Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Giang - Hải Dương

Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Giang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bình Giang, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 111 – 112 – 113 – 114. Trích dẫn Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Bình Giang – Hải Dương : + Bác An gửi tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng kì hạn 12 tháng với lãi suất kép 5% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau 5 năm (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn). + Bác An gửi tiết kiệm 200 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 6,5% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Thời gian tối thiểu để bác An thu được ít nhất 350 triệu đồng (cả vốn và lãi) là? + Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian ta có: A. Mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (P) phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng (R) thì (Q) song song với (P). B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (P) cùng vuông góc với một đường thẳng d thì (Q) song song với (P). D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3

MÔN:TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài:90 phút ( Đề này gồm 50 câu trắc nghiệm

gồm 06 trang) Họ và tên học sinh:………………………. Lớp…………………… SBD:…………….. Mã đề thi

111

Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) 2 5 2 log 4 1 y x x = − + −là

A. ( ) 2;2 D = − . B. ( ) 1;2 D = . C. ( ) { } 2;2 \ 1 D = − . D. ( ) 2;1 − .

Câu 2: Với 0 x > . Biểu thức

5 P x x = bằng

A.

5 6 x . B.

6 5 x . C.

7 5 x . D. 6x .

Câu 3: Với 0 a > , rút gọn biểu thức ( ) loga P a a = ta được

A. 3 2 . B. 2 . C. 1. D. 2 3 .

Câu 4: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 3 log 3log 3 2 0 x x − − = . Tổng các phần tử của S là

A. 82 3 . B. 4 −. C. 27 3 . D. 2 .

Câu 5: Với số thực dương a bất kì, giá trị của   2 log 2a bằng:

A. 2 1 log a + . B.

2 4 log a + . C. 2 2 log a + . D. 2 2log a .

Câu 6: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm nào?

A. 0 x = . B. 1 x = . C. 2 x = . D. 3 x = .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và tam giác SAD vuông tại . A Góc giữa hai đường thẳng SA và BC là: A. 30°. B. 60°. C. 45°. D. 90°.

Câu 8: Cho 4 4 47 x x − + = . Tính giá trị của biểu thức

2 2 6 2 2 5 2 2

x x

x x P

+ −

− + + = − − .

A. 17 − . B. 17. C. 15 − . D. 6 5 .

Câu 9: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau?

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

A. 5x y = . B. 1 5

x y   =    

. C. 5 log y x = . D. 1 5 log y x = .

Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh 2 SA a = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Diện tích tam giác SBC bằng

A.

2 5 4 a . B. 2 3 a . C.

2 3 2 a . D.

2 5 2 a .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 1 2 x − > là

A. [ ) 5;+∞. B. ( ) 5;+∞. C. 1 ;5 2      

. D. ( ) ;5 −∞ .

Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong ( ) α .

B. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) / / a α thì d a ⊥ .

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông

góc với một đường thẳng bất kì nằm trong ( ) α .

D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ) d α ⊥ .

Câu 13: Bác An gửi tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng kì hạn 12 tháng với lãi suất kép 5%một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau 5 năm (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn). A. 125,628. B. 127,628 . C. 130,432 . D. 125,000.

Câu 14: Hàm số 1 = + x y x gián đoạn tại điểm 0x bằng?

A. 0 2023 x = . B. 0 1 = x . C. 0 0 = x . D. 0 1 = − x .

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu , a c b c ⊥ ⊥ thì a c ⊥ .

B. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu , / / a b b c ⊥ thì a c ⊥ .

C. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu , a b b c ⊥ ⊥ thì / / a c .

D. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu / / , a c b c ⊥ thì / / a b .

Câu 16: Cho số thực 0 a > và 1. a ≠ Giá trị của biểu thức 2 3 loga a bằng

Trang 3/6 - Mã đề thi 111

A. 6 . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 3.

Câu 17: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A.

1 2023x y = . B. ln y x = . C. ( )

1 3 1 y x = − . D. 1 2x y = .

Câu 18: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 1 a ≠ và log 3. a b = Tính ( ) 2 loga a b .

A. 3. B. 4 . C. 5 . D. 6 .

Câu 19: Cho 0 x > , 0 y > . Viết biểu thức 5 3 5 7. x x x về dạng m x và biểu thức 5 2 5 7 : y y y về dạng

n y . Tính m n + .

A. 2 5 . B. 5 14 . C. 1. D. 3 5 .

Câu 20: Qua điểm O cho trước có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước

A. 2. B. Vô số. C. 3. D. 1.

Câu 21: Có bao nhiêu m nguyên dương để bất phương trình ( ) 2 2 2 3 3 3 1 3 0 x x m m + + − + + < có không quá

30 nghiệm nguyên? A. 31. B. 29. C. 30. D. 28.

Câu 22: Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian ta có:

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Mặt phẳng ( ) Q và mặt phẳng ( ) P phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng ( ) R thì

( ) Q song song với ( ) P .

C. Mặt phẳng ( ) Q và mặt phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.