Đề HSG Toán 12 năm 2022 - 2023 lần 1 trường THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa

Đề HSG Toán 12 năm 2022 - 2023 lần 1 trường THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 lần 1 trường THPT Đông Sơn 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết; kỳ thi được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2022. Trích dẫn Đề HSG Toán 12 năm 2022 – 2023 lần 1 trường THPT Đông Sơn 1 – Thanh Hóa : + Trong một lần dạo chơi, An vô tình lạc vào một mê cung là một đa giác lồi có 33 cạnh. Để thoát khỏi mê cung thì An phải đi đúng 2 lần với cùng quy luật sau: “Với L là tập hợp các tam giác tạo từ ba đỉnh của đa giác, từ hai tam giác bất kì trong L, An phải đi theo một tam giác có đúng một cạnh là cạnh của đa giác và một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác (không phân biệt thứ tự đi)”. Giả sử tất cả các lần đi của An đều đúng thì xác suất thoát khỏi mê cung của An xấp xỉ là bao nhiêu? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD a 2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a 2. Gọi M, N lần lượt là các điểm thỏa mãn hệ thức MS MD 2 và AN AB 2. Biết góc tạo bởi đường thẳng SN với mặt phẳng (SCD) bằng 30°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SN và CM bằng? + Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và BC′ bằng 2 5 5 a khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC và AB′ bằng 2 5 5 a. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AC và BD′ bằng 33a. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 720

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI LẦN 1 MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2022- 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi gồm có 07 trang

Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD.....................

Câu 1. Điều kiện của m để phương trình sin2022 cos2022 x x m + = có nghiệm là

A. 1

1

m

m

≥   ≤− 

. B. 2

2

m

m

 ≥  ≤− 

C. 1 1 m −≤ ≤. D. 2 2 m − ≤ ≤ .

Câu 2. Hàm số 2sin 1 1 cos x y x + = − xác định khi

A. x kπ ≠ ; k ∈ B. 2 k x π ≠ ; k ∈ C. 2 6 x k π π − ≠ + ; k ∈ D.

2 x k π ≠ ; k ∈ Câu 3. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?

A. 13. B. 49 . C. 36. D. 42 . Câu 4 . Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh vào một bàn dài có 8 ghế ?

A. 3 8 C . B. 3 8 A . C. 3!. D. 8.7.6.

Câu 5. Cho dãy số n u biết

1

1

3

3 n n

u

u u +

=   = 

, * n ∀∈. Số hạng tổng quát của dãy số ( ) n u là

A. 3n nu = . B. 1 3n n u + = . C. 1 3n n u − = . D. 1 n n u n + = .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

.

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 7. Kí hiệu m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 1 x y x + = −

trên đoạn

[1;4]. Giá trị biểu thức d M m = − là A. 4 d = . B. 2 d = . C. 3 d = . D. 5 d = . Câu 8. Khối mười hai mặt đều thuộc loại đa diện đều nào? A. { } 4;3 B. { } 3;4 C. { } 3;3 D. { } 5;3

Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết 2 SA AC a = = . Thể tích khối chóp .S ABC là

A. 3 2 3 a . B. 3 1 3 a . C. 3 2 2 3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 10: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh . , 2 a a AA′ = Thể tích của khối trụ đó bằng

A.

3 3 2 a . B.

3 3 6 a . C. 3 3 a . D.

2 3 2 a .

Câu 11. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Gọi P là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng

Ngày thi: 15/10/2022

Trang 2/7 - Mã đề thi 720

A. 1 12 B. 16 33 C. 10 33 D. 2 11 Câu 12: Hệ số của 5x trong khai triển ( ) ( ) ( ) 5 10 2 1 2 1 3 P x x x x x = − + + thành đa thức là

A. 80. B. 3240. C.3320. D. 259200. Câu 13. Cho dãy số ( ) n u có 2 1 n u n n = − + + . Số 19 − là số hạng thứ mấy của dãy?

A. 5. B. 7 . C. 6 . D. 4 .

Câu 14. Cho ( ) f x là một đa thức thỏa mãn ( )

1 16 lim 24 1 x f x

x → − = − . Tính ( )

( ) ( ) ( ) 1 16 lim 1 2 4 6 x f x I x f x → − = − + +

.

A. 24 . B. +∞. C. 2 . D. 0 .

Câu 15 . Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 2 AB a = , AD AA a ′ = = . Khoảng cách giữa hai

đường thẳng AC và DC′ bằng

A. 2 3 a . B. 3 2 a . C. 3 3 a . D. 3 2 a .

Câu 16. Cho khối chóp .S ABC có   SA ABC  , tam giác ABC vuông tại B , 2 AC a  , BC a  ,

2 3 SB a  . Góc giữa SA và mặt phẳng   SBC là

A. 45. B. 30. C. 60. D. 90.

Câu 17. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D sau:

.

A. ( ) 2 1 x f x x −+ = − . B. ( ) 2 1 x f x x − = + . C. ( ) 2 1 x f x x −− = − . D. ( ) 2 1 x f x x −+ = + .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) ( ) 2 5 0 f x f x + = là

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 19. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x = − + + là:

A.( ) 0;1 . B.( ) 1;2 . C.( ) 1;6 . − D.( ) 2;3 .

Câu 20. Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm ( ) ( ) ( )

3 2 2 ' 2 2 = + − ∀∈ f x x x x x x . Số điểm cực trị của

hàm số là

A. 4 B. 1 C. 2 D.3

Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) f x ′ như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.