Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 113, hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SB a 7. a. Chứng minh: mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD). b. Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). c. Gọi M là trung điểm của đoạn SC. Xác định và tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBD). + Một vật chuyển động theo quy luật 1 2 20 2 s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t 8 giây bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp tam giác S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác ABC vuông tại B. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, trong các khẳng định sau: 1 AH SC 2 BC SAB 3 SC AB. Có bao nhiêu khẳng định đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 113

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 -2023

MÔN TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài : 90 phút

Mã đề 113

Họ và tên thí sinh…………………………………………Lớp………

Số báo danh…………………………

Phần I. Trắc nghiệm ( 5 điểm)

Câu 1: Tính giới hạn 2 2 3 lim 2 3 1 n I n n    ?

A. I . B. 0 I  . C. I . D. 1 I .

Câu 2: Tính tổng vô hạn sau: 2 1 1 1 1 ... ... 2 2 2n S      .

A. 2 1 n . B.

1 1 1 2 . 1 2 1 2

n 

. C. 4 . D. 2 .

Câu 3: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. lim 0 n q    | | 1 q  . B. lim nu c  ( nu c  là hằng số).

C. 1 lim 0 kn    1 k  . D. 1 lim 0 n  .

Câu 4: Kết quả của giới hạn   2

1 lim 3 2 1 x x x    bằng?

A. . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 5: Tính giới hạn

2

3 1

2 1 lim 2 2 x

x x x 

   ?

A. . B. 0 . C. . D. 1

2 .

Câu 6: Cho bốn hàm số , , và  4 2

1 2 3 x f x x

   . Có bao

nhiêu hàm số liên tục trên tập ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tìm giá trị của a để hàm số

2 3 2 khi 1 4 khi 1 x x x y

x a x

       

liên tục tại điểm 1 x ?

A. 4 . B. 1. C. 1 . D. 4 .



3 1 2 3 1    f x x x  2

3 1 2    x f x x  3 cos 3   f x x

1 3 4 2

Trang 2/4 – Mã đề 113

Câu 8: Cho hàm số  y f x  xác định trên thỏa mãn  

3

3 lim 2 3 x

f x f x 

   . Kết quả đúng là?

A.  2 3 f   . B.  2 f x   . C.  3 f x   . D.  3 2 f   .

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 y x x   tại điểm có hoành độ 1 x  là?

A. 2 0 x y   . B. 2 4 0 x y    . C. 1 0 x y   . D. 3 0 x y    .

Câu 10: Một vật chuyển động theo quy luật 2 1 20 2 s t t    với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật

bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 8 t  giây bằng bao nhiêu?

A. 40m/s. B. 152m/s . C. 12m/s . D. 22m/s.

Câu 11: Cho hàm số  2 1 1 x f x x

   xác định trên  \ 1 . Đạo hàm của hàm số  f x là?

A.   

2 1

1 f x

x  

. B.   

2 2

1 f x

x  

. C.   

2 1

1 f x

x

  

. D.   

2 3

1 f x

x  

.

Câu 12: Tìm đạo hàm của hàm số 

2 2 3 f x x   ?

A.

2 3

2 3

x

x

. B.

2 1

2 2 3x 

. C.

2

2 6

2 2 3

x

x

. D.

2 3

2 3

x

x 

.

Câu 13: Đạo hàm của hàm số  

3 2 1 y x x    có dạng:   

2 2 1 y ax b x x     . Khi đó T ab  ?

A. 6 . B. 2 . C. 18. D. 18  .

Câu 14: Biết rằng trên khoảng 3 ; 2       

, hàm số   2 4 2 1 2 3 f x x x x     có đạo hàm dạng



2

2 3 ax bx c f x

x    

( , , a b c là các số nguyên). Khi đó S a b c   bằng?

A. 57 . B. 3 . C. 57  . D. 3.

Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số sin cos y x x   ?

A. 2cos y x  . B. 2sin y x  . C. sin cos y x x   . D. cos sin y x x   .

Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số tan 4 y x         

?

A.

2

1

cos 4

y

x         

. B.

2

1

cos 4

y

x         

. C.

2

1

sin 4

y

x         

. D.

2

1

sin 4

y

x         

Câu 17: Tìm đạo hàm của hàm số 2 sin 3 y x 

A. 6cos3 y x  . B. 3cos6 y x  . C. 3sin6 y x  . D. 6sin 6 y x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.