Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phước Long - Bình Phước

Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phước Long - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phước Long, tỉnh Bình Phước. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phước Long – Bình Phước : + Anh Hưng gửi vào ngân hàng 100 000 000 đồng với lãi suất 5,7%/năm (sau mỗi năm tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi năm sau). Hỏi sau 20 năm anh Hưng nhận được số tiền gần nhất với số nào sau đây, biết trong 20 năm đó anh Hưng không rút tiền lần nào và lãi suất không thay đổi. + Hai chuyến bay của hai hãng hàng không Vietnam Airlines và Vietjet Air hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng Vietnam Airlines và hãng Vietjet Air khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,94 và 0,88. Tính xác suất để chỉ có một trong hai chuyến bay khởi hành đúng giờ. + Một đề thi trắc nghiệm gồm 35 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 0,1 điểm. Một học sinh không học bài nên lựa chọn đáp án một cách ngẫu nhiên. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 2.

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) Đề thi gồm 04 trang Đề 001

Họ và tên: …………………………………………. Lớp: ………… A – PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm): 7,0 điểm. Câu 1. Cho hai biến cố Avà B độc lập với nhau. Biết ( ) 0,2 P A = và (B) 0,5 P = . Tính xác suất của biến cố A B ∪ . A. 0,1. B. 0,6. C. 0,7 . D. 0,5. Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O . Qua O có mấy mặt phẳng vuông góc với

∆? A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 3. Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P B. Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P C. Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P D. Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P Câu 4. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng AC và ' ' B D bằng A. 60°. B. 45°. C. 30°. D. 90°. Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 ≤ x là

A. ( ] 0;8 S = . B. ( ] ;8 S = −∞ . C. [ ) 8; S = − +∞. D. [ ) 8; S = +∞.

Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng( ) ABC , 2 SA a = , tam giác ABC

vuông tại B , 3 AB a = và BC a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng( ) ABC bằng

A. 90°. B. 60°. C. 45°. D. 30°. Câu 7. Tính thể tích của khối chóp cụt đều có đáy lớn có diện tích bằng 4 , đáy nhỏ có diện tích bằng 1 và chiều cao là 6. A. 30. B. 5. C. 14. D. 12. Câu 8. Cho hai biến cố A và B. Khi đó biến cố 𝐴𝐴∪𝐵𝐵 có nghĩa là A. “𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 không xảy ra”. B. “𝐴𝐴 hoặc 𝐵𝐵 xảy ra”. C. “𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 đồng thời xảy ra”. D. “𝐴𝐴 xảy ra và 𝐵𝐵 không xảy ra”. Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD là:

A.  SCA. B.  SCB . C.  ASC . D.  CAS . Câu 10. Cho hai biến cốAvà B độc lập với nhau. Biết ( ) 0,5; ( ) 0,7 P B P A B = ∪ = .Tính xác suất của biến cốA.

A. 0,4 . B. 2 3 . C. 0,35. D. 0,2 .

Trang 2

Câu 11. Cho A, B là hai biến cố bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∪ = B. ( ) ( ) ( ) ( ) P A B P A P B P AB ∪ = + −

C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = +

Câu 12. Cho hình chóp có và là hình chiếu vuông góc của lên . Khi

đó vuông góc với đường thẳng nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a. Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng ' DB

A. 2 2 a . B. 3 6 a . C. 2 3 a . D. 3 2 a .

Câu 14. Cho hai mặt phẳng (𝑃𝑃) và (𝑄𝑄) cắt nhau theo giao tuyến 𝑑𝑑 và[ ] 0 2 2 , , 30 Q d P = . Khi đó số đo

góc nhị diện [ ] 1 2 , , Q d P là

A. 0 60 B. 0 150 C. 0 120 D. 0 30 Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi I là hình

chiếu của A trên SO . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBD bằng độ dài đoạn thẳng nào?

A. IC . B. OA. C. IB . D. AI .

Câu 16. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3 h .Thể tíchV của khối trụ đã cho được

tính theo công thức nào sau đây?

A. 6 V Bh = . B. 4 3 V Bh = . C. V Bh = . D. 1 3 V Bh = .

Câu 17. Anh Hưng gửi vào ngân hàng 100 000 000 đồng với lãi suất 5,7%/năm (sau mỗi năm tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi năm sau). Hỏi sau 20 năm anh Hưng nhận được số tiền gần nhất với số nào sau đây, biết trong 20 năm đó anh Hưng không rút tiền lần nào và lãi suất không thay đổi. A. 333 triệu đồng B. 300 triệu đồng. C. 332 triệu đồng. D. 303 triệu đồng. Câu 18. Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng ( ) P . Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng chứa a

và vuông góc ( ) P

A. 1. B. 0. C. 2. D. vô số. Câu 19. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi Alà biến cố: “số chấm xuất hiện là số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “ số chấm xuất hiện là số chẵn”. Hãy mô tả biến cố “

AB ”. A. { } 2;4 . B. { } 1;2;3;6 . C. { } 1;2;3;4 . D. { } 6;2;4 .

Câu 20. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 4 8 + = x x A.   1 . S  B.   3 . S  C.  3 . S  D.  1 . S 

. S ABC   SA ABC  H S BC

BC AC AB AH SC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.