Phương trình có chứa hàm hợp
QR

Phương trình có chứa hàm hợp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu chuyên đề phương trình có chứa hàm hợp gồm 245 trang được biên soạn bởi các tác giả Vũ Hồng Phong (Giáo viên Toán trường THPT Tiên Du số 1 – Bắc Ninh) và Trần Văn Lâm (Tân Phú – Thái Nguyên), giúp các bạn học sinh tham khảo trong quá trình ôn thi HSG môn Toán. Tài liệu được đăng tải trong chuyên mục Phương Pháp Giải Toán trên tạp chí Toán Học và Tuổi Trẻ số 503 (tháng 05 năm 2019) và số 504 (tháng 06 năm 2019).

Xem trước nội dung

Một số dạng toán có chứá hàm hợp f(f(…(f(x))…)) Vũ Hồng Phong THPT Tiên Du số 1,Bắc Ninh Tháng 8-2019

1

.

VŨ HỒNG PHONG (GV THPT Tiên Du số 1, Tiên Du, BắcNinh)

TRẦN VĂN LÂM(XómTiếnBộ,thônVânTrai,xãTânPhú,TháiNguyên)

Khi gặp một phương trình (PT) có chứa các biểu thức dạng hàm hợp

( ( ( ) ( ) )) f f f x  ta cần lưu ý một số hướng sau

để có thể giúp giải được PT. Trước hết ta kí hiệu:

1( ) ( ); f x f x  1 ( ) ( ( )) n n f x f f x   ( 2 n  ).

I. Hƣớng 1. Rút gọn ( ) nf x bằng phương pháp quy nạp hoặc lượng giác hóa.

Thí dụ 1.Cho

2 ( ) . 1

x f x

x 

Biết phương trình

2 6 ( ) 10 n

x f x   có nghiệm 2. x 

Tìm n và các nghiệm còn lại. Lờigiải.Ta có 1 2 ( ) ( )

1

x f x f x

x  

2

2 1 2 2

2

1 ( ) ( ( ))

2 1 1 1

x

x x f x f f x

x x x

   

  

2

3 2 2 2

2

2 1 ( ) ( ( ))

3 1 1 2 1

x

x x f x f f x

x x x

       

Bằng quy nạp (dành cho bạn đọc chứng minh)

ta được

2 ( )

1 n

x f x

nx 

.PT đã cho trở thành

2

2

6 10 1

x x

nx

  

.

PT này có 2 x  là nghiệm phương trình nên

2 8 2 1 5 12. 10 2 1

n n n

     

PT đã cho trở thành:

2

2

6 10 12 1

x x

x

  

2 2

2

0

6 12 1 100

x

x x x

       

4 2 0

12 27 6 0

x

x x

      

2

2

0

2 2 1 4

x

x x

x

           

hoặc 1 2 x  .

Vậy nghiệm còn lại là 1 2 x  

Thí dụ 2.Cho ( ) .1 x f x x   Giải phương trình:

5

1

( ) 0. i i

f x

 

(1)

Lờigiải.Ta có 1( ) ( ) 1 x f x f x x   

2 1 ( ) . 2 1 1 1

x

x x f x x x x

      Bằng quy nạp ta được ( ) 1 n

x f x nx    PT(1) trở thành:

0. (2) 1 2 1 3 1 4 1 5 1 x x x x x x x x x x          

Ta có 0 x  là nghiệm PT(2) . Xét 0 x  thì PT(2) tương đương với 1 1 1 1 1 0. 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 x x x x x

         

(3)

Đặt 1 3 a x  thì PT(3) trở thành:

1 1 1 1 1 0 2 1 1 2 a a a a a         

2 2 4 2 0; 1; 2 2 2 1 0 4 1 5 15 4 0

a a a a a a a a

             

2

0; 1; 2

15 145 . 15 145 10 10

a

a a

  

        

Với a tìm được thì PT(1) có 5 nghiệm là:

1 0; . 15 145 3 10   

Thí dụ 3.Cho 2 ( ) 2 1. f x x   Tìm số nghiệm của phương trình:

2

5

3 3 ( ) . 2 x x f x    (1)

Lờigiải.ĐK: 2 3 3 0 1 1. x x     Đặt cos x t  với   0; . t  Suy ra

2 1( ) 2cos 1 cos2 f x t t  

2 2 2( ) 2cos 2 1 cos2 . f x t t  

Bằng quy nạp ta được 5 5( ) cos2 . f x t  2 2 cos 3 3cos cos 3sin VP(1) 2 2

cos .cos sin .sin cos . 3 3 3

t t t t

t t t

    

            

PT(1) trở thành:

32 2 3 cos32 cos 3 32 2 3

t t k t t

t t m

                     

31 2 3

33 2 3

t k

t m

          

2 93 31 . 2 99 33

t k

t m

           Với 2 93 31 t k     và   0; t  suyra   0;1;...;15 , k 

tương ứng có 16 nghiệm của PT(1). Với 2 99 33 t m     và   0; t  suy ra

  1;2;...;16 , m tương ứng có 16 nghiệm của PT(1).Xét

2 2 3(31 33 ) 32. 93 31 99 33 k m m k           (2)

Do VT(2) 3 và VP(2) 3 nên PT(2) không có nghiệm nguyên.Vậy PT(1) có đúng 32 nghiệm. II. Hƣớng 2.

Sử dụng một số kết quả sau để giải phương trình. Kếtquả 1. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên

miền D và có tập giá trị là tập con của D. a) Nếu hàm số ( ) y f x  đồng biến trên miền

D thì ta có: ( ) ( ) nf x x f x x    (với *). n

b) Nếu hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên trên

miền D thì ta có:

2 2 ( ) ( ) k f x x f x x    (với *). n

2 1( ) ( ) k f x x f x x     (với .) n

Chứng minh.a)

• Giảsử 0x là nghiệm của phương trình ( ) f x x  suy ra

1 0 0 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ( )) ( ) f x f x x f f x f x x     

2 0 0 3 0 2 0 0 0 ( ) ( ) ( ( )) ( ) . f x x f x f f x f x x       Bằng quy nạp ta có 0 0 ( ) . nf x x 

Suy ra 0x là nghiệm PT: ( ) . nf x x 

Vậy ( ) ( ) . n f x x f x x    • Giả sử 0x là nghiệm của phương trình ( ) nf x x  nên có 0 0 ( ) . nf x x  Giả sử 0 0 ( ) f x x  thì do hàm số

( ) y f x  đồng biến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.