Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Thái Bình

Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình : + Trong đợt kiểm tra giữa kì 2, bạn An làm đề thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. Bạn An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9,8 điểm. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy SA a 3. Mặt phẳng (α) qua A, vuông góc với SC, cắt SB SC SD lần lượt tại MNP. Diện tích tứ giác AMNP bằng? + Một lớp học gồm 45 học sinh trong đó có 25 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi Lý, 10 học sinh giỏi cả hai môn Toán và Lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để học sinh đó giỏi Toán hoặc giỏi Lý.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TB

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

132 Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. . = x y e B. . 4 π   =    

x y C. 3 log y x = . D. ( ) 0,5 x y = .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 7 = x y là

A. ( ) 0; . +∞ B. { } \ 0 .  C. .  D. [ ) 0; . + ∞

Câu 3: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh ,a ( ), ⊥ SA ABC . = SA a Góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng

A. o 135 . B. o 60 . C. o 30 . D. o 45 . Câu 4: Hàm số nào trong các hàm số cho ở dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A. 2 . x y = B. 2 . y x = C. 2 log . y x = D. 1 . 2

x y   =    

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia. D. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau. Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A. ( ). SCD B. ( ). SAD C. ( ). SAB D. ( ). SAC

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có ( ), ⊥ SA ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh .a Số đo của góc

nhị diện [ ] , , B SA C bằng

A. 45 .° B. 30 .° C. 60 .° D. 90 .° Câu 8: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7 3 1

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Doanh thu trung bình một ngày của cửa hàng đó là A. 9,4 triệu đồng. B. 11 triệu đồng. C. 9 triệu đồng. D. 9,5triệu đồng.

Câu 9: Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai bạn từ lớp này để tham dự cuộc họp của trường. Tính xác suất chọn được hai bạn có cùng giới tính để đi dự cuộc họp.

A. 19 . 99 B. 49. 99 C. 10 . 33 D. 29. 99

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

7 3 7 3 5 . 5 = B.

3 3 7 7 5 . 5 = C. 3 7 21 5 . 5 = D. 3 7 10 5 . 5 =

Câu 11: Cho 0, 1; 0, 1; 0, 0. > ≠ > ≠ > > a a b b x y Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. log log log a a a y x y x   − =    

. B. ( ) log log log . + = + a a a x y x y

C. log .log log . = a b a b x x D. ( ) log .log log a a a x y x y = + .

Câu 12: Khảo sát thời gian (phút) tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian [0; 20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá trị đại diện của nhóm [40; 60) là A. 60. B. 50. C. 12. D. 40.

Câu 13: Thống kê chiều cao của học sinh lớp 11A ta có bảng số liệu sau:

Chiều cao (cm) [150;156) [156;162) [162;168) [168;174) [174;180)

Số học sinh 9 12 13 8 3 Hỏi lớp 11A có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 168cm trở lên?

A. 24 . B. 34. C. 11. D. 13.

Câu 14: Một lớp học gồm 45 học sinh trong đó có 25 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi Lý, 10 học sinh giỏi cả hai môn Toán và Lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để học sinh đó giỏi Toán hoặc giỏi Lý.

A. 1. 3 B. 8. 9 C. 2. 3 D. 2. 9

Câu 15: Một lớp học có 3 tổ. Tổ một gồm 10 học sinh, tổ hai gồm 11 học sinh, tổ ba gồm 9 học sinh. Cô giáo gọi ngẫu nhiên 3 bạn lên bảng. Xác suất để trong 3 bạn lên bảng, mỗi tổ có đúng một người là

A. 33 . 812 B. 99 . 406 C. 79 . 406 D. 164 . 899

Câu 16: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại , C , = CA a 3. = CB a Tính góc giữa hai đường thẳng AC và ' '. A B A. 45 .° B. 30 .° C. 60 .° D. 90 .° Câu 17: Cho 0, a > 0, b > , x ∈ . y∈ Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. + + = x y x y a a a . B. = x y x.y a .a a . C. ( ) = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.