Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong - Quảng Ngãi

Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án Mã đề [179] Mã đề [261] Mã đề [353] Mã đề [481]. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong – Quảng Ngãi : + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng đi qua hai điểm A 4 0 0 C 0 0 3 và mặt phẳng cắt trục Oy tại điểm B b 00 với b ≠ 0. Biết rằng mặt phẳng tạo với mặt phẳng một góc bằng. Tính khoảng cách từ điểm gốc tọa độ đến mặt phẳng? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 222 Sx y z 2 3 4 25 và đường thẳng 2 3 1 2 x t d y tt z t. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là đường tròn (C). Khi đường tròn (C) có bán kính nhỏ nhất thì mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây? + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và 2 x π biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 2 x π thì được thiết diện là một tam giác đều cạnh là 2 cosx.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 179

TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 6 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

179

Câu 1. Thể tích khối cầu có phương trình

2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 14 x y z − + − + − = là:

A. 14 3 V 65π = B. 56 14 3 V = C. 56 14 3 V π = D. 14 . 3 V π =

Câu 2. Cho z thoả ( ) ( ) 2 1 2 3 i z i + = − + . Khi đó z được biểu diễn bởi điểm nào cho sau đây?

A. (2;3) Q B. (1;5) N C. (2; 3) P − D. (1; 5) M −

Câu 3. Trong không gian , cho mặt phẳng ( ):3 2 1 0 P x y z + − −= . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ?

A. ( ) 3; 2;1 n = − 

. B. ( ) 2;1;3 n = − 

. C. ( ) 3;1; 2 n = − 

. D. ( ) 1; 2;1 n = − 

Câu 4. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 1 9 z i z i − + = − . Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z .

A. 2 −. B. 1 −. C. 2 . D. 1.

Câu 5. Kết quả của phép tính 4 sin cos d x x x ∫ là

A.

5 sin 5 x C − + . B.

5 sin 5 x C + . C.

5 cos 5 x C + . D. 5 sin x C +

Câu 6. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 3 y x x = − + −, trục hoành và hai đường

thẳng 1, 3 x x = = . Quay ( ) H xung quanh trục hoành được khối tròn xoay có thể tích là.

A.

3 2 2

1 4 3 d V x x x = − + ∫ . B.

3 2

1 4 3d V x x x π = − + ∫ .

C. ( )

3 2 2

1 4 3 d V x x x π = − + ∫ . D.

3 2

1 4 3d V x x x = − + ∫ .

Câu 7. Cho tích phân

e

1

2 4ln d x I x x − = ∫ . Nếu đặt ln t x = thì

A.

1

0

2 4 d t I t t − = ∫ B. ( )

1

0 2 4 d I t t = − ∫ C. ( )

e

1 2 4 d I t t = − ∫ D.

e

1

2 4 d t I t t − = ∫

Câu 8. Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là A. 2 i −. B. 1 2i −+ . C. 1 2i + . D. 1 2i −− .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) Q đi qua ( ) 2;3; 1 A − và có vectơ pháp tuyến

( ) 4;1; 5 n − 

là :

A. 2 3 6 0 x y z + −− = . B. 4 5 16 0 x y z + − + = .

C. 4 5 6 0 x y z + − − = . D. 4 5 16 0 x y z + − − = .

Oxyz

( ) P

Trang 2/6 - Mã đề 179

Câu 10. Cho 3 3 7 u i j k = − +     Tọa độ vectơ ulà:

A. (-3; 3; 7) B. (-3; -3;7) C. (3; 3; -7) D. (3; -3; 7)

Câu 11. Cho các hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên . Công thức tính nguyên hàm

từng phần là:

A. udv uv vdu = − ∫ ∫ . B. udv uv vdu = + ∫ ∫ .

C. udu uv vdv = − ∫ ∫ . D. udu uv vdv = + ∫ ∫ .

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 M và mặt phẳng ( ) P : 2 12 0 x y z − + − = .

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng ( ) P .

A. ( ) 5;0;7 H . B. ( ) 2; 2;6 H − . C. ( ) 3; 2;5 H − . D. ( ) 1; 6;1 H −− .

Câu 13. Biết

2

3

cos 3

π

π = + ∫ xdx a b , với a , b là các số hữu tỉ. Tính 2 6 = + T a b.

A. 3 = T . B. 1 = − T C. 2 = T . D. 4 = − T .

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 2 x – 3x 1 f( ) x x = + là

A. ( ) F x =

3 2 x 3x ln x C 3 2 − − + B. ( ) F x =

3 2 x 3x ln x C 3 2 − + +

C. ( ) F x =

3 2 x 3x ln x C 3 2 + + + D. ( ) F x =

3 2 x 3x ln x C 3 2 − + +

Câu 15. Cho ( )

2

1 d 3 f x x = − ∫ và ( )

3

2 d 4 f x x = ∫ . Khi đó ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 1. B. 12 − . C. 7. D. 12.

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2 5sin f x x ′ = − và ( ) 0 10 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 5cos 5 f x x x = + + . B. ( ) 2 5cos 3 f x x x = + + .

C. ( ) 2 5cos 15 f x x x = − + . D. ( ) 2 5cos 10 f x x x = − + .

Câu 17. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A. dx ln x C x = + ∫ B. ( )

x x a a dx C 0 a 1 ln a = + < ≠ ∫

C. ( )

1 x x dx C 1 1

α+ α = + α ≠− α + ∫ D. dx tan x C cos x = + ∫

Câu 18. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x =     ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( ) 0; k k ≠ ∈.

Câu 19. Cho số phức (z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.