Đề KSCL đầu năm Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Đề KSCL đầu năm Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 09 tháng 10 năm 2020, trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL đầu năm Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh mã đề 514 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, nội dung đề thi tập trung vào các phần: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Đại số và Giải tích 11 chương 1), phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (Hình học 11 chương 1) và các kiến thức trọng tâm thuộc chương trình Toán 10; đề thi có đáp án mã đề 458, 514, 636, 919. Trích dẫn đề KSCL đầu năm Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Số giờ có ánh sáng của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2020 được cho bởi một hàm số y = 4sin|pi/178(t – 6)| + 10 với t thuộc Z và 0 < t =< 365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất? A. 01 tháng 4. B. 03 tháng 4. C. 02 tháng 4. D. 04 tháng 4. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x – y + 2 = 0. Phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 90 độ là? + Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 514

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA KHÁO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:………………………………………… Số báo danh:.

Câu 1. Tập xác định của hàm số tanx y  là

A. D . B.   \ | D k k     .

C. \ 2 | 2 D k k                     . D. \ | 2 D k k                     .

Câu 2. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

A. 2sin 3 x  . B. 1 4 cos 4 1  x .

C. 2sin 3cos 1 x x   . D. .0 5 cot cot2    x x

Câu 3. Phương trình 3 cos 2 x  có tập nghiệm là

A. 2 | 3 k k            . B. | 3 k k            . C. 5 2 | 6 k k            . D. | 6  k k            .

Câu 4. Điều kiện để hàm số   2cos cos 1 x y x có nghĩa là

A.      2 ( ) 2 x k k . B.    ( ) x k k . C.      2 ( ) x k k . D.    2 ( ) x k k .

Câu 5. Cho sin( ) a b  khi khai triển công thức cộng là biểu thức nào sau đây? A. sin .cos cos .sin a b a b  . B. os .cos sin .sin c a b a b  . C. sin .cos cos .sin a b a b  . D. cos .cos sin .sin a b a b  .

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. cos 0 2 2 x x k       . B. cos 1 2 x x k    .

C. cos 1 2 x x k      . D. cos 0 2 x x k       .

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ; ) v a b   và điểm ( ; ) M x y . Điểm

'( '; ') ( ) v M x y T M   thì biểu thức toạ độ là

A. '

'

x x a

y y b

      

. B. '

'

x x a

y y b

      

. C. '

'

x a x

y b y

      

. D. '

'

x x a

y y b

    

.

Mã đề 514

2/6 - Mã đề 514

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   1;2 M . Tọa độ điểm ' M là ảnh của M qua phép

tịnh tiến vT với   3; 4 v   

là

A.   ' 4; 2 M  . B.   ' 5; 1 M  . C.   ' 2;6 M  . D.   ' 2;4 M  .

Câu 9. Tập \ 2 k D k            là tập xác định của hàm số nào sau đây?

A. cot y x  . B. cot 2 y x  . C. tan 2 y x  . D. tan y x  .

Câu 10. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. 3 tan  x B. 2 1 cos   x C. 2 1 sin  x D. sin 2 x 

Câu 11. Cho 3 sin 5  và 2

     . Giá trị của cos là

A. 16

25 . B. 4 5  . C. 4

5 . D. 4 5  .

Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB



là A. D . B. C . C. B . D. A .

Câu 13. Phương trình: sin 0 x m   vô nghiệm khi m là

A. 1 1 m   B. 1 1 m m

    

C. 1 m  D. 1 m 

Câu 14. Trong mặt phẳng cho véctơ v

. Phép tịnh tiến theo véc tơ v

là phép biến hình biến mỗi điểm M thành ' M sao cho

A. ' M M v   

. B. ' 2 MM v   

.

C. ' MM v   

. D. ' MM v   

.

Câu 15. Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 2 – 3 –1 0 x x  . Ta có tổng 2 2 1 2 x x  bằng

A. 11. B. 9. C. 10. D. 8.

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1; 5) và B(2; 1) và cho vectơ (2; 1) v   

. Độ dài đoạn

A’B’ với A’, B’ là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ (2; 1) v   

là

A. ' ' 21 A B  . B. ' ' 7 A B  . C. ' ' 3 2 A B  . D. ' ' 17 A B  .

Câu 17. Hỏi 7

3 x   là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2sin 3 0. x   B. 2sin 3 0. x   C. 2cos 3 0. x   D. 2cos 3 0. x  

Câu 18. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là sai

A. sin os 2 2 A C B c   . B. os(A+B) cos c C  . C. os sin 2 2 A C B c   . D. sin( ) cos A B C   .

Câu 19. Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành ' A và M thành ' M . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3 2 ' ' AM A M   

B. ' ' AM A M   

. C. 2 ' ' AM A M   

. D. ' ' AM A M   

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.