Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 KHỐI 12 NĂM HỌC 2022 – 2023 : Lũy thừa, mũ, logarit: + Bất PT mũ. + Bất PT logarit. Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng: + Nguyên hàm (Bảng NH + Tính chất). + Phương pháp tính NH đổi biến số. + Phương pháp tính NH từng phần. + Tích phân (Bảng NH + Tính chất). + Phương pháp tính TP đổi biến số. + Phương pháp tính TP từng phần. + Tổng hợp. + Ứng dụng TP tính diện tích, thể tích. + Vận dụng thực tiễn. Số phức: + Số phức. + Các phép toán về số phức. + PT bậc hai với hệ số thực. + Min, Max về số phức. PP tọa độ trong không gian: + Hệ tọa độ trong không gian. + Phương trình mặt cầu. + Phương trình mặt phẳng. + Phương trình đường thẳng. + Tọa độ hóa bài toán HHKG.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN -------------------- (Đề thi có _6__ trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN, LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB 

có tọa độ là

A. ( ) 1; 1; 3 −− − B. ( ) 3;3; 1 − C. ( ) 3;1;1 D. ( ) 1;1;3

Câu 2. Cho ( )

1 4 2

0 2 1 = + ∫ I x x dx , đặt 2 1 = + t x . Khẳng định đúng là

A.

2 4

1 = ∫ I t dt . B.

1 4

0 = ∫ I t dt . C.

1 3

0 2 = ∫ I t dt . D.

2 4

1 2 = ∫ I t dt .

Câu 3. Trong không gian O , xyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :

1 4 3 2

x t y z t

= +   =  = − 

A. (1;4;3) M . B. (1;4; 3) M − . C. ( 1;4;3) M − . D. (1;0;2) M .

Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) = y f x , trục Ox, , ( ) = = < x a x b a b là

A. ( ) ∫

a

b f x dx . B. ( ) ∫

b

a f x dx . C. ( ) 2 π∫

b

a f x dx . D. ( ) ∫

b

a f x dx .

Câu 5. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 0;1;2 ,B 2; 2;1 , 2;1;0 A C − − . Khi đó, phương trình mặt

phẳng ( ) ABC là 0 ax y z d + −+ = . Hãy xác định a và d ?

A. 1, 1 a d = = . B. 1, 6 a d =− =− . C. 6, 6 a d =− = . D. 6, 6 a d = =−.

Câu 6.

4 5x dx ∫ bằng

A. 3 20x C + . B. 5 5x C + . C. 5 1 5 x C + . D. 5x C + .

Câu 7. Gọi 1z ; 2z là hai nghiệm của phương trình

2 2 10 0 z z + + = . Giá trị biểu thức

2 2 1 2 A z z = + là

A. 5 2 . B. 2 10 . C. 10 3 . D. 20 .

Câu 8. Trong không gian O , xyz cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ

pháp tuyến của ( ) P

A. ( ) 2 3;0; 1 . n = −  B. ( ) 1 3; 1;2 . n = −  C. ( ) 3 3; 1;0 . n = −  D. ( ) 4 1;0; 1 . n = − − 

Câu 9. Cho số phức z có phần thực và phần ảo khác 0 . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z z là số thuần ảo. B. z z + là số thực.

C. z z − là số thuần ảo. D. .z z là số thực.

Câu 10. Cho số phức 3 2 z i = −+ , số phức ( ) 1 i z − bằng

A. 1 5i − . B. 5 i −+ . C. 1 5i −− D. 5 i −.

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 11. Tất cả các số thực ,x y sao cho −+ = −+ 2 1 1 2 x yi i là

A. = = 2, 2 x y B. = = 0, 2 x y C. = = − 2, 2 x y D. = − = 2, 2 x y

Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) − − 3; 1; 2 M và mặt phẳng ( ) α − + + = : 3 2 4 0 x y z .

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) α ?

A. − + + = 3 2 6 0. x y z B. − − + = 3 2 6 0. x y z

C. − + − = 3 2 6 0. x y z D. + + − = 3 2 14 0. x y z

Câu 13. Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;5;2 A trên

mặt phẳng ( ) Oxy

A. ( ) 3;5;0 N B. ( ) 3;0;2 M C. ( ) 0;5;2 Q D. ( ) 0;0;2

Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

1 1 5 0 5

x+ − > là

A. ( ) 1; S = −+ ∞. B. ( ) ; 2 S = −∞− . C. ( ) 2; S = −+ ∞ D. ( ) 1; S = + ∞.

Câu 15. Cho

2

0 = ∫ A cdx (c là hằng số), khẳng định đúng là

A. = A c . B. 1 = + A c . C. 2 = A c. D. 0 = A . Câu 16. Phần thực của số phức 3 4 z i = − bằng A. 4 B. 4 − C. 3 − D. 3 Câu 17. Bất phương trình 6.4 13.6 6.9 0 x x x − + > có tập nghiệm là

A. ( ) ( ) ; 2 1; . S = −∞− ∪ +∞ B. ( ) ( ) ; 1 1; . S = −∞− ∪ +∞

C. ( ] [ ) ; 2 2; . S = −∞− ∪ +∞ D. ( ) [ ) ; 1 1; . S = −∞− ∪ +∞

Câu 18. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là:

A. 1 2i − . B. 2 i + . C. 1 2i + . D. 2 i −.

Câu 19. Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 0 − + = z z . Khi đó 1 2 + z z bằng

A. 6 . B. 3. C. 3 . D. 2 3 .

Câu 20. Cho hàm số ( ) F x biết ( )

3

4 d 1 x F x x x = + ∫ và ( ) 0 1 F = . Khi đó ( ) F x là

A. ( ) ( ) 4 1 ln 1 1 4 F x x = + + . B. ( ) ( ) 4 1 3 ln 1 4 4 F x x = + + .

C. ( ) ( ) 4 4ln 1 1 F x x = + + . D. ( ) ( ) 4 ln 1 1 F x x = + + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.