SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN TRƢỜNG THPT LƢƠNG NGỌC QUYẾN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 11
1. Ma trận
TT
(1)
Chƣơng/Chủ
đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mứ độ đánh giá
(4-11)
T ng %
điểm
(12) Nhận iế Th ng hiểu Vận d ng Vận d ng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
2
18% Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất 2
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 2 1
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit 2
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
1
41% Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc
2
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều
3 2 TL3a (0,5đ)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
1 1
Khoảng cách trong không gian 1 TL3c (0,5đ)
Hình chóp cụt đều và thể tích
1 1 TL3b (0,5đ)
3 Xác suất
Một số khái niệm về xác suất cổ điển 2
8% Các quy tắc tính xác suất 2
4 Đạo hàm
Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm
3
33%
Các quy tắc tính đạo hàm 6 TL1 (1,0đ) TL2 (0,5đ)
T ng 20 0 15 0 0 3 0 2
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2023-2024 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Cho các số thực dương x , a , b . Khẳng định nào dưới đây đúng
A. ( )
b a ab x x = . B. ( )
b a a b x x + = . C. ( )
b b a a x x = . D. ( )
b b a a x x = .
Câu 2. Rút gọn biểu thức với .
A.
1 8 P x = . B.
2 P x = . C. P x = . D.
2 9 P x =
Câu 3. Cho , 0 a b . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. ( ) ln ln ln a b a b + = + . B. ( ) ln ln .ln ab a b = .
C. ( ) ln ln .ln b a b a = . D. ( ) ln ln ln ab a b = + .
Câu 4. Cho a là số thực dương khác 1. Tính log a I a = .
A. 1 2 I = . B. 0 I = . C. 2 I = −. D. 2 I = .
Câu 5. Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.
A. 2023x y = . B. ( ) 2024
x y = . C. 2025 x y − = . D.
2024 y x− = .
Câu 6. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 2 log y x = .
B. 2x y = .
C. 1 2
x y =
.
D. 1 2 log y x = .
Câu 7. Tập xác định D của hàm số ( ) 2 2 log 2 3 y x x = − − là
A. ( ) ; 1 3; D = −− +. B. 1;3 D = − . C. ( ) ( ) ; 1 3; D = −− +. D. ( ) 1;3 D = −
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình
1 1 128 8
x−
là
A. 1; 8 +
. B. 8 ; 3 −
. C. 3
0 ; 1 −−
. D. 3 4 ; −−
.
Câu 9. Biết phương trình ( ) 2 2 2 log 5 log 6 x x − = có hai nghiệm thực 1x , 2x . Tích 1 2 . x x bằng
A. 8 −. B. 6 −. C. 6 . D. 5. Câu 10. Xét phép thử gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và B là biến cố “Lần hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. A và B là hai biến cố độc lập. B. A B là biến cố: Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.
1
6 3. P x x = 0 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.