Mã đề 001 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA SÁT HẠCH LẦN 1
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 001 A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Thí sinh làm bài trên phiếu TLTN. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Số mặt của hình chóp ngũ giác là A. 6. B. 12. C. 10. D. 5. Câu 2. Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. A là biến cố “Số chấm xuất hiện ở lần thứ nhất là số lẻ”, B là biến cố “Số chấm xuất hiện ở lần thứ hai là số lẻ”. Chọn khẳng định đúng? A. Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Số chấm xuất hiện ở lần thứ nhất hoặc lần thứ 2 là số lẻ”. B. Hai biến cố A và B xung khắc. C. A và B là hai biến cố đối nhau. D. Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Số chấm xuất hiện hai lần gieo đều là số lẻ”. Câu 3. Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
A. 1 1 1 , , 2 3 4
. B. 1 1 1 , , 4 3 2
. C. 2, 4, 3. D. 3, 3, 3.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. ( ) sin sin 180 α α = − °− . B. ( ) cot cot 180 α α = °− .
C. ( ) tan tan 180 α α = °− . D. ( ) cos cos 180 α α = − °− .
Câu 5. Cho 0 > a và 1 ≠ a , khi đó 7 loga a bằng
A. 1 . 7 B. 7. C. 7. D. 1 . 7
Câu 6. Cho tam giác ABC bất kì với , , BC a CA b AB c = = = , p là nửa chu vi. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. 4 ABC abc S R ∆ = , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. C. 1 sin 2 ABC S ab C ∆ = .
B. ABC p S r ∆ = , r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. D. ( )( )( ) ABC S p p a p b p c ∆ = − − − .
Câu 7. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau = − + 2 3 2sin 2 4 y x
A. = min 5 y , = + max 4 3 y . B. = min 5 y , = + max 4 2 3 y .
C. = min 6 y , = + max 4 3 y . D. = min 5 y , = + max 4 5 y . Câu 8. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào ?
A. 1 2
x y =
. B. 1 2 log y x = . C. 2 log y x = . D. 2x y = .
Mã đề 001 Trang 2/3
Câu 9. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Hình chiếu của điểm C theo phương AA' lên mặt phẳng ( ) ' ' ' ' A B C D là
A. ' D . B. ' A . C. ' C . D. ' B . Câu 10. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Tìm xác suất của biến cố A : “Một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu”. A. ( ) 0,24 P A = . B. ( ) 0,48 P A = . C. ( ) 0,16 P A = . D. ( ) 0,36 P A = .
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 16 C x y − + + = . Tọa độ tâm I của
đường tròn ( ) C là
A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) 1; 3 −− . C. ( ) 3;1 − . D. ( ) 1;3 .
Câu 12. Tính 3 2 lim 2 1 n n + − bằng
A. 3 −. B. 2 −. C. 3 2 . D. 1.
B. TỰ LUẬN (7 điểm). Thí sinh làm bài trên Giấy thi PHẦN I (4 điểm). Câu hỏi đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai. Câu 1. Bảng số liệu dưới đây cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11.
Chiều cao Số lượng [ ) 145;150 8
[ ) 150;155 12
[ ) 155;160 14
[ ) 160;165 8
[ ) 165;170 8
n = 50 a) Giá trị trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 157,4. b) Giá trị đại diện của nhóm [160;165) là 162,5.
c) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng ( ) 155; 156 .
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng ( ) 157; 158 .
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, ( ) SA ABCD ⊥ .
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là SO .
b) BC SB ⊥ . c) Mặt phẳng ( ) SAC là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BD .
d) ( ) CD SAD ⊥ .
Câu 3. Cho hàm số
2 3 2 y x x = − + có đồ thị là một parabol ( ) P .
a) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;5 .
b) ( ) P cắt đường thẳng 2 y x = + tại duy nhất một điểm.
c) Bề lõm của parabol ( ) P quay lên trên.
d) ( ) P có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.