Đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai

Đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thống Nhất A, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thống Nhất A – Đồng Nai : + Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính R = 5. Một mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm H, bán kính r = 4. Mặt nón (N) có đỉnh A và đường tròn đáy là (C). Tính diện tích xung quanh của hình nón (N) (tham khảo hình vẽ bên). + Để tìm 4 sin cos x xdx cách làm nào sau đây phù hợp nhất? A. Dùng phương pháp đổi biến số đặt t x sin B. Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần đặt 4 sin cos u x dv xdx C. Dùng phương pháp đổi biến số đặt t x cos D. Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần đặt 4 cos sin u x dv xdx. + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm M. Tọa độ của điểm M là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 104

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. Cho hàm số f liên tục và không âm trên đoạn ;a b    . Công thức tính diện tích S của hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng có phương trình ; x a x b = = là

A. ( )

b

a S f x dx  =  . B. ( )

b

a S f x dx =  . C.

2 ( )

b

a S f x dx   =    . D. ( )

b

a S f x dx  =  .

Câu 2. Hàm số ( ) sin 1 F x x = + là một nguyên hàm của hàm số nào? A. ( c s ) o f x x x = + . B. o ( ) c s f x x = − . C. ( co ) s f x x = . D. ( c s ) o f x x x = − + .

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn ;a b    . Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x

trên đoạn ;a b    . Mệnh đề nào dưới đây là ĐÚNG?

A. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F b F a = −  . B. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx f b f a = −  .

C. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F a F b = −  . D. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F a F b = +  .

Câu 4. Cho hàm số liên tục trên đoạn . Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = −   . B. ( ) 1

a

a

f x dx =  . C.

b

a

dx b a = −  . D. ( ) ( )

b b

a a f x dx f t dt =   .

Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x   =      . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x   − = −      .

( ) y f x =   ;a b

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2021 – 2022 Điểm:

Môn: TOÁN HỌC – 12. Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 104

Trang 2/4 - Mã đề thi 104

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x   + = +      . D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x =   ( ) , 0 k k   .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu có phương trình 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z + + − + − + = . Tọa độ tâm

I và bán kính R của mặt cầu là

A. ( ) 1; 2;3 I − và 5 R = . B. ( ) 1; 2;3 I − và 5 R = .

C. ( ) 1;2; 3 I − − và 5 R = . D. ( ) 1;2; 3 I − − và 5 R = .

Câu 7. Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn ;b c     và ; a b c    . Tìm một mệnh đề đúng.

A. ( ) ( ) ( ) d d d

b c c

a a c f x x f x x f x x − =    . B. ( ) ( ) ( ) d d d

c b a

a c b f x x f x x f x x + =    .

C. ( ) ( ) ( ) d d d

b c b

a a c f x x f x x f x x + =    . D. ( ) ( ) ( ) d d d

b a b

a c c f x x f x x f x x + =    .

Câu 8. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. 2 2 xdx xdx = +   B. 2 2 xdx dx xdx = +    C. 2 2 . xdx dx xdx =    D. 2 2 xdx xdx =  

Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e = .

A. 1 x x e dx xe C − = +  . B. x x e dx e C = +  . C.

1

1

x x e e dx C x

+ = + +  . D. x x e dx xe C = +  .

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k = −+ − . Tọa độ của vectơ a là

A. ( ) 3;2; 1 . − − B. ( ) 2; 1; 3 . − − C. ( ) 2; 3; 1 . − − D. ( ) 1;2; 3 . − −

Câu 11. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( ) : 2 2 0 P x y z − + − = .

A. ( ) 2; 1; 1 P − − . B. ( ) 1; 1; 1 N − − . C. ( ) 1;1; 1 M − . D. ( ) 1; 2;2 Q − .

Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba vectơ ( ) 1;1;0 a = − , ( ) 1;1;0 b = , ( ) 1;1; 1 c = − . Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ,b c a  =   . B. a c ⊥ . C. 2 c = . D. 2 a = .

Câu 13. Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và , a b là số bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định nào

sau đây sai?

A. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = −   . B. ( ) ( )

b b

a a f u du f x dx =   .

C. ( ) 1

a

a

f x dx =  . D. ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx =   ( k là hằng số)

Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 2 3 3 0 P x y z + − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1;2; 3 − . B. ( ) 1;2;3 . C. ( ) 1; 2;3 − . D. ( ) 1;2; 3 − − .

Câu 15. Cho ( )

3

0

d 1 f x x =  . Khi đó ( )

3

0

2 d J f x x   = −    bằng A. 2 . B. 5 −. C. 7 −. D. 4 .

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x , biết ( )

0

6

d 9 f x x =  và

( ) 0 1 F = . Tính ( ) 6 F .

A. ( ) 1 6 0 F = . B. ( ) 8 6 F = . C. ( ) 6 6 F = . D. ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.