Mã đề 123 Trang 1/5
Sở GD&ĐT HÀ NỘI THPT PHÙNG KHẮC KHOAN
(Đề thi có 5 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90' (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 123
Câu 1. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 3 3 log 3log 2 7 0 x x m có hai
nghiệm thực 1 2 ; x x thỏa mãn 1 2 3 3 72. x x
A. 9 2 m . B. 61
2 m . C. không tồn tại. D. 3 m .
Câu 2. Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập
phương là A. 3. B. 2. C. 6. D. . Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn 9 6 4 log log log 2 x y x y . Giá trị của x
y
bằng
A. 1
2 . B. 3 2 log 2 . C. 2 . D. 2
3 log 2
.
Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , 2 AB a , AD DC a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2 SA a . Gọi , M N là trung điểm của SA và SB . Thể tích khối chóp .S CDMN à
A.
3
3 a . B.
3
6 a . C. 3 a . D.
3
2 a .
Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho các số thực . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Hàm số 4 2 2 1 y x mx đạt cực tiểu tại 0 x khi:
A. 0. m B. 0. m C. 1. m D. 1 0. m
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình:
có nghiệm thực. A. 3. B. 2 C. 5. D. 4. Câu 10. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
2 4 2 2 x x ;4 0;4 0;16 4;
D
2 2 2 3 y x x
\ 3;1 D ; 3 1; D D 0; D
0 a b
1 ln ln ln 2 ab a b ln ln ln a a b b
2 2 2 ln ln ln ab a b
2
2 2 ln ln ln a a b b
1 2cos 1 2sin 2 m x x
B h
Mã đề 123 Trang 2/5
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 2
x y x là:
A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 12. Cho hàm số 2 1 1 x y f x x
. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó. B. Hàm số nghịch biến trên tập . C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
D. Hàm số nghịch biến trên \ 1 .
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng ,
, . Thể tích của khối chóp là A. . B. . C. . D. . Câu 14. Xét mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện đều có cạnh bằng 2 Tính bán kính
của mặt cầu đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho mặt cầu S bán kính R . Hình nón N thay đổi có đỉnh và đường tròn đáy thuộc
mặt cầu S . Thể tích lớn nhất của khối nón N là:
A.
3 32
81
R . B.
3 32
27
R . C.
3 32
27
R . D.
3 32
81
R .
Câu 16. Cho . Tính giá trị của biểu thức
A. B. . C. . D. .
Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2 5 f x x x trên đoạn 1;3 là:
A. 2 2 . B. 2 . C. 2 3. D. 5
2 .
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có 4 nghiệm thực phân
biệt.
A. . B. . C. . D. .
4 3 V Bh 1 3 V Bh V Bh 1 2 V Bh
.S ABCD ABCD a SA ABC
3 SA a .S ABCD
3 V a 3 2 V a 3 6 V a 3 3 V a
2 2 2
2 4 1
0, 1 a a 3 3 1 log a P a 9 P 1 P 9 P 1 P
y f x R
m f x m
4 3 m 4; 3 m 2 2 m 4 3 m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.