Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 05 năm 2024. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hàm số y = 1/3×3 – x2 + x có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = 60°. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H, M, N lần lượt là trung điểm của AB, SA và CD. a) Chứng minh rằng SH vuông góc (ABCD) và tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. b) Gọi a là số đo góc nhị diện (A;SC;B). Tính cosa. c) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SN. + Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x(t) = 4cosE, trong đó t > 0 là thời gian dao động và được tính bằng giây (s); x(t) là li độ của dao động và được tính bằng centimet (cm). Tại thời điểm lần đầu tiên vật đạt vận tốc bằng pi/2 (cm/s) thì gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là

A. 3 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 5 2 x  .

Câu 2. Đạo hàm của hàm số  3x f x  là

A. 

1 .3x f x x    . B.  3x f x   .

C.  3 ln 3 x f x   . D.  3 ln3

x f x   .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc

giữa đường thẳng SB và mặt phẳng   ABCD là

A.  BSA . B.  SAB . C.  SBA. D.  SBC .

Câu 4. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3 a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối

lăng trụ đã cho bằng

A. 3 2 3 a . B.

3 2 3 3 a . C.

3 3

2 a . D.

3 3

6 a .

Câu 5. Phương trình   2 2 2 log 2 log x x   có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình   ln 5 1 0 x   là

A. 2 ; 5       

. B. 1 ; 5       

. C. 1 2 ; 5 5      

. D. 1 0; 5      

.

Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

A.     SAB ABC  . B.     SAC ABC  .

C.     SAB SBC  . D.     SAB SAC  .

Câu 8. Cho hàm số 3 2 1 3 5 1 3 y x x x    . Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình

  1 2 0 y x x   . Giá trị của biểu thức 2 1 2 S x x   bằng

A. 9 . B. 4 . C. 4 . D. 9.

Câu 9. Một vật chuyển động thẳng theo phương trình:    2 2 5 m S t t t    , trong đó t là thời

gian chuyển động được tính bằng giây s ,  S t là quãng đường chuyển động của vật theo thời

gian t . Tại thời điểm 2 t  giây, vận tốc của vật là

A. 13m/s . B. 4m/s . C. 8m/s . D. 6m/s.

2

Câu 10. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   có đồ thị là  C . Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm

  0;1 A là

A. 1 y x . B. 1 y x . C. 1 y x  . D. 1 y x  .

Câu 11. Cho số thực 0 a  . Nếu 3 x  là một nghiệm của bất phương trình  2024 1 x a a  thì

số nghiệm nguyên dương của bất phương trình  1 là

A. 2024. B. 2025 . C. 2023. D. Vô số.

Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có AB a  , AC cắt BD tại O, SO a  . Khoảng

cách từ điểm O đến mặt phẳng   SCD bằng

A. 2 2 a . B. 5 5 a . C. 5 2 a . D. 2

a .

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình:

2 1 2 2 x x x  .

b) Giải bất phương trình:     log 2 log 2 3 x x    .

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Cho hàm số  cot 2 6 f x x         

. Tính  0 f  .

b) Cho hàm số 3 2 1 3 y x x x    có đồ thị là  C . Viết phương trình tiếp tuyến của  C

biết rằng tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân. Câu 3 (2,5 điểm)

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  o 60 ABC  . Mặt bên SAB

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi , , H M N lần lượt là

trung điểm của AB , SA và CD.

a) Chứng minh rằng   SH ABCD  và tính theo a thể tích khối chóp .S ABCD .

b) Gọi  là số đo góc nhị diện   , , A SC B . Tính cos.

c) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SN .

Câu 4 (0,5 điểm)

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là  4cos 4 6 x t t          

, trong đó

0 t  là thời gian dao động và được tính bằng giây s ;  x t là li độ của dao động và được tính

bằng centimet   cm . Tại thời điểm lần đầu tiên vật đạt vận tốc bằng   cm/s 2  thì gia tốc của vật

bằng bao nhiêu?

===== Hết =====

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.