Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phạm Phú Thứ - Đà Nẵng

Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phạm Phú Thứ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phạm Phú Thứ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi gồm 04 trang với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn; Tự luận. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phạm Phú Thứ – Đà Nẵng : + Lớp 11A có hai bạn Thành và Công cùng tham gia giải cầu lông cấp trường. Hai bạn đó không cùng bảng đấu loại và mỗi bảng đấu loại chỉ chọn một người vào vòng chung kết. Xác suất để lọt qua vòng loại và vào vòng chung kết của Thành và Công lần lượt là 0,3 và 0,25. Tính xác suất để lớp 11A có học sinh lọt vào vòng chung kết. + Một bài thi gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng. Trả lời đúng được 0,5 điểm; trả lời sai bị trừ 0,2 điểm. Bạn An tự tin chắc chắn làm đúng 15 câu, còn 5 câu còn lại, An chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án. Tính xác suất để An đạt trên 9 điểm. + Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi ngưới ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 2 3 và 3 5. Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố A bằng a b (ab là phân số tối giản). Tính b a.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

PHẠM PHÚ THỨ

KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 30. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Căn bậc 5 của 32 là

A. 32

5 . B. 5. C. 2 . D. 2 .

Câu 2: Với 0 1 a  , 0 M  và  là số thực tùy ý, ta có loga a bằng

A. 1

. B. . C. 0 . D. 1.

Câu 3: Với ,a b là các số thực dương thỏa mãn 2 2 log 5,log 10 a b   . Tính 2 log a

b .

A. 2 log 5 a b . B. 2

1 log 2 a b  . C. 2 log 2 a b  . D. 2 log 5 a b  .

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ của y theo biến x ?

A. 1 y x  . B. 2 x y   . C. 2 y x  . D. 2 log y x  .

Câu 5: Một nghiệm 0x của phương trình mũ 2 1 3 9 x là

A. 2 . B. 1

2 . C. 5. D. 3

2 .

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Góc giữa đường thẳng SA và BC bằng

A.  SCA. B.  SAC . C.  BSC . D.  SAD . Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A.   ABB A . B.   A B C D . C.   BDD B . D.   D AC  .

Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng , P trong đó . a P  Mệnh đề nào sau đây

là không đúng?

A. Nếu b a  thì  // b P . B. Nếu  // b P thì b a  .

C B

D A

S

C

C'

D' B'

A D

B

A'

ĐỀ GỐC

Trang 2

C. Nếu  b P  thì // b a . D. Nếu // b a thì  b P  .

Câu 9: Cho A là một điểm không thuộc mặt phẳng  P và A là hình chiếu vuông góc của A lên  P

. Khi đó, tính chất nào sau đây đúng?

A.  A P  . B.  AA P  . C.  // AA P  . D.  AA P  .

Câu 10: Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị trong phạm vi nào dưới đây?

A. Từ 0 đến 180. B. Từ 0 đến 90. C. Từ 90 đến 180. D. Từ 180 đến 360. Câu 11: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này thì luôn vuông góc với mặt phẳng kia. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước. C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó thì luôn vuông góc với mặt phẳng kia. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC bằng

A.   , d C AB . B.   , d C AB  . C. CA . D. CB .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có SAB  đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. ABCD là hình thang vuông tại A và D , I là trung điểm AD , J là trung điểm BC . Biết 2 AB AD a   . Tính khoảng cách từ IJ đến mặt phẳng   SAB .

A. 3 a . B. 2

a . C. 2a . D. a .

Câu 14: Cho khối lập phương . ABCD A B C D . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 3 AB . B. 1 . 3

ABCD AA S  . C. 1 . 2

ABCD AA S  . D. 1 . 3

ABCD BA S  .

Câu 15: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố: “Cả A và B đều xảy ra” là biến cố nào sau đây?

A. AB . B. A B  . C. A B  . D. AB .

Câu 16: Cho hai biến cố độc lập A và B . Cặp biến cố nào sau đây là độc lập?

A. A và A . B. B và B . C. A và B . D. AB và AB .

Câu 17: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi A là biến cố: “số chấm gieo được là ước số của

4”; B là biến cố: “số chấm gieo được là số chia hết cho 3”; C là biến cố: “số chấm gieo được là số nguyên tố”. Khi đó, cặp biến cố nào sau đây xung khắc?

C

B A

B' A'

C'

J I

C D

B A

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.