Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
Ngày thi: 24/01/2024
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Khẳng định nào sau đây là Sai? A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng. B. Nếu đường thẳng có hai điểm thuộc mặt phẳng thì tất cả các điểm đều thuộc mặt phẳng. C. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. D. Bốn điểm bất kì luôn nằm trên cùng một mặt phẳng. Câu 2. Cho hàm số 2 = + + y ax bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi mệnh đề nào đúng?
A. 0, 0. > ∆> a B. 0, 0. < ∆> a C. 0, 0. > ∆< a D. 0, 0. < ∆< a Câu 3. Khảo sát chiều cao của 40 học sinh trong trong lớp 11A ( tính theo đơn vị đo cm) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Chiều cao [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165;170 [ ) 170;175 [ ) 175;180
Số học sinh 6 8 10 7 6 3 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A. [ ) 160;165 . B. [ ) 150;155 . C. [ ) 175;180 . D. [ ) 155;160 .
Câu 4. Không gian mẫu của phép thử gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất 2 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử? A. 12. B. 36. C. 2. D. 4. Câu 5. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại điểm 2 = x ?
A. 2 3 2 − = + x y x . B. 2 − = x y x . C. 2 = − y x . D. 3 2 − = − x y x .
Câu 6. Cho các dãy số ( ) ( ) , n n u v và lim 0, lim = < = +∞ n n u a v thì lim( . ) n n u v bằng
A. −∞. B. 0 . C. 1. D. +∞. Câu 7. Cho dãy số ( ) n u là một cấp số nhân có số hạng đầu 1u và công bội q . Đẳng thức nào sau đây
đúng?
A. 1 1 − = n nu u q , ( ) 2 ≥ n . B. 1 1 − = n n u u q , ( ) 2 ≥ n .
C. ( ) 1 1 . − = n nu q u , ( ) 2 ≥ n . D. ( ) 1 1 = + − nu u n q , ( ) 2 ≥ n .
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 8. Cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và( ) Q , đường thẳng ( ), ( ) ⊂ ⊂ a P b Q . Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau. A. Nếu ( ) / /( ) P Q thì / /( ) b P . B. Nếu ( ) / /( ) P Q thì a và b không có điểm chung. C. Nếu ( ) / /( ) P Q thì / /( ) a Q . D. Nếu ( ) / /( ) P Q thì / / a b . Câu 9. Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b và b nằm trong mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) ⊂ a P . B. a cắt (P). C. a//(P) hoặc ( ) ⊂ a P . D. a//(P). Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R?
A. ( ) sin = − y x π . B. tan . = y x C. 1 cos . = y x D. cot . = y x
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 8 16 0 − + > x x là A. ( ) ;4 −∞ . B. . C. { } \ 4 . D. ( ) 4;+∞.
Câu 12. Điền vào vị trí dấu...trong đẳng thức (1) để được một đẳng thức đúng 2 2 2 ... (1). = + cos a cos a
A. cos .a B. -1. C. 1. D. 2 sin .a Câu 13. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 * 2 3 , . = + ∀∈ nu n n n N Giá trị của 5u bằng
A. 75. B. 35. C. 20 . D. 65.
Câu 14. Họ nghiệm của phương trình sin sin12 = x π là
A.
2 12 , ( ). 11 2 12
= + ∈ = +
x k k Z x k
π π
π π
B. 12 , ( ).
12
= + ∈ − = +
x k k Z x k
π π
π π
C. 12 , ( ). 11 12
= + ∈ = +
x k k Z x k
π π
π π
D.
2 12 ,( ). 2 12
= + ∈ − = +
x k k Z x k
π π
π π
Câu 15. Giá trị của
2 lim( 2) → + x x bằng
A. 4. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 16. Cho hình lăng trụ tam giác ' ' ' . ABC A B C . Hình chiếu của điểm B theo phương ' AA lên mặt phẳng
' ' ' ( ) A B C là
A. B . B. ' C . C. 'B . D. 'A . Câu 17. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. + = AB BC AC . B. + = CA BC BA . C. + = CA CB BA. D. + = AC CB AB . Câu 18. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) cos cos − = π α α . B. ( ) sin sin − = π α α .
C. ( ) cot cot − = π α α . D. ( ) tan tan − = π α α .
Câu 19. Cho cấp số cộng: 3; 1;1;3;5;... − − Xác định công sai của cấp số cộng đó.
A. -2. B. 1. 3 C. -3. D. 2.
Câu 20. Trong không gian cho đường thẳng a và điểm M không thuộc đường thẳng a. Có bao nhiêu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.