Trang 1/7 - Mã đề thi 720
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI LẦN 1 MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2022- 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm có 07 trang
Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD.....................
Câu 1. Điều kiện của m để phương trình sin2022 cos2022 x x m + = có nghiệm là
A. 1
1
m
m
≥ ≤−
. B. 2
2
m
m
≥ ≤−
C. 1 1 m −≤ ≤. D. 2 2 m − ≤ ≤ .
Câu 2. Hàm số 2sin 1 1 cos x y x + = − xác định khi
A. x kπ ≠ ; k ∈ B. 2 k x π ≠ ; k ∈ C. 2 6 x k π π − ≠ + ; k ∈ D.
2 x k π ≠ ; k ∈ Câu 3. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?
A. 13. B. 49 . C. 36. D. 42 . Câu 4 . Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh vào một bàn dài có 8 ghế ?
A. 3 8 C . B. 3 8 A . C. 3!. D. 8.7.6.
Câu 5. Cho dãy số n u biết
1
1
3
3 n n
u
u u +
= =
, * n ∀∈. Số hạng tổng quát của dãy số ( ) n u là
A. 3n nu = . B. 1 3n n u + = . C. 1 3n n u − = . D. 1 n n u n + = .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
.
Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là
A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 7. Kí hiệu m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 1 x y x + = −
trên đoạn
[1;4]. Giá trị biểu thức d M m = − là A. 4 d = . B. 2 d = . C. 3 d = . D. 5 d = . Câu 8. Khối mười hai mặt đều thuộc loại đa diện đều nào? A. { } 4;3 B. { } 3;4 C. { } 3;3 D. { } 5;3
Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết 2 SA AC a = = . Thể tích khối chóp .S ABC là
A. 3 2 3 a . B. 3 1 3 a . C. 3 2 2 3 a . D. 3 4 3 a .
Câu 10: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh . , 2 a a AA′ = Thể tích của khối trụ đó bằng
A.
3 3 2 a . B.
3 3 6 a . C. 3 3 a . D.
2 3 2 a .
Câu 11. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Gọi P là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng
Ngày thi: 15/10/2022
Trang 2/7 - Mã đề thi 720
A. 1 12 B. 16 33 C. 10 33 D. 2 11 Câu 12: Hệ số của 5x trong khai triển ( ) ( ) ( ) 5 10 2 1 2 1 3 P x x x x x = − + + thành đa thức là
A. 80. B. 3240. C.3320. D. 259200. Câu 13. Cho dãy số ( ) n u có 2 1 n u n n = − + + . Số 19 − là số hạng thứ mấy của dãy?
A. 5. B. 7 . C. 6 . D. 4 .
Câu 14. Cho ( ) f x là một đa thức thỏa mãn ( )
1 16 lim 24 1 x f x
x → − = − . Tính ( )
( ) ( ) ( ) 1 16 lim 1 2 4 6 x f x I x f x → − = − + +
.
A. 24 . B. +∞. C. 2 . D. 0 .
Câu 15 . Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 2 AB a = , AD AA a ′ = = . Khoảng cách giữa hai
đường thẳng AC và DC′ bằng
A. 2 3 a . B. 3 2 a . C. 3 3 a . D. 3 2 a .
Câu 16. Cho khối chóp .S ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông tại B , 2 AC a , BC a ,
2 3 SB a . Góc giữa SA và mặt phẳng SBC là
A. 45. B. 30. C. 60. D. 90.
Câu 17. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D sau:
.
A. ( ) 2 1 x f x x −+ = − . B. ( ) 2 1 x f x x − = + . C. ( ) 2 1 x f x x −− = − . D. ( ) 2 1 x f x x −+ = + .
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình ( ) ( ) 2 5 0 f x f x + = là
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 19. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x = − + + là:
A.( ) 0;1 . B.( ) 1;2 . C.( ) 1;6 . − D.( ) 2;3 .
Câu 20. Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm ( ) ( ) ( )
3 2 2 ' 2 2 = + − ∀∈ f x x x x x x . Số điểm cực trị của
hàm số là
A. 4 B. 1 C. 2 D.3
Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) f x ′ như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.