Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 nội dung đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định, đề gồm 5 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, yêu cầu học sinh hoàn thành bài làm trong vòng 90 phút, kỳ thi nhằm tổng kết lại các kiến thức Toán 12 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề 184, 275, 368, 491. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (a; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c) với a, b, c là những số dương thay đổi thỏa mãn a^2 + 4b^2 + 16c^2 = 49. Tính tổng S = a^2 + b^2 + c^2 khi khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) đạt giá trị lớn nhất. + Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = √3x^2 và nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 2 nằm phía trên trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên). Diện tích của (H) được tính theo công thức nào dưới đây? + Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số. Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập X. Xác suất để nhận được ít nhất một số chia hết cho 4 gần nhất với số nào dưới đây?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 5 trang)

———

ĐỀKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ1

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Toán 12-ABD

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề.

———————

Mã đềthi 184

Câu 1. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD có tất cảcác cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm của

tam giác SBC. Tính thểtích tứdiện SGCD.

A. √

2 6 . B. √

3 36 . C. √

2 36 . D. √

2 18 .

Câu 2. Tập xác định D của hàm sốy = (x2 −3x)−5 là

A. D = (0; 3) . B. D = R \ {0; 3}.

C. D = [0; 3]. D. D = (−∞; 0) ∪(3; +∞).

Câu 3. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −2z + 3 = 0. Tính |z1| + |z2|.

A. 3. B. 2. C. 2 √

2. D. 2 √

3.

Câu 4. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = √x ln x, trục Ox, x = 1, x = e. Tính thể

tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.

A. π(e −1)

3 . B. π(e2 + 1)

4 . C. π(e + 1)

3 . D. π(e2 −1)

4 .

Câu 5. Tính tích phân I =

1 Z

0 8x dx.

A. I = 8 3 ln 2. B. I = 8. C. I = 7. D. I = 7 3 ln 2.

Câu 6. Cho hình chóp tứgiác S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, diện tích đáy bằng 10 m2

và cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = 3 m. Thểtích khối chóp S.OAD bằng

A. 10

3 m3. B. 5

2 m3. C. 5 m3. D. 3 m3.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x

2 = y −2

−1 = z + 3

2 đi qua điểm nào dưới đây ?

A. P(0; 2; −3). B. N(−2; 1; −2). C. M(−1; −2; −3). D. Q(2; −1; 2).

Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x −1

2 = y −1

1 = z + 1

−2 . Một véc-tơ chỉphương

của d là?

A. #» u2 (−1; −1; 2). B. #» u1 (2; 1; −2). C. #» u3 (2; 1; −1). D. #» u4 (1; 1; −2).

Câu 9.

Trang 1/5 Mã đề184

Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Mệnh đềnào dưới đây sai?

A. Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng −2.

B. Hàm sốcó đúng một điểm cực trị.

C. Hàm sốđạt cực đại tại x = 0.

D. Hàm sốcó giá trịnhỏnhất bằng −2.

x

y′

y

−∞ 0 1 +∞

− − 0 +

+∞ +∞

−2 −2

+∞ +∞ 1

Câu 10. Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x2−2x = 3.

A. 0. B. 2. C. log2 3. D. −2.

Câu 11. Trên tập sốphức, biết phương trình z2 + (a −2) · z + b + 1 = 0 (a, b ∈R) có một nghiệm là

z = 1 + i. Tính giá trịcủa T = a + b.

A. T = 1. B. T = 2. C. T = −1. D. T = 0.

Câu 12. Cho tứdiện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SA = a, SB = 2a,

SC = 3a. Gọi I là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AI theo a.

A. a √

2. B. a. C. a √

2 2 . D. 3a √

2 2 .

Câu 13. Tích phân

e Z

0 cos xdx bằng

A. −sin e. B. cos e. C. −cos e. D. sin e.

Câu 14. Trong không gian với hệtọa độOxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; −1; 1),

vuông góc và cắt đường thẳng d: x −4

−1 = y −2

1 = z + 5

1 .

A. x −1

5 = y + 1

5 = z −1

−4 . B. x −1

5 = y + 1

−1 = z −1

8 .

C. x −1

1 = y + 1

5 = z −1

−4 . D. x −1

5 = y + 1

1 = z −1

−8 .

Câu 15. Tìm F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex −1 trên (−∞; +∞), biết F(0) = 2.

A. F(x) = 1

ex −x + 1. B. F(x) = ex −x −1. C. F(x) = ex −x + 1. D. F(x) = ln x −x −1.

Câu 16. Hàm sốy = ln(3x −1) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. (−∞; +∞). B.

Ç1

3; +∞

å . C. (0; +∞). D.

Ç −1

3; +∞

å .

Câu 17. Hàm sốnào dưới đây là nguyên hàm của hàm sốf(x) = x4 −2x?

A. F(x) = x4 −2x2. B. F(x) = x4

4 −x2

2 . C. F(x) = 3x2 −2. D. F(x) = x5

5 −x2 + 1.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độOxy, tập hợp điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn |3z +1|2 = z ·z +9

là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.

A. 3

8. B. 3 2 √

2. C. √

55 4 . D. √

73 4 .

Câu 19. Thểtích khối cầu bán kính √

3 bằng

A. 4π3 √

3. B. 2π3 √

3. C. 4π √

3. D. π

3 .

Câu 20. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

A. 10. B. 16. C. 14. D. 12.

Trang 2/5 Mã đề184

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.