Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông và có một cạnh bên vuông góc với đáy. Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Có ba cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. B. Có năm cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. C. Có bốn cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. D. Có hai cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. + Một chất điểm chuyển động theo phương trình 2 3 s trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc chất điểm bắt đầu di chuyển, s(t) (mét) là quãng đường chất điểm chuyển động được trong t giây. Tại thời điểm t = 1(giây) thì vận tốc tức thời của chuyển động là v = 21 mét/giây. Tính quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu đến khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất. + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C biết AC a. Tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H, I lần lượt là trung điểm của AC AB. a) Chứng minh: (SHI SAC). b) Tính thể tích khối chóp S.ABC. c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CI.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp..............

I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Biến cố A và B không độc lập. B. Biến cố A và A B ∪ độc lập.

C. Biến cố A và B độc lập. D. Biến cố A và B không độc lập. Câu 2. Cho tứ diện SABC có các cạnh ; ; SA SB SC đôi một vuông góc và 1 SA SB SC = = = . Gọi ϕ là góc

phẳng nhị diện [ ] , , S BC A , khi đó tanϕ =

A. 2 3

. B. 2 . C. 1

2

. D. 1 2 3

.

Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, 3 1 a

bằng

A.

3 2 a −

. B.

3 2 a . C.

1 6 a . D.

3 a−.

Câu 4. Nghiệm của phương trình

2 1 2 3 3 x x + − = là

A. 0 x = . B. 1 3 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm của đáy. Góc giữa SB và mặt phẳng đáy là A. SOB ∠ . B. SBA ∠ . C. SBD ∠ . D. SBC ∠ .

Câu 6. Cho 0 a > và 1 a ≠, khi đó 3 log a a bằng

A. 1 3 . B. 3 −. C. 3 . D.

1 3 −

.

Câu 7. Hệ số góc k của tiếp tuyến của parabol 2 3 y x  tại điểm có hoành độ 1 3

là

A. 2. k  B. 1. 2 k C. 1. k D. 0. k

Câu 8. Hai người cùng bắn độc lập vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của từng người lần lượt là 0,8 và

0,9. Xác suất của biến cố A : “ Chỉ có một người bắn trúng mục tiêu ” là

A. ( ) 0,74 P A = . B. ( ) 0,72 P A = . C. ( ) 0,3 P A = . D. ( ) 0,26 P A = .

Câu 9. Cho hàm số 3 2 3 2. y x x = − + Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung là A. 2 . y x = B. 2. y = − C. 2. y = D. 0. y = Câu 10. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’, G là trọng tâm tam giác ABC. Chọn khẳng định sai. A. ( ) ( ) ( ) , ' ' ' ' d ABC A B C AA = . B. ( ) ( ) ( ) , ' ' ' ' d ABC A B C BB = .

C. . ( ) ( ) ( ) , ' ' ' ' d ABC A B C A G = D. ( ) ( ) ( ) , ' ' ' ' d ABC A B C CC = .

MÃ ĐỀ: 101

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố

: P “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2” và : Q “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”. Khi đó biến cố P Q ∩ là A. “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 6”. B. “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”. C. “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 8”. D. “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”.

Câu 12. Đạo hàm của hàm số 1 9x x y + = là

A. ( )

2 1 1 ln3 ' . 3 x x y − + = B. ( ) 1 2 1 ln9 ' . 3x x y − + =

C. ( ) 1 2 1 ln3 ' . 3x x y − + = D. ( )

2 1 2 1 ln3 ' . 3 x x y − + =

Câu 13. Đạo hàm của hàm số ( ) 5sin 3cos = − f x x x tại điểm 2 π = x là

A. 3 2 π   ′ = −     f . B. 5 2 π   ′ =     f . C. 3 2 π   ′ =     f . D. 5 2 π   ′ = −     f .

Câu 14. Cho đồ thị hàm số

x y a = ;

x y b = ; logc y x = như hình vẽ. Mối liên hệ của , , a b c là

A. c a b < < . B. b a c < < . C. c b a < < . D. a b c < < .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số ( )

5 3 1 y x = − là

A. ( )

4 2 3 5 1 . y x x ′ = − B. ( )

4 2 3 5 1 . y x x ′ = − − C. ( )

4 2 3 15 1 . y x x ′ = − − D. ( )

4 2 3 3 1 . y x x ′ = − −

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình vuông và có một cạnh bên vuông góc với đáy. Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Có ba cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. B. Có năm cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. C. Có bốn cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. D. Có hai cặp mặt phẳng vuông góc với nhau. Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. B. Các mặt phẳng cùng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước thì luôn đi qua một đường thẳng cố định. C. Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.