Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Quảng Nam

Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Quảng Nam : + Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a. Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SAC. + Cho lăng trụ ABC A B C (hình vẽ minh hoạ). Vectơ A A không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây? + Cho (α) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB, I là trung điểm của AB. Hãy chọn khẳng định đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề: 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề: 101 Họ và tên học sinh:……………………………. ………Số báo danh:………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm).

Câu 1: Phương trình 2 5 2 0,08 0 400 x x − = + có nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 3; 1 . − − B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2;3 . D. ( ) 3,4 .

Câu 2: Biết

0 lim ( ) 0 x x f x L → = > và

0 lim ( ) x x g x → = −∞. Khi đó ( ) ( )

0 lim . x x f x g x →    là

A. . +∞ B. 0. C. −∞. D. L.

Câu 3: Cho ( ) α là mặt phẳng trung trực của đoạn AB , I là trung điểm của AB . Hãy chọn khẳng

định đúng?

A. ( ) AB α ⊂ . B.

( ) ( ) . AB

I

α

α

⊥ ∉ 

C. ( ) ( )

AB

I

α

α

⊥ ∈ 

. D. ( ) ( ) / /

I

AB a

α ∈  

.

Câu 4: Cho hai dãy số ( ) n u , ( ) nv thỏa lim 3 n u = − và lim 4 nv = . Giá trị của lim( ) n n u v − là

A. 12. − B. . +∞ C. 7. − D. . −∞

Câu 5: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C (hình vẽ minh hoạ). Vectơ ' A A 

không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây ? A. '. BB B. '. AA C. . BC D. '. CC

Câu 6: Cho hình chóp SABC có SA SB SC AB a = = = = và  0 90 BSC = ,  0 60 . ASC = Tính góc giữa hai vecto AB 

và SC 

.

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 120 . D. 0 90 . Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và ( ). SA ABCD ⊥ Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ). AB SAD ⊥ B. ( ). BC SAD ⊥ C. ( ). AC SAD ⊥ D. ( ). BD SAD ⊥

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ ( như hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AC AB AD AC' + + =    

. B. AB AD AA' AC' + + =    

. C. AD AC DC + =   

D. AC' C'D' AD + =   

. Câu 9: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 5 x =

A. 2022. 5 y x = − B. 2 2 5. 5 x y x + = − C. 3 1 . 25 x y x + = − D. 6 1. 5 x y x − = +

Trang 2/3 – Mã đề: 101

Câu 10: Tính ( ) 3 2 lim 2 4 1 n n n − + − +

A. +∞ . B. 2 . C. 2 −. D. −∞.

Câu 11: Biết

0 4 5 5 4 lim ( 0, 0) x x n k x n k → + − = ≠ > .Tính . n k +

A. 0. B. 9. C. 7. D. 11.

Câu 12: Cho hàm số xác định trên khoảng K và ox K ∈ . Hàm số liên tục tại

điểm khi và chỉ khi

A. ( ) ( )

0 0 lim . x x f x f x → = B. ( ) ( )

0 0 lim . x x f x f x → ≠

C. ( ) ( )

0 lim . x x f x f x → = D. ( )

0 0 lim . x x f x x → =

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 5 lim 0. 3

n  =    

B. 4 lim 0. 3

n −  =    

C. 5 lim 0. 3

n −  =    

D. 1 lim 0. 3

n  =    

Câu 14: Tính

→−∞

4 lim x x

A. 1. B. . +∞ C. 1. − D. . −∞

Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác ABCA B C . Đặt , , AA a AB b AC c       

. Gọi I là giao điểm của BC và CB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.   1 3 AI a b c      

. B.   1 2 AI a b c      

.

C.   1 4 AI a b c      

. D.   1 2 AI a b c      

.

Câu 16: Tính

3

3 3 lim 2 n n n + −

A. 0. B. . +∞ C. . −∞ D. 3. Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BD và ' AD bằng

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 30 .

Câu 18: Nếu

2 lim ( ) 1 x f x → = thì

2 lim[3 ( ) 4] x f x → − là

A. 2. B. 1. − C. 4. D. 7 − Câu 19: Khẳng định nào sau đây sai?

A. lim n q = +∞. B. 1 lim 0 n = .

C. limC C = (C là hằng số). D. 1 lim 0 kn = (với k là số nguyên dương).

Câu 20: 2

3 lim x x →−

A. . −∞ B. 9. C. . 9. − D. . +∞

Câu 21: Hàm số 3 x y x = − liên tục trên khoảng nào dưới đây ?

A. ( ) 0; . +∞ B. . R C. ( ) ;5 . −∞ D. ( ) 3; . +∞

( ) y f x = ( ) y f x =

0 x x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.