SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Trường THPT chuyên Lương ThếVinh (Đềthi có 6 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn Toán - Lớp 12 Ngày kiểm tra: 24/3/2023 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 121
Câu 1.
Z sin π
3 −x dx bằng
A. −cos π
3 −x + C. B. cos π
3 −x + C.
C. sin x −π
3
+ C. D. −
√
3 2 sin x −1
2 cos x + C.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; −1; 0) và nhận vectơ −→v = (2; 1; −1) làm vectơ pháp tuyến là A. 2x −y −3 = 0. B. 2x + y −z + 3 = 0. C. 2x −y + 3 = 0. D. 2x + y −z −3 = 0.
Câu 3. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = ln x, Ox, x = 3. Thểtích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành là
A. V = π
3 Z
0 ln2 x dx. B. V = π
3 Z
1 ln x dx.
C. V =
3 Z
1 ln x dx. D. V = π
3 Z
1 ln2 x dx.
x
y
O
1 3
y = ln x
Câu 4. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm M(3; 0; 0), N(0; 1; 0) và P(0; 0; −2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là A. x
3 + y
1 + z
−2 = 0. B. x
3 + y
1 + z
−2 + 1 = 0.
C. x
3 + y
1 + z
−2 −1 = 0. D. x
3 + y
1 + z
2 −1 = 0.
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Ox, Oy, x = 3, y = 5 bằng
A. 2. B. 15
2 . C. 15. D. 8.
Câu 6. Hàm sốnào sau đây là một nguyên hàm của hàm sốy = 7x?
A. y = 7x+1
x + 1. B. y = 7x
ln 7. C. y = 7x. D. y = 7x ln 7.
Câu 7. y = x5 là nguyên hàm của hàm sốnào sau đây?
A. y = 5x4. B. y = x4. C. y = x5
ln 5. D. y = x6
6 .
Câu 8. Cho
9 Z
0 f(x) dx = 5,
9 Z
0 g(x) dx = 6. Khi đó I =
9 Z
0
f(x) −g(x)
2
dx bằng
A. 18. B. 2. C. −1
2. D. 8.
Trang 1/6 −Mã đề121
Câu 9. Tích phân I =
2 Z
−1 (3x −1)4 dx bằng
A. 4149
5 . B. 1383. C. 1383
5 . D. 1031
5 .
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 2; 3), B(1; 0; 2). Độdài đoạn thẳng AB bằng A. √
29. B. 9. C. √
5. D. 3.
Câu 11. Hàm sốnào sau đây là một nguyên hàm của y = x3+√x−2
x trên khoảng (0; +∞)?
A. y = x4
4 + 2
3x√x + 2
x2. B. y = 3x2 + 1 2√x + 2
x2.
C. y = x4
4 + 2
3x 2 3 −2 ln x. D. y = x4
4 + 2
3x√x −2 ln x.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y +4 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là A. −→ n1 = (1; 0; 2). B. −→ n4 = (1; 2; 0). C. −→ n2 = (1; 4; 2). D. −→ n3 = (1; 2; 4).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(3; −6; 4) và bán kính R = 5 là A. (x −3)2 + (y + 6)2 + (z −4)2 = 5. B. (x −3)2 + (y + 6)2 + (z −4)2 = 25. C. (x + 3)2 + (y −6)2 + (z + 4)2 = 5. D. (x + 3)2 + (y −6)2 + (z + 4)2 = 25.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ −→a = (2; 1; −3), −→b = (2; 5; 1). Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. −→a · −→b = 12. B. −→a · −→b = 4. C. −→a · −→b = 9. D. −→a · −→b = 6.
Câu 15. Cho
7 Z
0 f(x) dx = 25 và
4 Z
0 3f(x) dx = 12. Khi đó
7 Z
4 (f(x) −4) dx bằng
A. 21. B. 13. C. 17. D. 9.
Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm cấp hai trên khoảng K. Khi đó Z f ′(x) dx bằng
A. f(x). B. f ′′(x) + C. C. f ′(x). D. f(x) + C.
Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. a < c < b và k là một sốthực bất kì. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
b Z
a [f(x)]2 dx =
b Z
a f(x) dx
2
. B.
c Z
a f(x) dx =
b Z
a f(x) dx −
b Z
c f(x) dx.
C.
b Z
a |f(x)| dx =
b Z
a f(x) dx
. D.
b Z
a kf(x) dx = k
c Z
b f(x) dx.
Câu 18. Diện tích hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽđược tính bằng công thức nào sau đây?
A. S =
b Z
a f 2(x) dx. B. S =
b Z
a −f(x) dx.
C. S =
b Z
a f(x) dx. D. S = π
b Z
a f(x) dx.
x
y
O
a b
y = f(x)
Trang 2/6 −Mã đề121
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.