Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 501. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng (α) cho tam giác ABC vuông tại A biết 0 B AB a 60. Gọi O là trung điểm của BC. Lấy điểm S ở ngoài mặt phẳng (α) sao cho SB a SB OA. Gọi M là điểm trên cạnh AB. Mặt phẳng (α) qua M song song với SB và OA cắt BC SC SA lần lượt tại N PQ. Đặt BM x a. Xác định x để diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (α) là lớn nhất. + Cường độ dòng điện i (ampe) qua một mạch điện xoay chiều được tính bởi công thức 10 2 cos 4 t i π trong đó t là thời gian tính bằng giây. Xác định thời điểm đầu tiên cường độ dòng điện bằng 5 2 ampe. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 y x xm sin cos 2 bằng 2. Số phần tử của S là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 501

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có: 05 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA LẦN 2

MÔN: TOÁN – KHỐI 11 NĂM HỌC 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 501

Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD………………… Câu 1: Dãy số có số hạng tổng quát nào sau đây là dãy số giảm:

A. 5 1 3 n n u n − = + ; * n N ∀∈ B. 2 1 7 n n u n + = − ; * n N ∀∈ C. 4 3 2 1 n n u n + = + ; * n N ∀∈ D. 2 3 8 13 n n u n + = + ; * n N ∀∈

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai? A. cos 1 2 x x k π π = −⇔ = − + B. cos 1 x x kπ = ⇔ =

C. 3 sin 1 2 2 x x k π π = −⇔ = + D. sin 1 2 2 x x k π π = ⇔ = +

Câu 3: Cho cấp số cộng có 1 6 3; 27 u u = − = . Xác định công sai d của cấp số cộng.

A. 7 B. 5 C. 8 D. 6

Câu 4: Trong không gian cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) α song song với nhau. Phát biểu nào sau

đây sai.

A. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với mặt phẳng ( ) α

B. Nếu 1 mặt phẳng ( ) β chứa đường thẳng a và cắt ( ) α theo giao tuyến b thì / / b a

C. Trong mặt phẳng ( ) α có duy nhất 1 đường thẳng song song với đường thẳng a

D. Trong mặt phẳng ( ) α có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a

Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD . Chọn khẳng định đúng:

A. Đường thẳng d trùng với đường thẳng SO B. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( ) ABCD

C. Đường thẳng d đi qua S và song song với ; AD BC D. Đường thẳng d đi qua S và song song với ; AB CD

Câu 6: Tính 2 1 lim 2 x x x →+∞ − +

A. 2 B. -1 C. 1 2 − D. 1

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm ( ) 0; 1 A − ; ( ) 3;0 B . Phương trình đường thẳng AB là:

A. 3 1 0 x y + + = B. 3 1 0 x y − + = C. 3 3 0 x y + + = D. 3 3 0 x y − − =

Câu 8: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10 trường THPT A ta được kết quả sau: Chiều cao(cm) [ ) 150;152 [ ) 152;154 [ ) 154;156 [ ) 156;158 [ ) 158;160 [ ) 160;162

Số học sinh 5 18 40 25 8 3 Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm: A. 5 B. 7 C. 6 D. 8 Câu 9: Cho tam giác ABC biết ; ; BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào sau đây đúng:

Trang 2/7 - Mã đề thi 501

A.

2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = B. 2 2 2 .cos a b c bc A = + −

C. 2 2 2 2 a b c bc = + − D. sin sin sin a A b B c C = = Câu 10: Trong không gian cho tứ diện ABCD . Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau A. AD vàCD B. AB và BD C. AB và BC D. AD và BC

Câu 11: Cho ( ) ( ) lim ; lim x x f x g x →+∞ →+∞ = +∞ = +∞. Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. ( ) ( ) lim 1 x f x

g x →+∞ = B. ( ) ( ) 1 lim 1 . x f x g x →+∞ =

C. ( ) ( ) lim . x f x g x →+∞ = +∞ D. ( ) ( ) lim 0 x f x g x →+∞ − =    

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho: ( ) ( ) 1;2 ; 3; 2 a b = − = −  

. Xác định tọa độ của 2 u a b = +   

A. ( ) 5;2 − B. ( ) 5;0 C. ( ) 1;2 D. ( ) 4;6

Câu 13: Từ một hộp có 7 viên bi tím; 4 viên bi xanh; 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất sao cho lấy được 1 viên bi tím, 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ.

A. 3 13 B. 1 6 C. 1 156 D. 1 26

Câu 14: Hàm số nào sau đây không liên tục trên R

A. 1 y x = + B. 2 1 y x = + C. 1 y x = + D. 1 y x =

Câu 15: Tính giới hạn

2

2 5 lim 2 1 n n n

n →+∞ + +

+

A. 1 2 B. 3 2 C. 2 D. 1

Câu 16: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai:

A. Hai mặt phẳng ( ) ( ) ' ' ' ' ABCD và A B C D song song với nhau.

B. Đường thẳng ' ' A B song song với mặt phẳng ( ) ' ' CC D D .

C. Hai mặt phẳng ( ) ' A BD và ( ) ' ' CB D cắt nhau.

D. Đường thẳng ' ' A D song song với mặt phẳng ( ) ABCD .

Câu 17: Cho các tập hợp { } | 5 1 A x R x = ∈ −≤ < ; { } | 3 3 B x R x = ∈ −< < . Xác định tập A B ∪

A. ( ] 3;3 A B ∪ = − B. [ ) 5;1 A B ∪ = − C. ( ) 3;1 A B ∪ = − D. [ ) 5;3 A B ∪ = −

Câu 18: Biết 3 sin ; 2 2 π α α π = < < . Tính cos 2 3 P π α   = −    

A. 1 P = − B. 0 P = C. 1 2 P = D. 3 2 P = −

Câu 19: Số nghiệm của phương trình ( ) 2 9 2 . 9 20 0 x x x − − + = là:

A. 1 B. 0 C. 2 D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.