Đề học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Thế Vinh - Quảng Ngãi

Đề học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Thế Vinh - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Ngãi : + Ông Hùng xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài 50 m. Để giảm bớt kinh phí cho việc trồng cỏ nhân tạo, ông Hùng chia sân bóng ra làm hai phần (tô màu và không tô màu) như hình vẽ. Phần tô màu gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong AIB là một parabol có đỉnh I. Phần tô màu được trồng cỏ nhân tạo với giá 120 nghìn đồng/m2 và phần còn lại được trồng cỏ nhân tạo với giá 80 nghìn đồng/m2. Hỏi ông Hùng phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sân bóng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 2); B(2; 2; −1) và mặt phẳng (P): 2x − y + z + 4 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). + Cho số phức z thoả mãn |z − 3 − 4i| = √5. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z + 2|2 − |z − i|2. Tính môđun của số phức w = M + mi.

Xem trước nội dung

Mã đề A 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(Đề gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 -2023

MÔN: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: .....................................................................................SBD…………………………........ Mã đề: A

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)

Câu 1. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho điểm 𝑀𝑀(1; −1; 1)và mặt phẳng (𝑃𝑃): 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦−2𝑧𝑧−3 = 0. Đường thẳng đi qua 𝑀𝑀 và vuông góc với (𝑃𝑃) có phương trình là

A. 𝑥𝑥+2

1 = 𝑦𝑦+1

−1 = 𝑧𝑧−1

1 . B. 𝑥𝑥−1

2 = 𝑦𝑦+1

1 = 𝑧𝑧−1

−2 .

C. 𝑥𝑥−2

1 = 𝑦𝑦−1

−1 = 𝑧𝑧+1

1 . D. 𝑥𝑥+1

2 = 𝑦𝑦−1

1 = 𝑧𝑧+1

−2 .

Câu 2. Phần thực của số phức 𝑧𝑧= (1 −𝑖𝑖)(1 + 3𝑖𝑖) là

A. 4. B. −2. C. 1. D. 2.

Câu 3. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 𝑑𝑑: ൝

𝑥𝑥= 2 + 2𝑡𝑡 𝑦𝑦= 1 −3𝑡𝑡

𝑧𝑧= 3 + 𝑡𝑡 ?

A. 𝑀𝑀2(2; −3; 1). B. 𝑀𝑀3(−2; −1; −3). C. 𝑀𝑀1(2; 1; 3). D. 𝑀𝑀4(2; 1; −3).

Câu 4. Cho 𝑓𝑓(𝑥𝑥) ,  𝑔𝑔(𝑥𝑥) là các hàm số xác định và liên tục trên ℝ. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. ∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥) + 𝑔𝑔(𝑥𝑥)]𝑑𝑑𝑑𝑑= ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑+ ∫𝑔𝑔(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑. B. ∫2𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 2∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑.

C. ∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥) −𝑔𝑔(𝑥𝑥)]𝑑𝑑𝑑𝑑= ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑−∫𝑔𝑔(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑. D. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥). 𝑔𝑔(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑. ∫𝑔𝑔(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑.

Câu 5. Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 + 𝑖𝑖√2 và 1 −𝑖𝑖√2 là nghiệm.

A. 𝑧𝑧2 −2𝑧𝑧+ 3 = 0 B. 𝑧𝑧2 + 2𝑧𝑧−3 = 0 C. 𝑧𝑧2 −2𝑧𝑧−3 = 0 D. 𝑧𝑧2 + 2𝑧𝑧+ 3 = 0

Câu 6. Cho hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 𝑒𝑒𝑥𝑥+ 2𝑥𝑥. Mệnh đề nào sau đâylà mệnh đề đúng?

A. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒𝑥𝑥+ 2𝑥𝑥2 + 𝐶𝐶. B. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒𝑥𝑥+ 𝑥𝑥2 + 𝐶𝐶.

C. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒𝑥𝑥−𝑥𝑥2 + 𝐶𝐶. D. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒𝑥𝑥+ 𝐶𝐶.

Câu 7. Cho hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥) liên tục trên đoạn [1; 4], hình phẳng giới hạn đồ thị của hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥), trục 𝑂𝑂𝑂𝑂 và hai đường thẳng 𝑥𝑥= 1, 𝑥𝑥= 4 quay quanh trục 𝑂𝑂𝑂𝑂 tạo được khối tròn xoay có thể tích là

A. 𝑉𝑉= ∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥)]2 4 1 𝑑𝑑𝑑𝑑. B. 𝑉𝑉= 𝜋𝜋∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

4 1 . C. 𝑉𝑉= 𝜋𝜋∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥)]2 4 1 𝑑𝑑𝑑𝑑. D. 𝑉𝑉= ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

4 1 .

Câu 8. Cho ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 3

𝜋𝜋 2 0 . Giá trị 𝐼𝐼= ∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥) + sin𝑥𝑥]𝑑𝑑𝑑𝑑

𝜋𝜋 2 0 bằng

A. 𝐼𝐼= 2. B. 𝐼𝐼= 4. C. 𝐼𝐼= 7. D. 𝐼𝐼= 3.

Câu 9. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (𝑃𝑃): 𝑥𝑥−2𝑦𝑦+ 𝑧𝑧−1 = 0 ?

A. 𝑀𝑀3(1; 1; −2). B. 𝑀𝑀1(1; 2; 1). C. 𝑀𝑀4(−1; 2; 0). D. 𝑀𝑀2(1; 1; 2).

Mã đề A 2

Câu 10. Gọi D là miền giới hạn bởi (𝑃𝑃): 𝑦𝑦= 3𝑥𝑥−𝑥𝑥2 và trục hoành. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay D quanh trục Ox .

A. 𝑉𝑉= 64𝜋𝜋

15 . B. 𝑉𝑉= 81𝜋𝜋

10 . C. 𝑉𝑉= 53𝜋𝜋

480.. D. 𝑉𝑉= 9𝜋𝜋

2 .

Câu 11. Cho hàm số𝑓𝑓(𝑥𝑥) liên tục và không âm trên đoạn [𝑎𝑎; 𝑏𝑏]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥), trục 𝑂𝑂𝑂𝑂 và 2 đường thẳng 𝑥𝑥= 𝑎𝑎, 𝑥𝑥= 𝑏𝑏 được tính theo công thức

A. 𝑆𝑆= −∫𝑓𝑓(𝑥𝑥) 𝑏𝑏 𝑎𝑎 𝑑𝑑𝑑𝑑. B. 𝑆𝑆= 𝜋𝜋∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥)]2 𝑏𝑏 𝑎𝑎 𝑑𝑑𝑑𝑑.

C. 𝑆𝑆= ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥) 𝑏𝑏 𝑎𝑎 𝑑𝑑𝑑𝑑. D. 𝑆𝑆= 𝜋𝜋∫𝑓𝑓(𝑥𝑥) 𝑏𝑏 𝑎𝑎 𝑑𝑑𝑑𝑑.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức 𝑧𝑧= 2 + 3𝑖𝑖 là

A. 𝑁𝑁(−3; 2). B. 𝑄𝑄(−3; −2). C. 𝑀𝑀(2; −3). D. 𝑃𝑃(2; 3).

Câu 13. Số phức liên hợp của số phức 𝑧𝑧= 1 + 3𝑖𝑖 là

A. 𝑧𝑧‾ = −3𝑖𝑖. B. 𝑧𝑧‾ = −1 + 3𝑖𝑖. C. 𝑧𝑧‾ = −1 −3𝑖𝑖. D. 𝑧𝑧‾ = 1 −3𝑖𝑖.

Câu 14. Cho số phức 𝑧𝑧1 = 𝑚𝑚+ 3𝑖𝑖,  𝑧𝑧2 = 2 −(𝑚𝑚+ 1)𝑖𝑖. Giá trị của 𝑚𝑚 để 𝑧𝑧1. 𝑧𝑧2 là số thực là

A. 𝑚𝑚= −1hoặc 𝑚𝑚= 2. B. 𝑚𝑚= 2hoặc 𝑚𝑚= −3.

C. 𝑚𝑚= −2hoặc 𝑚𝑚= −3. D. 𝑚𝑚= 1hoặc 𝑚𝑚= −2.

Câu 15. Môđun của số phức 𝑧𝑧= 3 −3𝑖𝑖 bằng

A. √3. B. 3√2. C. 2√3. D. 9.

Câu 16. Cho số phức 𝑧𝑧 thỏa mãn 3𝑧𝑧+ (2 −𝑖𝑖)𝑧𝑧= 7 −3𝑖𝑖. Tìm môđun của số phức 𝑤𝑤= 𝑧𝑧+ 2.

A. 25. B. √13. C. √10. D. √7.

Câu 17. Tìm các số thực 𝑥𝑥, 𝑦𝑦 thỏa mãn 2𝑥𝑥−1 + (1 −2𝑦𝑦)𝑖𝑖= 1 + (3𝑦𝑦−4)𝑖𝑖.

A. 𝑥𝑥= −1; 𝑦𝑦= −1. B. 𝑥𝑥= 1; 𝑦𝑦= 1. C. 𝑥𝑥= 1; 𝑦𝑦= −1. D. 𝑥𝑥= 0; 𝑦𝑦= 1.

Câu 18. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. ∫𝑥𝑥cos𝑥𝑥 𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑥𝑥sin𝑥𝑥+ ∫sin𝑥𝑥 d𝑥𝑥. B. ∫𝑥𝑥cos𝑥𝑥 𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑥𝑥sin𝑥𝑥−∫sin𝑥𝑥 d𝑥𝑥.

C. ∫𝑥𝑥cos𝑥𝑥 𝑑𝑑𝑑𝑑   = −𝑥𝑥sin𝑥𝑥+ ∫sin𝑥𝑥 𝑑𝑑𝑑𝑑. D. ∫𝑥𝑥cos𝑥𝑥 𝑑𝑑𝑑𝑑   = −𝑥𝑥sin𝑥𝑥−∫sin𝑥𝑥 𝑑𝑑𝑑𝑑.

Câu 19. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂,vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (𝑃𝑃): 𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦−4𝑧𝑧+ 1 = 0 ?

A. 𝑛𝑛ሬ⃗4 = (−1; 2; −4). B. 𝑛𝑛ሬ⃗1 = (1; −2; 4). C. 𝑛𝑛ሬ⃗2 = (1; 2; 4). D. 𝑛𝑛ሬ⃗3 = (1; 2; −4).

Câu 20. Xét ∫𝑥𝑥(𝑥𝑥2 + 1)2023𝑑𝑑𝑑𝑑

1 0 , nếu đặt 𝑢𝑢= 𝑥𝑥2 + 1 thì ∫𝑥𝑥(𝑥𝑥2 + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.