Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Hàn Thuyên - TP HCM

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Hàn Thuyên - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hàn Thuyên, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không tính thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hàn Thuyên – TP HCM : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 (hình bên). Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB SD. Số đo của góc tạo bởi mặt phẳng AHK và ABCD bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA ABCD SA AB a AD a 3. a) Chứng minh SAB SBC b) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD c) Tính d A SCD. + Học sinh trình bày bài giải mỗi câu dưới đây bằng hình thức tự luận: Tính đạo hàm các hàm số sau?

Xem trước nội dung

Toán 11-Trang 1/3- Mã đề 111

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Môn: TOÁN – Khối 11 Thời gian làm bài: 60 phút (không tính thời gian phát đề). Họ và tên học sinh: ………………………………… Số báo danh………… – Mã số HS: …………… I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Đạo hàm của hàm số 6 3 y x = + bằng A. 5 ' 6 3 y x = + B. 5 'y x = C. 5 ' 6 y x = D. 5 ' 3 y x = +

Câu 2: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa mặt phẳng  ABCD và   ADGE bằng

A.  30 B.  90 C.  60 D.  45 Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C 3 y x = tại điểm có tọa độ ( ) 2;8 A. = + 12 16 y x . B. = − + 12 6 y x . C. = − − 12 16 y x . D. = − 12 16 y x Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, . SA a  Khoảng cách từ C đến mặt phẳng   SAB là ?

A. a 2 B. a 2 C. a 2 2 D. a

Câu 5: Giới hạn 2 2022 lim 3 2023 n n   bằng

A. 2 3 B. 3 2 C. 2022 2023 D. 1

Câu 6: Cho hàm số ( ) 4 2 3 y x x = + khi đó ( ) ' 1 y là

A. 2100 B. 262 C. 240 D. 1208 Câu 7: Cho hình chóp S ABC . có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi I là trung điểm của BC . Góc giữa mặt phẳng   SBC và mặt phẳng  ABC là

A.  ASB B.  SIA C.  SBA D.  SCA Câu 8: Cho hình chóp . S ABC có ( ), SA ABC ⊥ tam giác ABC vuông tại B , kết luận nào sau đây sai?

O

C

A B

D

S

Mã đề 111 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

Toán 11-Trang 2/3- Mã đề 111

A. ( ) ( ) SAB SBC ⊥ . B. ( ) ( ) SAC ABC ⊥ . C. ( ) ( ) SAB ABC ⊥ . D. ( ) ( ) SAC SBC ⊥ .

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình vuông,   SA ABCD  . Chọn mệnh đề đúng

trong các mệnh đề sau

A.   BD SAC  B.   BD SAD  C.   BD SAB  D.   AC SBD 

Câu 10: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là cos2x ?

A. 1 sin 2 4 2 y x = + B. 1 sin 2 4 2 y x = − + C. 1 cos2 2 y x = D. sin 2 y x =

Câu 11: Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

A.

2 2 4 1 x x y x − + = B. 2 9 y x = − C. 3 2 3 1 y x x = − + D. 2 1 3 5 x y x + = −

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y x x   sin cos3 tại điểm x  2 ?

A. y         1 2 3 B. y         1 2 C. y         3 2 D. y         3 2

Câu 13: Đạo hàm của hàm số   y x x   2023 2 3 3 là

A.  

2022 2 2023 6 3 y x x   B.   y x x   2022 2 3 2023 3

C.    y x x x x    2022 2 2 3 6 3 3 D.    y x x x x    2022 2 2 3 2023 6 3 3

Câu 14: Giới hạn 3 lim ( 2 8) x x x →+∞ − + bằng

A. 1 B. 2017 C. +∞ D. 2018

Câu 15: Đạo hàm của hàm số 3 2 1 x y x − = − , với 1 x ≠ bằng

A. 2 5 ' (1 ) y x = − . B. 2 5 ' (1 ) y x − = − C. 2 1 ' (1 ) y x − = − D. 2 1 ' (1 ) y x = −

Câu 16: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C 3 2 3 10 y x x = − + tại điểm có tung độ bằng 10? A. 10; 9 17. y y x = = − B. 19; 9 8. y y x = = − C. 1; 9 1. y y x = = − D. 10; 9 17. y y x = = +

Câu 17: Cho hàm số  f x x x    2 3 8 . Tập nghiệm của bất phương trình  f x  0 là

A.     ;1 B.    1; C.    1; D.   ;1

O

C

A B

D

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.