Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình - TP HCM

Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB a BC a 2 hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của 3 2 a AD SH. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng bao nhiêu? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các cạnh của hình đa diện đều luôn luôn: A. Lớn hơn hoặc bằng 8. B. Lớn hơn 6. C. Lớn hơn hoặc bằng 6. D. Lớn hơn 7. + Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số mx m7 8 y x m đồng biến trên từng khoảng xác định là?

Xem trước nội dung

Mã đề 121/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM THPT NGUYỄN THÁI BÌNH ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................

Câu 1: Cho hàm số   y f x liên tục trên đoạn       1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt giá trị

lớn nhất trên       1;5 tại x bằng:

A. 1 . B. 5 . C. 4 . D. 2

Câu 2: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 4 2 2 1    y x x .

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và   SA ABC  , 3 SA a  . Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A. 3 3 V a  . B.

3 1 3 V a  . C. 3  V a . D. 3 2 V a  .

Câu 4: Đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

  

có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?

A. 2 y  . B. 1 x . C. 1 2 x   . D. 1 2 y  .

Câu 5: Hình nón có bán kính đáy, chiều cao, đường sinh lần lượt là r, h, l. Diện tích xung quanh của hình nón là: A. 2 S r  . B. S rl . C. S hl  . D. S rh  .

Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 3 9 x là A. 3 x  . B. 0 x  . C. 4 x  . D. 4 x .

Mã đề : 121

Mã đề 121/2

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm  y f x   như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 8: Với a là số thực dương tùy ý,   2 2 log 2a bằng

A.  2 1 2log a  . B.   2 2log 2a . C.   2 1 log 2 2 a . D.  2 4log a .

Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó

2 4 3 a bằng

A.

8 3 a B. 3 2 a C. 6 a D.

3 8 a

Câu 10: Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng.

A. 2 R  . B. 2 R  . C. 2 4 R  . D. 3 4 3 R  .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

A.   0;2 . B.   ;0  . C.   2;2  . D.   2;.

Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. 4 4 0. x   B.   log 2 2. x   C.   3 log 1 1. x   D. 9 1 0. x 

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình  1 f x  có bao nhiêu nghiệm?

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Mã đề 121/3

Câu 14: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   5;3  B.   3;5 . C.   ;5  . D.   3;.

Câu 15: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  và đạt cực tiểu tại 1 x  B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 . C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 . D. Hàm số có đúng một cực trị.

Câu 16: Cho khối nón có bán kính đáy 3 r  và chiều cao 4 h  . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A. 4 V  . B. 12 V   . C. 4 V   . D. 16 3 V   .

Câu 17: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt? A. Năm mặt. B. Hai mặt. C. Ba mặt. D. Bốn mặt.

Câu 18: Với các số thực a , b , 0  c và a , 1  b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. log .log log a b a b c c  . B.   log . log log a a a b c b c   .

C. 1 log log a

b b a  . D. log log c a a b c b  .

Câu 19: Một hình trụ có bán kính đáy 5 r cm  , chiều cao 7 h cm  . Diện tích xung quanh của hình trụ này là

A.   2 70

3 cm  . B.   2 35 cm  . C.   2 70 cm  . D.   2 35

3 cm  .

Câu 20: Giá trị của

4 0,75 3 1 1 16 8

                K bằng:

A. 12 K  . B. 16 K  . C. 24 K  . D. 18 K  .

Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số 2 1 10 x y   .

A.  

2 1 2 1 .10 ' ln10

x x y

   . B. 2 ' 20.10 ln10 x y  . C.  

2 ' 2 1 .10 x y x   . D. 2 ' 2.10 ln10 x y  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.