Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Chu Văn An - Đắk Nông

Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Chu Văn An - Đắk Nông

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Chu Văn An, tỉnh Đắk Nông; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Chu Văn An – Đắk Nông : + Biết rằng M là điểm biểu diễn của số phức 1 i và N là điểm biểu diễn của số phức 3 2 i. Khi đó, trọng tâm G của tam giác OMN biểu diễn số phức nào sau đây? + Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng 1 2 21 3 x yz d và mặt phẳng (P xyz) 2 2 0? + Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 1 2 23 5 4 x t dy t z t và 2 2 3 62 7 2 x m dy m z m? A. Cắt nhau B. Chéo nhau C. Song song D. Trùng nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

Năm học 2022 - 2023

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:......................................................................................................................Số báo danh:.........................................

Câu 1: Cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng (d):

6 4

2

1 2

x t

y t

z t

= −   = −−  = −+ 

. Hình chiếu của A trên (d) có tọa độ là:

A. ( ) 2; 3;1 − B. ( ) 2; 3; 1 − − C. ( ) 2; 3;1 − − D. ( ) 2;3;1

Câu 2: Kết quả x 1 I (e )dx x 1 = + + ∫ là:

A. 2 1 ( 1)

xe C x − + +

. B. xe ln(x 1) C + + + C. xe ln x 1 C + + + D. xe ln x 1 C − + +

Câu 3: Tính tích phân:

1

0 1 I x xdx = − ∫

A. 8 15 I = B. 2 15 I = C. 4 15 I = D. 6 15 I =

Câu 4: Cho

2 2

1 2 1 I x x dx = − ∫ và 2 1 u x = − . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.

3

0 I udu = ∫ B.

2

1 I udu = ∫

C.

3 3 2

0

2 3 I u = D.

2 27 3 I =

Câu 5: Tính tích phân

0 sin I x xdx

π = ∫

A. π − B. 0 C. -2 D. π

Câu 6: Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng ( ) 1 2 : 2 1 3 x y z d − + = = −

và mặt phẳng

( ) : 2 2 0 P x y z + + − = ?

A. ( ) 1;0;0 M B. ( ) 2;1; 7 M − C. ( ) 4;3;5 M D. ( ) 3;1; 5 M −

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số: ( ) ( ) cos 5 2 f x x = − là:

A. ( ) 5sin 5 2 x C − + B. ( ) 1sin 5 2 5 x C + + C. ( ) 1sin 5 2 5 x C − + D. ( ) 5sin 5 2 x C − − +

Câu 8: Trong không gian, cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 2) ( 1) ( 3) 9 S x y z       . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ). S A. ( 2 ; 1 ; 3) I   và 9. R  B. (2 ; 1 ; 3) I  và 3. R  C. ( 2 ; 1 ; 3) I   và 3. R  D. (2 ; 1 ; 3) I và 3. R 

Câu 9: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 2 1 3 3 1 2 x y z − + − = = −

là:

A. ( 3;1; 2) u

→ = − B. ( 3;1; 2) u

→ = − − C. (3;1; 2) u

→ = − D. (3;1; 2) u

→ =

Câu 10: Cho hình vẽ, biết d là đường thẳng và đường cong ( ) c có phương trình

3 3 2. y x x = − + Tính diện tích S của phần tô màu. A. 8 S = . B. 7. S = C. 6. S = D. 5 S = .

Câu 11: Tìm 2ln 2 x I dx x + = ∫ .

A. 2 ln 2 I x C = + + . B. 2 2ln 2 I x C = + + . C. 2 2ln 2ln I x x C = + + D. 2 ln 2ln I x x C = + +

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] , ( ) a b a b < và có một nguyên hàm ( ) F x . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F a F b = − ∫ B. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = − ∫

C. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = + ∫ D. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = − − ∫

Câu 13: Cho

1 5 2

0 I x 1 x dx = − ∫ . Nếu đặt 2 1 x t − = thì I bằng :

A. ( )

1 2 2 2

0 t 1 t dt − ∫ B. ( )

1 2

0 t 1 t dt − ∫ C. ( )

0 4 2

1 t t dt − ∫ D. 2. ( )

1 2

0 t 1 t dt − ∫

Câu 14: Giải phương trình 3 1 z = ?

A. 1 3 1 3 ; 2 2 2 2 S     = − + − −      

B. { } 1 S =

C. 1 3 1 3 1; ; 2 2 2 2 S     = − + − −      

D. 1 3 1 3 1; ; 2 2 2 2 S i i     = − + − −      

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm ( ) ( ) ( ) M 3; 1;2 , N 4; 1; 1 ,P 2;0;2 − −− . Mặt phẳng ( ) MNP có phương trình là

A. 3x 2y z 8 0 − + − = B. 3x 3y z 8 0 + −+ = C. 3x 3y z 8 0 + + − = D. 3x 3y z 8 0 + −− =

Câu 16: Cho hình (H) giới hạn bởi (P) 2 y x 4x 3 = − + và trục Ox. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. 16 15

B. 16 π 15

C. 15 π 16

D. 15 16π

Câu 17: Cho vectơ ( ) ( ) 1; 2;3 , 2;5;6 a b = =  

. Tìm tọa độ véctơ a b +  

A. ( ) 3; 7;9 a b + = −  

B. ( ) 3;7; 9 a b + = −  

C. ( ) 3;7;9 a b + =  

D. ( ) 3;7;9 a b + = −  

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

2 3 1 y x = − + và 2 3 y x = −

A. 8 3 − B. 8 3

C. 16 3

D. 16 3 −

Câu 19: Cho số phức 5 2 z i = + . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 5 − và phần ảo bằng 2 −. B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 −. C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i − . D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng2 .

Câu 20: Cho điểm A(2;1;0) và đường thẳng 1

1 2

: 1

x t

d y t

z t

= +   = −+  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.