B|i 1 : Có 3 mặt đồng hồ (tròn, vuông, elip) và 4 loại dây (da, nhựa, kim loại, vải). Hỏi có bao nhiêu

cách chọn 1 cái đồng hồ

☻Giải :

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

B|i 2 : Bạn A có 5 quần tây và 6 áo sơ mi. Hỏi bạn A có bao nhiêu cách mặc đồng phục đến trường ?

☻Giải :

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

B|i 3 : Từ các chữ số 1, 3, 5, 6, 7 ,8, 9 có thể lập bao nhiêu :

a/ Số có 4 chữ số b/ Số có 4 chữ số đôi một khác nhau

c/ Số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau d/ Số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau

☻Giải :

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

PHẦN 1 : ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – 0914449230 (zalo – facebook)

Gv. Lê Thị Phượng – 0976681372 (zalo – facebook)

Đăng kí học thêm To{n tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

2

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................

B|i 4 : Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8 có thể lập bao nhiêu :

a/ Số có 4 chữ số khác nhau b/ Số chẵn gồm 4 chữ số khác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.