Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Quế Sơn - Quảng Nam

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Quế Sơn - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. + Cho hình chóp S.EFGH có đáy EFGH là hình vuông và SE vuông góc với mặt phẳng (EFGH). a) Chứng minh rằng (SFH) ⊥ (SEG). b) Một mặt phẳng α đi qua điểm E và vuông góc với SG cắt các cạnh SF, SG, SH lần lượt tại M, N, P. Chứng minh rằng MP ⊥ EN. + Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 St t 3 5 2023 trong đó t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2s.

Xem trước nội dung

Mã đề: 101 Trang 1/2

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ: TOÁN – TIN .

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2- NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Câu 1. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?

A. 1 lim 2 n n − + . B. 1 lim 1 n n + −. C. 2 lim 1 n   −+    

. D. 3 1 lim 3 3 n n + − −.

Câu 2. Cho các giới hạn: ( ) lim 3

o x x f x → = và ( ) lim 4.

o x x g x → = Khi đó ( ) lim[3 4 ( )]

o x x f x g x → − bằng

A. −7. B. 3 . C. −3. D. 4.

Câu 3. Hàm số 1 y x = − gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A. x = −1. B. x = 1. C. x = 0. D. x = 2. Câu 4. Cho hai hàm số ( ) ( ) , u u x v v x = = có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ( )' ' ' u v u v − = − . B.

/ ' ' u u v v  =    

.

C. ( )' ' ku ku = (k là hằng số). D. ( )' ' ' u v u v + = + .

Câu 5. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 3 5 2023 S t t t = − + + , trong đó t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m) . Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm 2 t = s. A. 6 / . m s B. 3 / . m s C. 5 / . m s D. 4 / . m s

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2023 3 y x = +

A. ( ) 2022 ' 2022 3 y x = + . B. ( ) 2023 ' 2022 3 y x = + .

C. ( ) 2022 ' 3 y x = + . D. ( ) 2022 ' 2023 3 y x = + .

Câu 7. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2 1 4 2 x x y = + − tại điểm có hoành độ x0 = −2

bằng:

A. −6. B. −10. C. 10. D. 6.

Câu 8. Tìm đạo hàm của hàm số 3 6 2023 y x x = − + , ( với 0 x > ).

A. ' 2 3 3 . y x x = − B. ' 2 6 3 . y x x = −

C. ' 2 3 3 2023. y x x = − + D. ' 2 12 3 . y x x = −

Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

3 2 3 2 3 x y x = + − có hệ số góc k =−9, có phương trình là:

A. y =−9x −43. B. y =−9x + 43. C. y =−9x + 11. D. y =−9x −11.

Mã đề: 101 Trang 2/2

Câu 10. Đạo hàm của hàm số ( ) .cos f x x x = , tại điểm x = 0 có giá trị bằng:

A. 1. B. 0. C. 1 −. D. 2.

Câu 11. Tìm đạo hàm của hàm số 3sin 5tan y x x = + , ( với , 2 x k k π π ≠ + ∈).

A. ' 2 5 3cos . sin y x x = + B. ' 2 5 3cos . cos y x x = − +

C. ' 2 5 3cos . cos y x x = + D. ' 2 5 3 os . cos y c x x = −

Câu 12. Cho tứ diện ABCD có ; M N lần lượt là trung điểm của CD và BM. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. 1 1 1 4 4 4 AN AB AC AD = + +    

. B. 1 1 1 . 2 4 4 AN AB AC AD = + +    

C. 1 1 1 2 4 4 AN AC AB AD = + +    

. D. 1 1 1 2 4 4 AN AD AB AC = + +    

.

Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng SB và CD bằng: A. 135° . B.90°. C. 45°. D.60°. Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC . Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. . SA BC ⊥ B. ( ). BC SAB ⊥ C. . BC SB ⊥ D. ( ). AC SAB ⊥

Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

B. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

→ − + − x x x x 2 2 lim 2 .

Câu 2. (2,0 điểm) a) Cho hàm số

2 1

2 y x = +

. Chứng minh rằng / 3 0. y xy + =

b) Tính đạo hàm của hàm số: 3 cos y x = .

Câu 3. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.EFGH có đáy EFGH là hình vuông và SE vuông góc với mặt phẳng (EFGH).

a) Chứng minh rằng (SFH) ⊥ (SEG). b) Một mặt phẳng ( ) α đi qua điểm E và vuông góc với SG cắt các cạnh SF, SG, SH lần lượt tại M, N, P. Chứng minh rằng MP ⊥ EN.

− Hết −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.