Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Hoa Lư A - Ninh Bình

Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Hoa Lư A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hoa Lư A, tỉnh Ninh Bình; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm Mã đề 101 – Mã đề 102 – Mã đề 103 – Mã đề 104. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình : + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và SC bằng? + Cho hai đường thẳng a b phân biệt lần lượt có vectơ chỉ phương là u v. Mệnh đề nào sau đây sai? A. a b uv 0. B. Nếu u và v cùng phương thì a song song với b. C. Góc giữa hai đường thẳng a và b luôn bằng góc giữa hai véctơ u và v. D. cos u v u v. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O có cạnh bằng a SA ABCD diện tích tam giác SAB bằng 2 3 2 a, gọi M là trung điểm của AB. a) Chứng minh OM SAB. b) Tính sin của góc tạo bởi giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (SAB).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT HOA LƯ A

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN TOÁN – KHỐI 11 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 4 trang)

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. Số báo danh:.................................................................................

Mã đề thi

101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Tính giới hạn ( ) 2 lim 4 1 n n − + .

A. +∞. B. 5. C. 3. D. −∞.

Câu 2. Biết

0 3 1 1 lim x x a x b → + −= , trong đó a , b * ∈ và phân số a b tối giản. Tính giá trị biểu thức

2 2 P a b = + . A. 13 P = . B. 0 P = . C. 5 P = . D. 10 P = .

Câu 3. Để . 3 lim 4 2 5 a n n + = + thì a thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

A. ( ) 0;3 . B. ( ) 7;9 . C. ( ) 9;13 . D. ( ) 4;6 .

Câu 4. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng +∞ ?

A. 2 2

n u n = . B. 2 1 n u n = + . C. 1 2

n

n u   =    

. D. 2 3 n u n = − .

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A. 2 3 2 2 x y x x + = − + . B. 2 2 2 x y x + = − . C. tan y x = . D. 2 sin y x = .

Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết , SA SC SB SD = = . Khẳng định nào sau đây sai? A. ( ) BD SAC ⊥ . B. ( ) AB SAD ⊥ . C. ( ) SO ABCD ⊥ . D. ( ) AC SBD ⊥ .

Câu 7. ( ) lim 5 2 n n − bằng

A. 2 5 − . B. +∞. C. 5 2 . D. −∞.

Câu 8. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , góc giữa SB và mặt phẳng ( ) ABC là góc nào trong các

góc sau đây? A.  SBA. B.  SBC . C.  BSA . D.  SCA.

Câu 9. Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số ( ) 2 1 2

2 2

x neáu x f x m neáu x

+ ≠  =  − = 

liên tục tại

= 0 2 x là

A. 10. B. 3 . C. 2 5 . D. 0 .

Câu 10. Kết quả giới hạn ( ) 2 2 lim 3 3 3 5 n n n + + − + được rút gọn bằng a b ( * ,a b∈), tính b a − .

A. 6 . B. 3. C. 3 −. D. 0 . Câu 11. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Tính tích vô hướng . AB AC  theo a .

A. 2 1 2 a . B. 2 a . C.

2

2 a − . D. 2 3 2 a .

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 12. Cho hình chóp . S ABC có 2 BC a = , các cạnh còn lại đều bằng a . Góc giữa hai vectơ SB  và

AC 

bằng A. 60°. B. 120°. C. 30°. D. 90°. Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a . Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và SC bằng A. 45°. B. 30° . C. 90° . D. 60°.

Câu 14. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả bằng 1 2 ?

A. 1 3 lim 2 3 x x x →−∞ − + . B.

2

2 6 1 lim 12 4 x x x x →+∞ + − .

C. 2 3 lim 5 4 x x x →−∞ − + − . D.

2

2 3 6 1 lim 6 4 5 x x x x x →+∞ − + − + − .

Câu 15. Cho hai đường thẳng phân biệt và mặt phẳng . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

A. ( ) ( ) / / a P b P a b

⊥  ⇒ ⊥ 

. B. ( ) ( )

/ / / / / /

a P a b b P

 ⇒  

.

C. ( ) ( )

/ / a P a b b P

 ⇒ ⊥ ⊥ 

. D. ( ) ( ) / / a P b P a b

 ⇒ ⊥ ⊥ 

.

Câu 16. Biết

2

0 1 lim 2 2 x x m x x → − + = + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 5; 3 m∈− − . B. ( ) 1;1 m∈− . C. ( ) 1;3 m∈ . D. ( ) 3; 1 m∈− − .

Câu 17. Cho hai đường thẳng ,a b phân biệt lần lượt có vectơ chỉ phương là ,u v 

. Mệnh đề nào sau đây sai? A. . 0 a b u v ⊥ ⇔ = 

.

B. Nếu u 

và v 

cùng phương thì a song song với b .

C. Góc giữa hai đường thẳng a và b luôn bằng góc giữa hai véctơ u 

và v 

.

D. . cos( , ) .

u v u v u v =

  .

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị dương của tham số m để hàm số ( )

2

2

1 1 1 3 1

x x f x x x m x

 − ≠  = −   − = 

neáu

neáu

liên tục trên

. A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 19. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ? A. A C ′ ′ 

. B. A C ′ 

. C. A B ′ ′ 

. D. B C ′ 

.

Câu 20. Cho

2 3 lim 2 x x m A x → + = + . Tìm m để 5 A = .

A. 3 m = . B. 14 m = . C. 3 m = −. D. 14 m = − . Câu 21. Cho tứ diện ABCD , gọi M là trung điểm của CD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 MA MD + =   

. B. 0 MB MC + =   

. C. 0 MD MC + =   

. D. 0 MA MB + =   

. Câu 22. Cho tứ diện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.