Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 799 384 563 130. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a. Cạnh bên vuông góc với mặt đáy SA SB SC SD a 2. a. Chứng minh: SO ABCD b. Gọi là góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng SBD. Tính số đo của góc. + Chứng minh phương trình 2 5 3 2 m m x mx x mx luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m. + Cho hình hộp ABCD A B C D (như hình vẽ). Đẳng thức vectơ nào sau đây là quy tắc hình hộp?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 130

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN toán – Khối lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0đ) Câu 1. Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng: A. 0 60 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 120 Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. lim 0 = n q B. 1 lim 0 = n C. lim 0 = c D. lim 0 = n

Câu 3. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Đẳng thức vectơ nào sau đây là quy tắc hình hộp? A. ' ' + + = DA DC DD DC B. ' ' ' + = AD AC AB C. ' ' + + = DA DC DD DB D. + = DA DC DB

Câu 4. Hàm số 2 7 5 + = − x y x gian đoạn tại điểm nào sau đây?

A. 0 2 = x B. 0 5 = x C. 0 7 = x D. 0 1 = x

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

1 lim ( ) 3 x f x + → = − và

1 lim ( ) 3 x f x − → = −. Giá trị của

1 lim ( ) x f x → bằng

A. 1. B. 0. C. - 4. D. 3. − Câu 6. Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của AB và AC (như hình vẽ). Bộ 3 vectơ nào sau đây dồng phẳng? A. , , AC CD MN B. , , BD CD AD

C. , , AB AD MN D. , , BD CD MN Câu 7. Cho ( ) ( )

0 0 lim ; lim → → = = x x x x f x a g x b , với ,  a b . Tính ( ) ( )

0 lim

→ = +     x x f x g x A kết quả là

A. = − a b A B. = + a b A C. = a

b A D. * = a b A

Câu 8. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên ?

A. 2 2 7 = − + y x x B. tan = y x C. 5 2 13 − = + x y x D. 1 = − y x

Câu 9. Cho hàm số 5 13 2 ( ) 3 15 <2 −   =  − 

x khi x f x x khi x . Tính

2 lim ( ) − → x f x . Kết quả là

A. 9 − B. 6 C. 3 − D. 5 Câu 10. Cho lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau? A. 'D' = AB A B. 'C' = AB A C. ' ' = AB A B D. = AB DC

Câu 11. Cho dãy số ( ) nu có lim 5 = nu . Tính 3 1 lim 1 + −

n

n

u u .

A. 1 B. 3 − C. 1 − D. 4 Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , cạch bên SA vuông góc với mặt đáy

( ) ABC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) ⊥ AB SAC B. ( ) ⊥ SA SBC C. ( ) ⊥ SC SAB D. ( ) ⊥ BC SAB

Mã đề 130

2/4 - Mã đề 130

Câu 13. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A BC D . Góc giữa hai đường thẳng AB và 1 1 AC có số đo là:

A. 45o B. 90o C. 60o D. 120o Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có ⊥ SA AB có ⊥ SA AC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) ⊥ AB SAC B. ( ) ⊥ SA ABC C. ( ) ⊥ SC SAB D. ( ) ⊥ BC SAB

Câu 15. Cho cấp số nhân lùi vô hạn có 1 2 u = và công bội 1 . 2 q = Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho

bằng: A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 16. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. . . .cos( , ) ab a b a b = − B. . . sin( , ) ab a b a b = C. . . = ab ab D. . . .cos( , ) = ab a b a b

Câu 17. Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB AC BC − = . B. + = AB BC AC C. AB BC CA + = D. AB BC BC + = Câu 18. Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O . Qua O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có ( ) ⊥ SA ABC (hình vẽ). Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABC là góc nào sau đây? A. SBC B. SAB C. SCA D. SBA Câu 20. Tính ( ) 2

2 lim 2 → − −+ x x x . Kết quả là

A. 2 B. 4 − C. 0 D. 2 − B. PHẦN TỰ LUẬN: (6.0đ) Bài 1: (1.5 đ) Tính các giới hạn sau

a.

2

2 3 1 lim 1 + − − n n n b. 3 2.5 lim 5 4.3

n n

n n − + c.

7

2 4 lim 1 →

+ − x

x x

Bài 2: (0.75đ) Cho hàm số

1 1 0 ( )

1

x f x x m

 + −   = 

 + 

nÕu x

nÕu x = 0

. Tìm m để hàm số liên tục tại 0 x = ?

Bài 3: (2.0 đ) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạch a . Cạnh bên vuông góc với mặt đáy 2 = = = = SA SB SC SD a . a. Chứng minh: ( ) ⊥ SO ABCD b. Gọi  là góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ) SBD . Tính số đo của góc 

Bài 4. (0.75). Chứng minh phương trình 2 5 3 2 ( 2 ) 3 5 3 1 0 − + + − − + = m m x mx x mx luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

Bài 5: (1.0đ) Cho hàm số ( ) f x là một đa thức thỏa mãn

2

( ) 4 lim 2 2 →

− = − x

f x

x . Tính giới hạn sau:

  ( ) 2

( ) 4 5 ( ) 5 lim

2 ( ( ) 3 3) →

− +

− − + x

f x f x

x f x

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.