SỞ GD – ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 THÁNG 4
LẦN THỨ XXVIII – NĂM 2024
MÔN THI : TOÁN – KHỐI : 11
Thời gian làm bài : 180 phút
Đề thi gồm có 01 trang Lưu ý : Thí sinh làm mỗi câu trên một tờ giấy riêng và ghi rõ số thứ tự câu ở trang 1 của mỗi tờ giấy thi.
Thí sinh KHÔNG được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay. Câu 1 (4,0 điểm). Cho hai đa thức ( ) 4 2 1 P x x x = − − và ( ) 6 4 3 2 4 1. Q x x x x x = + − − −
a) Chứng minh đa thức ( ) P x có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
b) Gọi hai nghiệm thực phân biệt của ( ) P x là u và .v Chứng minh uv là một nghiệm của ( ). Q x
Câu 2 (3,0 điểm). Cho dãy số ( ) nx xác định bởi
2
1 1 2 1 1 1; 1 1
n n n
n n
x x x x x x + + + − = = + + +
với mọi n nguyên dương. Chứng
minh dãy số ( ) nx có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.
Câu 3 (4,0 điểm). Cho số nguyên dương m ( ) 2 . m ≥ Gọi p là ước nguyên tố của 2 2 1.
m + Giả sử .2 1 n p k = +
với k là số nguyên dương lẻ và n là số nguyên dương.
a) Chứng minh 1. n m ≥ +
b) Chứng minh
1 2 1
n k
−− chia hết cho .p Câu 4 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn ( ) O và có H là trực tâm. Gọi M
là trung điểm cạnh . BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC cắt đoạn thẳng AM tại ; K tiếp tuyến của ( ) O tại
A cắt đường thẳng BC ở điểm .S
a) Chứng minh 2 . MK MA MB = và . SA SK = b) Đường thẳng SK cắt hai cạnh , AB AC lần lượt tại , . P Q Gọi T là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
. APQ Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác TPQ tiếp xúc với đường tròn ( ). O
Câu 5 (4,0 điểm). Ban chấp hành Đoàn trường THPT X gồm có n thành viên. Trong năm học, Đoàn trường tổ chức m chương trình, mỗi chương trình có đúng k thành viên trong ban chấp hành tham gia. Mỗi thành viên trong ban chấp hành tham gia ít nhất một chương trình.
a) Cho 8; 3. m k = = Biết rằng với hai chương trình bất kỳ luôn có đúng một thành viên trong ban chấp hành tham gia cả hai chương trình đó. Chứng minh 17. n = b) Cho 25; 10. n k = = Biết rằng với hai chương trình bất kỳ luôn có không quá 3 thành viên trong ban chấp hành cùng tham gia. Chứng minh 6. m ≤
--------------HẾT-------------- Cán bộ coi thi KHÔNG giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh: ................................................................. SBD: ............................................. Trường: ............................................................................ Tỉnh/TP: ......................................
SỞ GD – ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 THÁNG 4
LẦN THỨ XXVIII – NĂM 2024
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC MÔN : TOÁN – KHỐI : 11 Câu 1 (4,0 điểm). Cho hai đa thức ( ) 4 2 1 P x x x = − − và ( ) 6 4 3 2 4 1. Q x x x x x = + − − −
a) Chứng minh đa thức ( ) P x có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
b) Gọi hai nghiệm thực phân biệt của ( ) P x là u và .v Chứng minh uv là một nghiệm của ( ). Q x
Câu Nội dung Điểm 1a
( ) ( ) 3 3 1 ' 4 2; ' 0 . 2 P x x P x x = − = ⇔ =
1,0
Mà ( ) ( ) lim ; lim x x P x P x →−∞ →+∞ = +∞ = +∞ và ( ) 3 1 0 2 P P x < ⇒
có đúng hai nghiệm thực.
1,0
1b
Dễ thấy 0; 0 u v ≠ ≠ và 4 4 2 1; 2 1. u u v v = + = + 0,5
Đặt , uv α = ta có ( ) ( ) 3 3 1 1 1 2 2 2 4 4 1 2 u v u v u v α α α α α + = + + = + + ⇒ − = + +
(*) 0,5
Lại có ( ) ( ) ( ) ( ) 4 4 3 3 2 u v u v u v u v uv u v − = − = − + + +
( ) ( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 4 4 u v uv u v u v u v u v α α α α + ⇒ = + + + + + = + + + = + + +
2 2 1 u v α α − ⇒ + = +
0,5
Thay vào (*) thu được 4 6 4 3 2 2 4 4 1 4 1 0. 1 α α α α α α α α − = − ⇒ + − − −= +
Vậy uv α = là một nghiệm của đa thức ( ). Q x
0,5
Câu 2 (3,0 điểm). Cho dãy số ( ) nx biết rằng
2
1 1 2 1 1 1; 1 1
n n n
n n
x x x x x x + + + − = = + + +
với mọi n nguyên dương. Chứng minh
dãy số ( ) nx có giới hạn và tính giới hạn đó.
Cách 1.
Câu Nội dung Điểm 2
Từ giả thiết ta thấy * 0 nx n > ∀∈ ⇒ tồn tại 0; 2 n π ϕ ∈
sao cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.