Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng (KSCL) lần 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề Mã 111 Mã 112 Mã 113 Mã 114 Mã 115 Mã 116. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Một đội học sinh giỏi của trường THPT, gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn hai học sinh ở 2 khối là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi MNQ lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AD SC. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng MNQ là đa giác có bao nhiêu cạnh? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M (2;1). Đường thẳng d đi qua M cắt các tia Ox Oy lần lượt tại A và B (A B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 121

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; không tính thời gian phát đề

Đề gồm 5 trang Mã đề thi

111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ) // ADD A BCC B ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // BA C ACD ′ ′ ′ .

C. ( ) ( ) // ABA CB D ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // BA D CB D ′ ′ ′ .

Câu 2. Cho bất phương trình 2 4 4 3 x x x x m + − ≤ − + + , với m là tham số. Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi [ ] 0;4 x∈ thì điều kiện của tham số m là

A. 2 m < −. B. 2 m ≤−. C. 2 m > . D. 2 m ≥ .

Câu 3. Cho phương trình: ( ) ( )( )

1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin

x x

x x

− = + − . Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng

( ) 2023 ;2024 π π − ?

A. 6070 . B. 4047 . C. 4048 . D. 6071. Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. O O 3 1 sin 60 cos60 2 + + = . B. O O sin180 cos180 1 + = −.

C. O O sin90 cos90 1 + = . D. O O sin 0 cos0 0 + = .

Câu 5. Cho hình vuông ABCD tâm , O cạnh .a Tính . BO BC 

ta được :

A. 2 a − . B. 2 3 2 a . C.

2

2 a . D. 2 a .

Câu 6. Tìm giới hạn

3

1 7 1 1 lim 2 x x D x → + + = − .

A. +∞. B. −∞. C. 2 −. D. 3 −. Câu 7. Cho đồ thị hàm số 2 4 y ax bx = + + có đỉnh là điểm ( ) 1; 2 I − . Tính 3 a b + .

A. 25 . B. 30 − . C. 18 − . D. 20 .

Câu 8. Khai triển nhị thức: ( ) 5 2x y + . Ta được kết quả là:

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 32 80 80 40 10 x x y x y x y xy y + + + + + . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 2 10 20 20 10 x x y x y x y xy y + + + + + . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 32 10000 80000 400 10 x x y x y x y xy y + + + + + . D. 5 4 3 2 2 3 4 5 32 16 8 4 2 x x y x y x y xy y + + + + + .

Câu 9. Cho dãy số ( ) nu có 1 nu n = − với . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Bị chặn dưới bởi số 0 . B. Số hạng 1 n u n + = . C. Là dãy số tăng. D. 5 số hạng đầu của dãy là: .

Câu 10. Cho tam giác ABC biết ( ) sin sin sin cos cos A B C A B + = + . Khi đó tam giác ABC có tính chất

gì sau đây? A. Vuông tại A . B. Vuông tại B . C. Cân tại C . D. Vuông tại C .

Trang 2/5 - Mã đề thi 121

Câu 11. Phương trình 2 sin 0 3 3 x π   − =    

có họ nghiệm là

A. ( ) 3 . 2 2 k x k π π = + ∈ B. ( ) 2 3 . 3 2 k x k π π = + ∈

C. ( ) . x k k π = ∈ D. ( ) . 3 x k k π π = + ∈

Câu 12. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 17 2023 sin 2021 cos tan 2022 cot 2 2 A x x x x π π π π     = + + + + − − −        

ta

được A. 2sin x . B. 2sin x − . C. 2cos x . D. 2cos x − . Câu 13. Cho một cấp số cộng ( ) nu có 1 5 u = và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của

số hạng tổng quát nu . A. 2 3 n u n = + . B. 5 nu n = . C. 1 4 n u n = + . D. 3 2 n u n = + . Câu 14. Trong các hàm số được cho bởi các phương án sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot 2 y x = . B. tan 2 y x = . C. sin 2 y x = . D. cos2 y x = . Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. Câu 16. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm 3 ( ) ; 2 A − và ( ) 1 ; 4 B

A. ( ) 1 ; 2 . B. ( ) 4 ; 2 . C. (2 ; . 1) − D. ( ) 1 ; 2 − .

Câu 17. Đường thẳng ( ) d đi qua hai điểm ( ) 0;1 M và ( ) 1;2 N − nhận véctơ nào dưới đây là một véctơ

pháp tuyến? A. ( ) 3 1; 3 n = − 

. B. ( ) 1 1;1 n = 

.

C. ( ) 2 1; 1 n = − 

. D. ( ) 4 3; 1 n = − 

.

Câu 18. Cho hai góc α và β với 90 α β + = °, tìm giá trị của biểu thức: cos cos sin sin α β β α − A. 2 . B. 1. C. 1 −. D. 0 . Câu 19. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng ( ) Q thì ( ) P và ( ) Q song

song với nhau B. Trong không gian hình biểu diễn của một góc thì phải là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.