Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 159 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 159 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 2 1 4 3 3 y x mx m x = − + − + đạt cực đại tại 3 x = .

A. 7 m = −. B. 1 m = . C. 5 m = . D. 1 m = −. Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 3 f x x x = − trên đoạn [ ] 3;3 − bằng

A. 18. B. 2 . C. 2 −. D. 18 − . Câu 3. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn 2;4        và có đồ thị như hình

vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên đoạn 2;4        bằng

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Câu 4. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

A.

3 2a . B.

3 4a . C.

3 a . D.

3 8a . Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình vuông, 4 BD a = , góc giữa hai mặt phẳng ( ) A BD ′ và ( ) ABCD bằng

0 60 . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A. 3 16 3a . B. 3 16 3 9 a .

C. 3 16 3 3 a . D.

3 48 3a .

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên . Hàm số ( ) y f x ′ =

có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số ( ) ( ) 2 g x f x x = − là

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 7. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng y m  cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt?

A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 5.

Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 9 x y x m − = − đồng biến trên khoảng   ;2  ?

A. 4 . B. 6. C. 5. D. 7 .

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 1 + = − x y x là đường thẳng có phương trình

A. 1 3 = y . B. 1 = y . C. 3 = y . D. 1 = − y .

Mã đề 159 Trang 2/4

Câu 10. Biết đồ thị hàm số

( )

4 2

2 1

x ax b y x

+ + = −

không có tiệm cận đứng. Tính S ab = .

A. 1 S  . B. 1 S . C. 2 S . D. 2 S  . Câu 11. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình

bên. Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1 f x = − là

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên { } \ 1 −  và có bảng biến thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số ( ) y f x = có tất cả mấy đường tiệm cận

A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 13. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 30°. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.

3 6 3 a V = . B.

3 2 3 a V = . C.

3 2 V a = . D.

3 2 3 a V = .

Câu 14. Cho hàm số

2 3 1 + = + x y x

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3 −. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2 . D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 6 −. Câu 15. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 1 3 x y x + = + B.

3 3 y x x = − − C.

3 y x x = + D. 1 2 x y x − = −

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng ( ) SAD vuông góc với mặt đáy. Tính theo a thể tích V của khối chóp .S ABCD

A.

3 3 4 a V = . B.

3 3 4 a V = . C.

3 3 6 a V = . D.

3 3 9 a V = .

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 3. B. 2 . C. 5. D. 4 .

Câu 18. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng

A.

3 2 a . B. 6 a . C.

1 6 a . D.

2 3 a . Câu 19. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ

A.

3 3 12 a V = . B.

3 3 4 a V = . C.

3 3 6 a V = . D.

3 3 2 a V = .

Câu 20. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 3 ' 1 4 , f x x x x x = − + ∀∈. Số điểm cực tiểu của hàm số đã

cho là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.