Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Hồng Quang - Yên Bái

Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Hồng Quang - Yên Bái

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hồng Quang, tỉnh Yên Bái; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Hồng Quang – Yên Bái : + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a thể tích khối chóp S.ABC là 33 a. Tính d S ABC. + Cho hàm số y fx có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f x (cos 1 0) có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;2π ]? + Cho hàm số 3 23 3 2 y x mx m có đồ thị (Cm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác ABO có diện tích bằng 32 (với O là gốc tọa độ).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 Phút, không kể thời gian phát đề; (Đề có 35 câu TN+4 câu TL)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Rút gọn biểu thức

1 6 3. P x x = với 0 x > .

A.

1 8 P x = B. P x = C.

2 9 P x = D. 2 P x =

Câu 2: Cho , 0 x y > và , α β ∈. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A. ( ) . xy x y α α α = . B. . x x x α β α β + = . C. ( ) x x β α αβ = . D. ( ) x y x y α α α + = + .

Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x + = − là

A. 1 x = −. B. 2 = − x . C. 2 x = . D. 1. x =

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;1 − và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;1 − . Giá trị của M m − bằng A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 5: Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 33. B. 31. C. 30. D. 22 .

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

3 3 1 y x x = − − B.

1 1 x y x + = − C.

4 2 1 y x x = + + D.

2 1 1 x y x − = −

Mã đề 121

Trang 2/6 - Mã đề 121

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại: A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 3 x = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 3 −. C. 3. D. 1 −.

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+ ∞. B. ( ) 0;1 . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 1;0 − . Câu 10: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

3 2 3 2. y x x    B.

4 2 2. y x x   

C.

3 2 3 2. y x x    D.

4 2 2. y x x   

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 3 1 4 , f x x x x x ′ = − + ∀∈. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Trang 3/6 - Mã đề 121

Câu 12: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABCD .

A.

3 2 3 a B. 3 2a C.

3 2 4 a D.

3 2 6 a

Câu 13: Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ( ) , 2 , AB a AC a SA ABC = = ⊥ và SA a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 3 6 a . B.

3 3 3 a . C.

3 2 3 a . D.

3

3 a .

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;0 − B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) ; 1 −∞− .

Câu 15: Khối đa diện đều loại { } 3;5 là khối A. Tám mặt đều. B. Hai mươi mặt đều. C. Tứ diện đều. D. Lập phương.

Câu 16: Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = − là

A. [ ) 1;+∞ B. ( ) 0;+∞ C. { } \ 1  D. ( ) 1;+∞

Câu 17: Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + ( a , b , c∈) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 18: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 1 x y x + = − là

A. 1 5 y = . B. 1 y = . C. 5 y = . D. 1 y = −.

Câu 19: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là

A. 3Bh . B. 1 3 Bh. C. Bh . D. 4 3 Bh .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.