Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội

Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội : + Một người gửi ngân hàng 18 triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 7 năm người đó có bao nhiêu tiền? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A. 31,45 B. 31,17 C. 30,85 D. 31,34. + Cho hình nón (N) có đỉnh S và bán kính đáy bằng a. Mặt phẳng (P) đi qua S sao cho thiết diện tạo bởi (P) và hình nón có diện tích bằng a 2, đồng thời (P) tạo với đáy của hình nón một góc 60◦. Tính thể tích V của khối nón đã cho. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S A = a và S A vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm S B, N là điểm thuộc cạnh S D sao cho S N = 2ND. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN.

Xem trước nội dung

Mã đềthi 001

ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲ1 NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Học sinh tô đáp án đúng nhất vào Phiếu trảlời trắc nghiệm

Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x y′

y

−∞ 3 +∞ − −

−2 −2

−∞

+∞

−2 −2

Tiệm cận đứng của đồthịcủa hàm sốđã cho là A. x = 3 B. x = −3 C. x = −2 D. x = 2

Câu 2. Nghiệm của bất phương trình 1

2

!9x2−17x+11 ≥ 1

2

!7−5x là

A. x = 2

3 B. ∀x ∈R C. x > 2

3 D. x ≤2

3

Câu 3. Bất phương trình 2x2−3x+4 ≤ 1

2

!2x−10 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 6 B. 2 C. 8 D. 4

Câu 4. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a √

6. Thểtích V của khối nón đó bằng

A. V = πa3 √

6 3 B. V = πa3 √

6 6 C. V = πa3 √

6 2 D. V = πa3 √

6 4 Câu 5. Một khối cầu có bán kính 2R thì có thểtích bằng

A. 8πR3 B. 4πR3

3 C. 4πR2 D. 32πR3

3 Câu 6. Hàm sốf(x) = log3(x2 −2x + 3) có đạo hàm là

A. f ′(x) = (2x −2) ln 3

x2 −2x + 3 B. f ′(x) = 1 (x2 −2x + 3) ln 3

C. f ′(x) = 2x −2 (x2 −2x + 3) ln 3 D. f ′(x) = ln 3 x2 −2x + 3 Câu 7.

Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; +∞) B. Hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −1) và (1; +∞) C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; 1) D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; +∞) x

y

O 1 −1

4

2

Trang 1/6 Mã đề001

Câu 8. Phương trình 8x = 16 có nghiệm là

A. x = 3

4 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4

3 Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S A ⊥(ABCD) và S A = 3a. Thểtích của khối chóp đã cho bằng A. a3 B. 3a3 C. 2a3 D. 9a3

Câu 10. Đồthịcủa hàm sốy = 2x −4

x + 1 có tiệm cận ngang là A. y = −4 B. y = 2 C. x = −1 D. x = 2

Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có thểtích bằng a3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của S A, S B, SC. Thểtích của khối chóp S.MNP bằng

A. a3

6 B. a3

8 C. a3

2 D. a3

4 Câu 12. Bán kính đáy của khối trụtròn xoay có thểtích bằng V và chiều cao bằng h là

A. r =

r

2V

πh B. r =

r

3V

πh C. r =

r

V πh D. r =

r

3V 2πh

Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình log3(x2 −10x + 9) = 2 là A. 10 B. 9 C. 5 D. 2

Câu 14. Xét a, b là các sốthực dương tùy ý và a , 1. Khi đó loga4 b bằng

A. 4 + loga b B. 1

4 loga b C. 4 loga b D. 1

4 + loga b

Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = log x + 10 là A. (0; +∞) B. [0; +∞) C. (−10; +∞) D. R

Câu 16. Khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao h = √

2 có thểtích bằng

A.

√

2π 3 B. 3 √

2π C. 3 √

11π D. 9 √

2π

Câu 17. Tính giá trịcủa A = log2

8 · 25

3√

2 · 4−3

!2 .

A. 25

3 B. 164

6 C. 82

3 D. 716

3 Câu 18. Cho khối lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có BB′ = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = √

2a. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng

A. a3 B. a3

3 C. a3

6 D. a3

2 Câu 19.

Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư trong hình bên? A. y = x3 −3x B. y = −x4 + 2x2 C. y = −x3 + 3x D. y = x4 −2x2

x

y

O

Câu 20. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x3 + 6x2 −5 trên đoạn [2; 5] bằng A. max [2;5] y = −5 B. max [2;5] y = 11 C. max [2;5] y = 20 D. max [2;5] y = 27

Câu 21. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y = e

π

x B. y = ( √

2)x C. y = (0,5)x D. y = 2

3

!x

Trang 2/6 Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.