1/5 - Mã đề 058
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Nhiệt độ ngoài trời của một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô
phỏng bởi công thức: ( ) ( ) 5 10 cos 2 28 − − = t t h π với h tính bằng độ C và t là thời gian trong ngày tính bằng
giờ. Gọi a giờ là thời gian của một thành phố trên có nhiệt độ ngoài trời thấp nhất trong ngày. Khi đó a giờ nằm trong khoảng thời gian nào trong các khoảng thời gian sau đây: A. 2 giờ 31 phút đến 4 giờ. B. 4 giờ 30 phút đến 6 giờ. C. 1 giờ đến 2 giờ 30 phút. D. 22 giờ đến 23 giờ 40 phút.
Câu 2. Cho hai phương trình cos3 1 0 x −= ; 1 cos2 2 x = − . Tập các nghiệm của phương trình này đồng thời
là nghiệm của phương trình kia là:
A. 2 3 x k π π = ± + , k ∈B.. 2 2 3 x k π π = ± + , k ∈. C. 2 3 x k π π = + , k ∈.D. 2 x k π = , k ∈.
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau, không song song với nhau thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 4. Cho phương trình 2 4sin .sin .sin cos3 1 3 3 π π + + + = x x x x . Số nghiệm của phương trình trong
khoảng [ ] 0;5π là A. 18B. 16.C. 15D. 17 Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin . y x B. cos . y x C. tan . y x D. cot . y x Câu 6. Cho cấp số nhân 1 2 3 , , ,..., n u u u u với công bội ( ) 0; 1 q q q ≠ ≠ . Đặt 1 2 ... n n S u u u = + + + . Khi đó ta có:
A. ( ) 1 1
1
n
n u q S q
+ = +
.B. ( ) 1 1
1
n
n u q S q
− = −
.C. ( ) 1 1 1
1
n
n u q S q
−− = +
.D. ( ) 1 1 1
1
n
n u q S q
−− = −
.
Câu 7. Cho tứ diện ABCD . Điểm M thuộc đoạn AC ( M khác A , M khác C ). Mặt phẳng ( ) α đi qua
M song song với AB và AD . Thiết diện của ( ) α với tứ diện ABCD là hình gì? A. Hình vuông B. Hình bình hành C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật Câu 8. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Mặt phẳng ( ) GCD cắt
AB tại M. Tính diện tích của tam giác CDM .
A. 3 .B. 2 .C. 2 3 .D. 2 2 3
.
Câu 9. Với mọi góc β α, đẳng thức nào sau đây sai?
A. 2 cos 2 sin 2 sin sin β α β α β α − + = + . B. 2 cos 2 cos 2 cos cos β α β α β α − + = + .
C. 2 sin 2 cos 2 sin sin β α β α β α − + = − . D. 2 cos 2 cos 2 cos cos β α β α β α − + − = − .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của
Mã đề 058
2/5 - Mã đề 058
các cạnh , ; SB SD K là giao điểm của mặt phẳng ( ) AMN và đường thẳng SC . Tỉ số SK SC bằng
A. 1 2 . B. 1 3 . C. 1 4 . D. 2 3 .
Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số sin y x tuần hoàn với chu kì 2 . B. Hàm số cot y x tuần hoàn với chu kì . C. Hàm số tan y x tuần hoàn với chu kì 2 . D. Hàm số cos y x tuần hoàn với chu kì 2 . Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi giá trị x để biểu thức có nghĩa ? A. 2 cos2 cos 1. x x = − B. sin 2 2sin x x = C. sin 2 2sin cos x x x = D. 2 cos2 1 sin x x = − Câu 13. Đổi số đo của góc 120 α = ° sang rađian ta được
A. . 2 π B. 3 . 4 π C. 2 . 3 π D. . 3 π
Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin . cos 1 x y x
A. D . B. D \ , . 2 k k
C. D \ , . k k D. D \ 2 , . k k
Câu 15. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Tìm số hạng 10 u .
A. 9 10 2.3 u = − . B. 10 28 u = . C. 10 25 u = . D. 10 29 u = − . Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và . SCD Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với . BC B. d qua S và song song với . BD C. d qua S và song song với AD D. d qua S …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.